Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328201-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200323813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 16:05:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 447,567,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Giá đở FCO, LA trạm 1 pha
1 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) A cấp ( Vật tư do Công Ty Điện Lực TP Cần thơ cung cấp). 1 cái
2 Bù lon mạ kẽm 12x50 A cấp 3 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 2 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 5 cái
5 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
B Bộ Đà 24K
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 24 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 48 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 48 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 24 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 A cấp 24 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 120 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
C Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m
1 Đà tháp trụ U160 - 3m A cấp 11 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 22 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 44 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 66 cái
5 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 11 bộ
D Bộ giá chùm trạm 3x25KVA
1 Giá chùm treo 3 MBT 25KVA A cấp 8 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 48 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 16 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 64 cái
5 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
E Bộ giá chùm trạm 3x50KVA
1 Giá treo 3 MBT 50KVA A cấp 4 cái
2 Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224) A cấp 8 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 24 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x100 A cấp 8 cái
5 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 8 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 40 cái
7 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
8 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
F Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 3 mét
2 Kẹp Hotline 60/60 (AC 50-70; AC 50-70) A cấp 1 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 3 m
4 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
G Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 120 mét
2 Kẹp Hotline 60/60 (AC 50-70; AC 50-70) A cấp 24 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 120 m
4 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
H Bộ dây hạ áp 3x50 KVA (CV120)
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 A cấp 120 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 A cấp 20 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 52 mét
4 Cosse ép 120mm2 A cấp 24 cái
5 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 4 cuộn
6 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 32 m
7 Đai thép loại cuộn A cấp 24 mét
8 Khóa đai A cấp 24 cái
9 Ép đầu cosse <=120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
10 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 120 m
11 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 32 m
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
I Bộ dây hạ áp 3x25KVA(CV95)
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 420 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 A cấp 70 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 182 mét
4 Cosse ép 95mm2 A cấp 84 cái
5 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 14 cuộn
6 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 112 m
7 Đai thép loại cuộn A cấp 84 mét
8 Khóa đai A cấp 84 cái
9 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 84 cái
10 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 602 m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 602 m
12 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 112 m
13 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 42 bộ
J Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 A cấp 20 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 10 mét
3 Cosse ép 70mm2 A cấp 4 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 1 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 8 m
6 Đai thép loại cuộn A cấp 6 mét
7 Khóa đai A cấp 6 cái
8 Ép đầu cosse <=95mm2 A cấp 4 cái
9 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 30 m
11 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 8 m
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
K Bộ dây hạ áp - 3x25KVA (3 lộ)
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 A cấp 504 mét
2 Cosse ép 50mm2 A cấp 63 cái
3 Kẹp WR 379 (70-95/25-50) A cấp 126 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 42 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) A cấp 168 m
6 Đai thép loại cuộn A cấp 42 mét
7 Khóa đai A cấp 42 cái
8 Ép đầu cosse <=50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 63 cái
9 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 504 m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 504 m
11 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 168 m
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 21 bộ
L Bộ dây hạ áp-1 pha (1 lộ)
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 A cấp 32 mét
2 Cosse ép 50mm2 A cấp 4 cái
3 Kẹp WR 379 (70-95/25-50) A cấp 8 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 2 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) A cấp 16 m
6 Đai thép loại cuộn A cấp 12 mét
7 Khóa đai A cấp 12 cái
8 Ép đầu cosse <=50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
9 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 32 m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 32 m
11 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 16 m
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
M Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x25 (bổ sung) 2 lộ
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 A cấp 432 mét
2 Cosse ép 50mm2 A cấp 36 cái
3 Kẹp WR 379 (70-95/25-50) A cấp 72 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 18 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) A cấp 108 m
6 Đai thép loại cuộn A cấp 36 mét
7 Khóa đai A cấp 36 cái
8 Ép đầu cosse <=50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 36 cái
9 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 432 m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 432 m
11 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 108 m
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
N Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x25 (bổ sung) 1 lộ
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 A cấp 120 mét
2 Cosse ép 50mm2 A cấp 15 cái
3 Kẹp WR 379 (70-95/25-50) A cấp 30 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 10 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) A cấp 40 m
6 Đai thép loại cuộn A cấp 30 mét
7 Khóa đai A cấp 30 cái
8 Ép đầu cosse <=50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
9 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 120 m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 120 m
11 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 40 m
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
O Thùng điện kế 2 ngăn 0,8x 0,5x 0,4m
1 Thùng điện kế 2 ngăn 0,9mx0,55mx0,4m A cấp 6 cái
2 Bảng gỗ trạm A cấp 12 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 12 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 A cấp 48 bộ
5 Vis 4x40 A cấp 24 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 12 cái
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
8 Lắp bảng gỗ Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
P Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha (LA+MBA+điện kế)
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 5 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 4 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 2 cái
4 Cosse ép 25mm2 A cấp 1 cái
5 Đai thép loại cuộn A cấp 3 mét
6 Khóa đai A cấp 6 cái
7 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 8 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,25 m3
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 4 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 22 m
11 Ép đầu cosse <=25mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,25 m3
Q Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha (LA+MBA+điện kế)
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 108 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 72 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 36 cái
4 Cosse ép 25mm2 A cấp 18 cái
5 Đai thép loại cuộn A cấp 54 mét
6 Khóa đai A cấp 108 cái
7 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 144 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 4,5 m3
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 72 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 486 m
11 Ép đầu cosse <=25mm2 Theo bản vẽ thiết kế 18 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 54 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 4,5 m3
R MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA
1 Dây chì 3K A cấp 6 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 6 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 4 cái
4 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 6 cái
5 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 2 mét
6 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 2 mét
7 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 2 mét
8 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 6 cái
9 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 6 cái
10 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 6 cái
11 FCO 27KV - 100A A cấp 6 cái
12 Aptomat 3pha 600V 200A A cấp 2 cái
13 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) A cấp 6 cái
14 Điện kế 3 pha 5A 230/400V A cấp 2 cái
15 Lắp đặt các loại sứ Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
16 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt cầu chì (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
18 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
19 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 6 Máy
S MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA
1 Dây chì 3K A cấp 24 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 24 cái
3 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 24 cái
4 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 8 mét
5 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 8 mét
6 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 8 mét
7 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 24 cái
8 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA A cấp 24 cái
9 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 24 cái
10 FCO 27KV - 100A A cấp 24 cái
11 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 8 cái
12 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 24 cái
13 Điện kế 3 pha 5A 230/400V A cấp 8 cái
14 Lắp đặt các loại sứ Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
15 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
16 Lắp đặt cầu chì (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
17 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
18 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 24 Máy
T MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 2 cái
2 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 3 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 2 cái
4 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 1 cái
5 Dây chì 3K A cấp 1 cái
6 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 1 cái
7 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 1 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 1 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 1 cái
10 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 1 cái
11 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 2 cái
12 Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220V A cấp 1 cái
13 Lắp đặt các loại sứ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt cầu chì (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 1 Máy
18 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
U MBA & Thiết bị trạm các loại
1 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 21 cái
2 Lắp đặt các loại sứ Theo bản vẽ thiết kế 21 bộ
V Bộ Đà 24K (SDL)
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 12 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 24 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 24 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 12 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 A cấp 12 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 60 cái
7 Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
8 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
W Bộ giá chùm trạm 3x25KVA(SDL)
1 Giá chùm treo 3 MBT 25KVA A cấp 6 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 36 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 12 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 48 cái
5 Tháo giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
6 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
X Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha (SDL)
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 120 mét
2 Kẹp Hotline 60/60 (AC 50-70; AC 50-70) A cấp 30 cái
3 Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 120 m
4 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 120 m
5 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 30 cái
Y Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x25 (SDL) 1 lộ
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 A cấp 432 mét
2 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 32 cuộn
3 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 96 cái
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 128 m
5 Đai thép loại cuộn A cấp 96 mét
6 Khóa đai A cấp 96 cái
7 Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 432 m
8 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 432 m
9 Tháo cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 432 m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 432 m
11 Tháo ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 128 m
12 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 128 m
13 Tháo đai thép Theo bản vẽ thiết kế 48 bộ
14 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 48 bộ
Z Thùng điện kế 2 ngăn 0,8x 0,5x 0,4m (SDL)
1 Thùng điện kế 2 ngăn 0,9mx0,55mx0,4m A cấp 13 cái
2 Bảng gỗ trạm A cấp 26 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 26 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 A cấp 104 bộ
5 Vis 4x40 A cấp 52 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 26 cái
7 Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 13 cái
8 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 13 cái
AA MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA (SDL toàn bộ)
1 Dây chì 3K A cấp 18 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 18 cái
3 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 18 cái
4 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 18 cái
5 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 6 mét
6 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 6 mét
7 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 6 mét
8 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA A cấp 18 cái
9 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 18 cái
10 FCO 27KV - 100A A cấp 18 cái
11 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 6 cái
12 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 18 cái
13 Điện kế 3 pha 5A 230/400V A cấp 6 cái
14 Tháo nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
15 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
16 Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
17 Lắp đặt cầu chì (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
18 Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
19 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
20 Tháo máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 18 Máy
21 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 18 Máy
AB MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA(SDL)
1 Dây chì 3K A cấp 12 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 12 cái
3 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 12 cái
4 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 12 cái
5 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 4 mét
6 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 4 mét
7 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 4 mét
8 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 12 bộ
9 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 12 cái
10 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 12 cái
11 FCO 27KV - 100A A cấp 12 cái
12 Aptomat 3pha 600V 200A A cấp 4 cái
13 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) A cấp 12 cái
14 Điện kế 3 pha 5A 230/400V A cấp 4 cái
15 Tháo nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
16 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
17 Tháo đặt cầu chì (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
18 Lắp đặt cầu chì (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
19 Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
20 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
21 Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 12 Máy
22 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 12 Máy
AC MBA & Thiết bị trạm các loại (SDL)
1 Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty A cấp 5 bộ
2 Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 5 sứ
3 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 5 sứ
AD Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh (SDL)
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m A cấp 7 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 14 cái
3 Chân sứ đỉnh MK A cấp 7 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 14 cái
5 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 28 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 56 cái
7 Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
8 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
AE Bộ đà MBA trạm giàn (2,6m) thu hồi
1 Đà đỡ máy biến áp 160x68x5 dài 2,6m A cấp 4 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x200 A cấp 8 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 4 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 A cấp 12 cái
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 36 cái
6 Tháo bộ xà trên cột hình Pi đã dựng (<=230kg) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
AF Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 2m (thu hồi)
1 Đà tháp trụ U120 - 2m A cấp 9 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 18 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 54 cái
4 Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
AG Bộ đà đở dây trung áp trạm giàn (thu hồi)
1 Đà đỡ sứ, FCO, LA V75x75x8 - 2,8m 3 gù A cấp 2 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 4 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 4 cái
4 Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=50kg) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
AH MBA & Thiết bị trạm các loại (thu hồi)
1 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA Thu hồi 5 cái
2 Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 5 Máy
AI Bộ dây hạ áp 1x50KVA (thu hồi)
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 Thu hồi 85 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 Thu hồi 40 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) Thu hồi 40 m
4 Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 125 m
5 Tháo cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 125 m
6 Tháo đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 40 m
AJ Bộ dây hạ áp 3x25KVA (thu hồi)
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 Thu hồi 144 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 Thu hồi 48 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) Thu hồi 48 m
4 Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 192 m
5 Tháo cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 192 m
6 Tháo đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 48 m
AK Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA (thu hồi)
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 Thu hồi 84 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 Thu hồi 32 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) Thu hồi 32 m
4 Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 116 m
5 Tháo cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 116 m
6 Tháo đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 32 m
AL MBA & Thiết bị trạm thu hồi
1 Chống sét van LA 18KV - 10kA Thu hồi 5 cái
2 FCO 27KV - 100A Thu hồi 5 cái
3 Aptomat 1 pha 2 pole 415V- 125A Thu hồi 5 cái
4 Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
5 Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
AM Giá đở FCO, LA trạm 1 pha thu hồi
1 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) Thu hồi 5 cái
2 Bù lon mạ kẽm 12x50 Thu hồi 15 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 Thu hồi 10 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) Thu hồi 25 cái
5 Tháo đặt giá đỡ Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
AN Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha thu hồi
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV Thu hồi 10 mét
2 Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 10 m
AO Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha (thu hồi)
1 Cáp đồng trần 25mm2 Thu hồi 4 Kg
2 Thu hồi dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 18 m
AP Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha (thu hồi)
1 Cáp đồng trần 25mm2 Thu hồi 40 Kg
2 Thu hồi dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 176 m
AQ Móng M8a
1 Neo bê tông cốt thép dài 1,2m A cấp 8 cái
2 Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đền A cấp 8 bộ
3 Đào đất rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 8 Khoán
4 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 8 Khoán
5 Lắp neo bê tông trong lượng đến <=50kg Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
AR Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 12m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 2.268 Kg
2 Cát vàng B cấp 3,976 M3
3 Đá 1x2 B cấp 7,196 M3
4 Ván khuôn B cấp 33,6 m2
5 Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 14 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 14 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 7,56 m3
AS Móng bêtông 1x1x0,6m3 (vượt sông)
1 Xi măng PCB.40 B cấp 2.268 Kg
2 Cát vàng B cấp 3,976 M3
3 Đá 1x2 B cấp 7,196 M3
4 Ván khuôn B cấp 33,6 m2
5 Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 14 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 14 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 7,7 m3
AT Trụ BTLT 8,5m (dựng thủ công)
1 Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa A cấp 8 trụ
2 Sơn đen Expo B cấp 0,28 Kg
3 Sơn trắng Expo B cấp 0,6 Kg
4 Dựng trụ cao <= 8m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 8 Cột
AU Trụ BTLT 8,5m ghép (dựng thủ công)
1 Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa A cấp 28 trụ
2 Sơn đen Expo B cấp 0,49 Kg
3 Sơn trắng Expo B cấp 1,05 Kg
4 Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 A cấp 14 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x550 A cấp 14 cái
6 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 14 cái
7 Dựng trụ cao <= 8m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 28 Cột
AV Phần Sứ Phụ Kiện cáp ABC
1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 A cấp 1.191 mét
2 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 A cấp 685 mét
3 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 A cấp 140 cái
4 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 A cấp 28 cái
5 Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2 A cấp 12 cái
6 Kẹp WR 379 (70-95/25-50) A cấp 494 cái
7 Bùlon móc 16x250 A cấp 58 cái
8 Bùlon móc 16x350 A cấp 106 cái
9 Bù lon mắt mạ kẽm 16x450 A cấp 18 cái
10 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 129 cuộn
11 Ống nối cáp ABC 95mm2 A cấp 20 cái
12 Ống nối cáp ABC 70mm2 A cấp 20 cái
13 Ống nối cáp ABC 50mm2 A cấp 20 cái
14 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 328 cái
15 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 Theo bản vẽ thiết kế 1,17 km
16 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95 Theo bản vẽ thiết kế 0,67 km
AW Phần Sứ Phụ Kiện cáp (thu hồi)
1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 Thu hồi 92 mét
2 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 Thu hồi 184 mét
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 Thu hồi 138 Kg
4 Tháo dây lấy cáp ABC 3x50 Theo bản vẽ thiết kế 0,09 km
5 Tháo dây lấy cáp ABC 3x70 Theo bản vẽ thiết kế 0,18 km
6 Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 Theo bản vẽ thiết kế 0,14 km
AX Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu.
AY Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->