Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị Xây dựng 10 phòng học lầu Trường TH Tân Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị Xây dựng 10 phòng học lầu Trường TH Tân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 15:38:00 đến ngày 2020-03-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,289,493,741 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 2,3552 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 18,208 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 69,672 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 38,068 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,5784 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,422 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,6507 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 1,8153 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,2036 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Mô tả theo chương V | 48,162 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,4816 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 1,9265 | 100m3 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả theo chương V | 1,4029 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,3189 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 1,7583 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 13,282 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,382 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,8196 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,378 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 3,2168 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,4375 | m3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,5188 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,1931 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,4672 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,5883 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,4526 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,5116 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 3,1278 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 17,834 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,5518 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,162 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 1,6139 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,4925 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,5287 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 3,0747 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 3,4758 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 33,016 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,7413 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 3,0288 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 1,0026 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 29,663 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 3,807 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 3,7433 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 5,236 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 33,243 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,96 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,2908 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,9602 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 7,408 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,1224 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (ĐG 34/2019/QĐ-SXD, ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả theo chương V | 52,5205 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (ĐG 34/2019/QĐ-SXD, ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả theo chương V | 95,5051 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,94 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,3712 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,016 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,6912 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐG 34/2019/QĐ-SXD, ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả theo chương V | 474,152 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐG 34/2019/QĐ-SXD, ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả theo chương V | 1.310,1 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 349,58 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23,2126 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 491 | m2 |
| 65 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Mô tả theo chương V | 301,928 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 540,574 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,68 | m2 |
| 68 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo chương V | 10,68 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 678,39 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo chương V | 47,865 | m2 |
| 71 | Bả matít vào tường | Mô tả theo chương V | 1.551,978 | m2 |
| 72 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 816,1406 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 728,246 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 823,732 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 41,28 | m2 |
| 76 | Đắp chỉ đầu trụ + chân trụ sảnh đón | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước) | Mô tả theo chương V | 111,8 | m |
| 78 | Đắp phào kép vữa M75 | Mô tả theo chương V | 111,8 | m |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,1 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 5,8656 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 3,4433 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 3,4433 | tấn |
| 83 | SX cửa đi khung sắt | Mô tả theo chương V | 62,4 | m2 |
| 84 | SX cửa sổ khung nhôm kính Đài Loan, kính 5 ly | Mô tả theo chương V | 96 | m2 |
| 85 | SX vách khung sắt kính | Mô tả theo chương V | 22,12 | m2 |
| 86 | SX hoa sắt bảo vệ | Mô tả theo chương V | 158,4 | m2 |
| 87 | SXLD kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 62,4 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 180,52 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 158,4 | m2 |
| 90 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả theo chương V | 361,04 | m2 |
| 91 | Lắp khoá selex | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 92 | SXLD lan can inox | Mô tả theo chương V | 22,9 | md |
| 93 | SXLD tay vịn inox hành lang | Mô tả theo chương V | 60,8 | md |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả theo chương V | 6,384 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 97 | SX cầu chắn rác inox 90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,254 | m3 |
| 99 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,0185 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,35 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,22 | m3 |
| 102 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,104 | m3 |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn đĩa D225 LED 18W | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 107 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt + đế PVC | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 108 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 + đế PVC | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 + đế PVC | Mô tả theo chương V | 113 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Mô tả theo chương V | 10 | hộp |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 116 | SXLD tủ điện kim loại STĐ 250x200x150 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.400 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 140 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả theo chương V | 140 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 6 | cọc |
| 124 | Phụ kiện: Băng keo cách điện | Mô tả theo chương V | 20 | cuộn |
| 125 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 126 | Hóa chất giảm điện trở ERICO (11,34kg/bao) | Mô tả theo chương V | 1 | bao |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Ingesco PDC-3.3 Rp=75m | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Giá đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Đai kẹp đầu cọc nối cáp | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 130 | Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Mô tả theo chương V | 87 | m |
| 131 | Tủ hộp kiểm tra | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Cáp lụa neo 11mm2 + 4 bộ tăng đơ 25cm | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 1 | cọc |
| 134 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,81 | m3 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học | Mô tả theo chương V | 180 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Rèm cửa | Mô tả theo chương V | 242 | m2 |
| 7 | Tivi | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Giá treo Tivi | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả theo chương V | 10 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi