Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200328592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 17:05:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,747,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước. chiều dài cọc > 10 m. đất cấp II. cọc thẳng. ngập đất | 0,8 | 100M | |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước. chiều dài cọc > 10 m. đất cấp II. cọc thẳng. không ngập đất | 0,16 | 100M | |
| 3 | Sản xuất hệ sàn đạo. sàn thao tác | 4,779 | Tấn | |
| 4 | Lắp dựng. tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn. sàn đạo - Dưới nước | 2,3982 | Tấn | |
| 5 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác - Dưới nước. cọc thẳng. ngập đất | 0,8 | 100M | |
| 6 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác - Dưới nước. cọc thẳng. không ngập đất | 0,16 | 100M | |
| B | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu cầu thép | 21,7256 | Tấn | |
| C | CỌC MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước. chiều dài cọc > 10 m. đất cấp II. cọc thẳng. ngập đất | 2,24 | 100M | |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước. chiều dài cọc > 10 m. đất cấp II. cọc thẳng. không ngập đất | 0,12 | 100M | |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép tấm. thép hình (không tính gia công cọc I350) | 4,0039 | Tấn | |
| D | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 1,4808 | 100M3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải. bãi tập kết bằng máy đào. Máy <= 0.8m3. đất cấp II | 1,6733 | 100M3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | 1,6733 | 100M3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 5 tấn. đất cấp II | 1,6733 | 100M3/Km | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0.5 Km | 2,539 | 100 M3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 2,539 | 100M3 | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật gia ngăn cách CPĐD | 2,6704 | 100M2 | |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm - Đường làm mới | 0,534 | 100M3 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 0.5kg/m2 | 2,6704 | 100M2 | |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 | 2,6704 | 100M2 | |
| E | BIỂN BÁO. CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột trụ. hố kiểm tra Rộng <=1 m. sâu <=1 m. đất cấp II | 3,7284 | M3 | |
| 2 | Bê tông lót móng. chiều rộng <=250cm. đá 4x6 Mác 100 | 2,6261 | M3 | |
| 3 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 42 | Cái | |
| 4 | Sản xuất lắp đặt bảng tên cầu | 8 | Bảng | |
| 5 | Sản xuất. lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường. bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 60 | 4 | Cái | |
| F | CUNG CẤP VẬT TƯ | |||
| 1 | Thép hình khấu hao sàn đạo mố cầu | 578,225 | Kg | |
| 2 | Sàn cầu thép nông thôn NT2.6MF. mạ kẽm (trọng lượng 600kg/m). bề rộng 2.5m. tải trọng xe đơn 2.5T. | 35,206 | M | |
| 3 | Gối cầu NT2.6MF mạ kẽm (trọng lượng 15kg/cái) | 4 | Gối | |
| 4 | Sàn đầu cầu NT2.6MF mạ kẽm | 2 | CK | |
| G | BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông. báo khoang thông thuyền | 1,44 | M2 | |
| 2 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông. biển báo nguy hiểm | 1,44 | M2 | |
| 3 | Lắp đèn biển báo khoang thuyền | 2 | Bộ | |
| H | GIA CỐ CỪ TRÀM: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=5.0m đk ngọn>=5.0cm. Vào đất cấp II | 29,8 | 100M | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố | 0,3536 | 100M2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng. đường kính cốt thép 08mm | 0,0734 | Tấn | |
| 4 | Cung cấp lưới B40 | 35,36 | M2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi