Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị Xây dựng 10 phòng học lầu Trường TH Tân Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200331295-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị Xây dựng 10 phòng học lầu Trường TH Tân Phú
Số hiệu KHLCNT 20200232660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 15:38:00 đến ngày 2020-03-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,289,493,741 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 2,3552 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 18,208 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 69,672 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 38,068 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,5784 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 4,422 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,6507 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả theo chương V 1,8153 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 1,2036 100m3
10 Mua đất để đắp Mô tả theo chương V 48,162 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,4816 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II Mô tả theo chương V 1,9265 100m3
13 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả theo chương V 1,4029 tấn
14 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả theo chương V 0,3189 tấn
15 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Mô tả theo chương V 1,7583 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 13,282 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,382 100m2
18 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 27,8196 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,378 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 3,2168 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 8,4375 m3
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,5188 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,1931 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,4672 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,5883 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,4526 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,5116 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 3,1278 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 17,834 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,5518 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,162 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 1,6139 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả theo chương V 8,4925 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,5287 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 3,0747 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 3,4758 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 33,016 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,7413 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 3,0288 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 1,0026 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 29,663 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 3,807 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 3,7433 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 5,236 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 33,243 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả theo chương V 1,96 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,392 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,0482 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,1847 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,2908 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,9602 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 7,408 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 1,1224 100m2
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (ĐG 34/2019/QĐ-SXD, ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả theo chương V 52,5205 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (ĐG 34/2019/QĐ-SXD, ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả theo chương V 95,5051 m3
56 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 6,94 m3
57 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,3712 m3
58 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2,016 m3
59 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,6912 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐG 34/2019/QĐ-SXD, ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả theo chương V 474,152 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐG 34/2019/QĐ-SXD, ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả theo chương V 1.310,1 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 349,58 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 23,2126 m2
64 Trát xà dầm vữa M75 Mô tả theo chương V 491 m2
65 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 Mô tả theo chương V 301,928 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 540,574 m2
67 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả theo chương V 10,68 m2
68 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả theo chương V 10,68 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 678,39 m2
70 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả theo chương V 47,865 m2
71 Bả matít vào tường Mô tả theo chương V 1.551,978 m2
72 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 816,1406 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 728,246 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 823,732 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 41,28 m2
76 Đắp chỉ đầu trụ + chân trụ sảnh đón Mô tả theo chương V 2 cái
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước) Mô tả theo chương V 111,8 m
78 Đắp phào kép vữa M75 Mô tả theo chương V 111,8 m
79 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 18,1 m2
80 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 5,8656 100m2
81 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo chương V 3,4433 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 3,4433 tấn
83 SX cửa đi khung sắt Mô tả theo chương V 62,4 m2
84 SX cửa sổ khung nhôm kính Đài Loan, kính 5 ly Mô tả theo chương V 96 m2
85 SX vách khung sắt kính Mô tả theo chương V 22,12 m2
86 SX hoa sắt bảo vệ Mô tả theo chương V 158,4 m2
87 SXLD kính trắng dày 5ly Mô tả theo chương V 62,4 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 180,52 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương V 158,4 m2
90 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả theo chương V 361,04 m2
91 Lắp khoá selex Mô tả theo chương V 10 bộ
92 SXLD lan can inox Mô tả theo chương V 22,9 md
93 SXLD tay vịn inox hành lang Mô tả theo chương V 60,8 md
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Mô tả theo chương V 6,384 100m2
95 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả theo chương V 0,1 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả theo chương V 2 cái
97 SX cầu chắn rác inox 90 Mô tả theo chương V 2 cái
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 2,254 m3
99 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,0185 m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,35 m3
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 2,22 m3
102 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,104 m3
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 10 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn đĩa D225 LED 18W Mô tả theo chương V 13 bộ
105 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả theo chương V 10 cái
106 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả theo chương V 40 cái
107 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt + đế PVC Mô tả theo chương V 23 cái
108 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 + đế PVC Mô tả theo chương V 20 cái
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 + đế PVC Mô tả theo chương V 113 cái
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả theo chương V 10 cái
112 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo chương V 10 cái
113 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Mô tả theo chương V 10 hộp
114 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả theo chương V 10 cái
116 SXLD tủ điện kim loại STĐ 250x200x150 Mô tả theo chương V 2 bộ
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 1.400 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V 200 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả theo chương V 50 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả theo chương V 140 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả theo chương V 140 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 100 m
123 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả theo chương V 6 cọc
124 Phụ kiện: Băng keo cách điện Mô tả theo chương V 20 cuộn
125 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp I-III Mô tả theo chương V 40 m
126 Hóa chất giảm điện trở ERICO (11,34kg/bao) Mô tả theo chương V 1 bao
127 Lắp đặt kim thu sét chủ động Ingesco PDC-3.3 Rp=75m Mô tả theo chương V 1 bộ
128 Giá đỡ kim thu sét Mô tả theo chương V 1 bộ
129 Đai kẹp đầu cọc nối cáp Mô tả theo chương V 5 bộ
130 Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 Mô tả theo chương V 87 m
131 Tủ hộp kiểm tra Mô tả theo chương V 1 bộ
132 Cáp lụa neo 11mm2 + 4 bộ tăng đơ 25cm Mô tả theo chương V 15 m
133 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả theo chương V 1 cọc
134 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả theo chương V 0,83 100m2
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 5,81 m3
B THIẾT BỊ
1 Bàn giáo viên Mô tả theo chương V 10 Cái
2 Ghế giáo viên Mô tả theo chương V 10 Cái
3 Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học Mô tả theo chương V 180 Bộ
4 Bảng chống lóa Mô tả theo chương V 10 Cái
5 Tủ đựng hồ sơ Mô tả theo chương V 10 Cái
6 Rèm cửa Mô tả theo chương V 242 m2
7 Tivi Mô tả theo chương V 10 Cái
8 Giá treo Tivi Mô tả theo chương V 10 Cái
9 Hệ thống camera giám sát Mô tả theo chương V 10 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->