Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 135) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 16:45:00 đến ngày 2020-03-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,593,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,3683 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5451 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8507 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1543 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước lòng đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,761 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6085 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0913 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0276 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2885 | 100m3 |
| 11 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,8729 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3245 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau phá nổ để tận dụng cự ly <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0369 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,715 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,2915 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,2915 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2742 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 (Bỏ gỗ và nhựa đường làm khe co giãn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 868,664 | m3 |
| 5 | Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,93 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8064 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8795 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,883 | m3 |
| 9 | Phá đá khuôn đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3421 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4339 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7736 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6917 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8353 | 100m3 |
| 14 | Cắt khe co sân, bãi, mặt đường bê tông ( Bỏ thép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.098 | m |
| 15 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (Bỏ thép, cao su đệm, ống nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138 | m |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3429 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0827 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0237 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,85 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,82 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1565 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1809 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1094 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0368 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi