Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328201-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 16:05:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 447,567,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | A cấp ( Vật tư do Công Ty Điện Lực TP Cần thơ cung cấp). | 1 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| B | Bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 24 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 48 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 48 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 24 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 24 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 120 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| C | Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m | |||
| 1 | Đà tháp trụ U160 - 3m | A cấp | 11 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 22 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 44 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 66 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| D | Bộ giá chùm trạm 3x25KVA | |||
| 1 | Giá chùm treo 3 MBT 25KVA | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 48 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 64 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| E | Bộ giá chùm trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Giá treo 3 MBT 50KVA | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224) | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 24 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| F | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 3 | mét |
| 2 | Kẹp Hotline 60/60 (AC 50-70; AC 50-70) | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| G | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 120 | mét |
| 2 | Kẹp Hotline 60/60 (AC 50-70; AC 50-70) | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| H | Bộ dây hạ áp 3x50 KVA (CV120) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | A cấp | 120 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 52 | mét |
| 4 | Cosse ép 120mm2 | A cấp | 24 | cái |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 4 | cuộn |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 32 | m |
| 7 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 24 | mét |
| 8 | Khóa đai | A cấp | 24 | cái |
| 9 | Ép đầu cosse <=120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 10 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| I | Bộ dây hạ áp 3x25KVA(CV95) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 420 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 | A cấp | 70 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 182 | mét |
| 4 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 84 | cái |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 14 | cuộn |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 112 | m |
| 7 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 84 | mét |
| 8 | Khóa đai | A cấp | 84 | cái |
| 9 | Ép đầu cosse <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 10 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 602 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 602 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 112 | m |
| 13 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| J | Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 10 | mét |
| 3 | Cosse ép 70mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 8 | m |
| 6 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 6 | mét |
| 7 | Khóa đai | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Ép đầu cosse <=95mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 9 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| K | Bộ dây hạ áp - 3x25KVA (3 lộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | A cấp | 504 | mét |
| 2 | Cosse ép 50mm2 | A cấp | 63 | cái |
| 3 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 126 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 42 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | A cấp | 168 | m |
| 6 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 42 | mét |
| 7 | Khóa đai | A cấp | 42 | cái |
| 8 | Ép đầu cosse <=50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 63 | cái |
| 9 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 504 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 504 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 168 | m |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| L | Bộ dây hạ áp-1 pha (1 lộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | A cấp | 32 | mét |
| 2 | Cosse ép 50mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | A cấp | 16 | m |
| 6 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 12 | mét |
| 7 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 8 | Ép đầu cosse <=50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| M | Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x25 (bổ sung) 2 lộ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | A cấp | 432 | mét |
| 2 | Cosse ép 50mm2 | A cấp | 36 | cái |
| 3 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 72 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 18 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | A cấp | 108 | m |
| 6 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 36 | mét |
| 7 | Khóa đai | A cấp | 36 | cái |
| 8 | Ép đầu cosse <=50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 9 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 432 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 432 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | m |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| N | Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x25 (bổ sung) 1 lộ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | A cấp | 120 | mét |
| 2 | Cosse ép 50mm2 | A cấp | 15 | cái |
| 3 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 30 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 10 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | A cấp | 40 | m |
| 6 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 30 | mét |
| 7 | Khóa đai | A cấp | 30 | cái |
| 8 | Ép đầu cosse <=50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| O | Thùng điện kế 2 ngăn 0,8x 0,5x 0,4m | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 0,9mx0,55mx0,4m | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 48 | bộ |
| 5 | Vis 4x40 | A cấp | 24 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp bảng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| P | Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha (LA+MBA+điện kế) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 5 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 3 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 8 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 11 | Ép đầu cosse <=25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| Q | Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha (LA+MBA+điện kế) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 108 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 72 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 36 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 18 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 54 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 108 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 144 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 486 | m |
| 11 | Ép đầu cosse <=25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| R | MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA | |||
| 1 | Dây chì 3K | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 6 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 7 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 8 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 6 | cái |
| 9 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 6 | cái |
| 10 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 6 | cái |
| 11 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 6 | cái |
| 12 | Aptomat 3pha 600V 200A | A cấp | 2 | cái |
| 13 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 6 | cái |
| 14 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V | A cấp | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Máy |
| S | MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA | |||
| 1 | Dây chì 3K | A cấp | 24 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 24 | cái |
| 4 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 8 | mét |
| 5 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 8 | mét |
| 6 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 8 | mét |
| 7 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 24 | cái |
| 8 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | A cấp | 24 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 24 | cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 24 | cái |
| 11 | Aptomat 3pha 600V 125A | A cấp | 8 | cái |
| 12 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | A cấp | 24 | cái |
| 13 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V | A cấp | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 15 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 18 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Máy |
| T | MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Dây chì 3K | A cấp | 1 | cái |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 1 | cái |
| 7 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 1 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 1 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 3pha 600V 125A | A cấp | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | A cấp | 2 | cái |
| 12 | Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220V | A cấp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 18 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| U | MBA & Thiết bị trạm các loại | |||
| 1 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| V | Bộ Đà 24K (SDL) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 12 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 24 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 60 | cái |
| 7 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| W | Bộ giá chùm trạm 3x25KVA(SDL) | |||
| 1 | Giá chùm treo 3 MBT 25KVA | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 36 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 48 | cái |
| 5 | Tháo giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| X | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha (SDL) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 120 | mét |
| 2 | Kẹp Hotline 60/60 (AC 50-70; AC 50-70) | A cấp | 30 | cái |
| 3 | Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 4 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 5 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| Y | Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x25 (SDL) 1 lộ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | A cấp | 432 | mét |
| 2 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 32 | cuộn |
| 3 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 96 | cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 128 | m |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 96 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 96 | cái |
| 7 | Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 432 | m |
| 8 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 432 | m |
| 9 | Tháo cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 432 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 432 | m |
| 11 | Tháo ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 128 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 128 | m |
| 13 | Tháo đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| Z | Thùng điện kế 2 ngăn 0,8x 0,5x 0,4m (SDL) | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 0,9mx0,55mx0,4m | A cấp | 13 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 26 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 26 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 104 | bộ |
| 5 | Vis 4x40 | A cấp | 52 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 26 | cái |
| 7 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| AA | MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA (SDL toàn bộ) | |||
| 1 | Dây chì 3K | A cấp | 18 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 18 | cái |
| 3 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 18 | cái |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 18 | cái |
| 5 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 6 | mét |
| 6 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 6 | mét |
| 7 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 6 | mét |
| 8 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | A cấp | 18 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 18 | cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 18 | cái |
| 11 | Aptomat 3pha 600V 125A | A cấp | 6 | cái |
| 12 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | A cấp | 18 | cái |
| 13 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V | A cấp | 6 | cái |
| 14 | Tháo nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu chì (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 19 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 20 | Tháo máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Máy |
| 21 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Máy |
| AB | MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA(SDL) | |||
| 1 | Dây chì 3K | A cấp | 12 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 4 | mét |
| 6 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 4 | mét |
| 7 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 4 | mét |
| 8 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 12 | bộ |
| 9 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 12 | cái |
| 10 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 12 | cái |
| 11 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 12 | cái |
| 12 | Aptomat 3pha 600V 200A | A cấp | 4 | cái |
| 13 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 12 | cái |
| 14 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V | A cấp | 4 | cái |
| 15 | Tháo nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Tháo đặt cầu chì (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cầu chì (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 20 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 21 | Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Máy |
| 22 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Máy |
| AC | MBA & Thiết bị trạm các loại (SDL) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 5 | bộ |
| 2 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | sứ |
| 3 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | sứ |
| AD | Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh (SDL) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m | A cấp | 7 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 14 | cái |
| 3 | Chân sứ đỉnh MK | A cấp | 7 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 14 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 28 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 56 | cái |
| 7 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| AE | Bộ đà MBA trạm giàn (2,6m) thu hồi | |||
| 1 | Đà đỡ máy biến áp 160x68x5 dài 2,6m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x200 | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 36 | cái |
| 6 | Tháo bộ xà trên cột hình Pi đã dựng (<=230kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AF | Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 2m (thu hồi) | |||
| 1 | Đà tháp trụ U120 - 2m | A cấp | 9 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 18 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 54 | cái |
| 4 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| AG | Bộ đà đở dây trung áp trạm giàn (thu hồi) | |||
| 1 | Đà đỡ sứ, FCO, LA V75x75x8 - 2,8m 3 gù | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AH | MBA & Thiết bị trạm các loại (thu hồi) | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA | Thu hồi | 5 | cái |
| 2 | Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Máy |
| AI | Bộ dây hạ áp 1x50KVA (thu hồi) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 | Thu hồi | 85 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | Thu hồi | 40 | mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | Thu hồi | 40 | m |
| 4 | Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 125 | m |
| 5 | Tháo cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 125 | m |
| 6 | Tháo đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| AJ | Bộ dây hạ áp 3x25KVA (thu hồi) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | Thu hồi | 144 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | Thu hồi | 48 | mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | Thu hồi | 48 | m |
| 4 | Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 192 | m |
| 5 | Tháo cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 192 | m |
| 6 | Tháo đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| AK | Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA (thu hồi) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 | Thu hồi | 84 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | Thu hồi | 32 | mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | Thu hồi | 32 | m |
| 4 | Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 116 | m |
| 5 | Tháo cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 116 | m |
| 6 | Tháo đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| AL | MBA & Thiết bị trạm thu hồi | |||
| 1 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Thu hồi | 5 | cái |
| 2 | FCO 27KV - 100A | Thu hồi | 5 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 2 pole 415V- 125A | Thu hồi | 5 | cái |
| 4 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| AM | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha thu hồi | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | Thu hồi | 5 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | Thu hồi | 15 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Thu hồi | 10 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | Thu hồi | 25 | cái |
| 5 | Tháo đặt giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| AN | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha thu hồi | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | Thu hồi | 10 | mét |
| 2 | Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| AO | Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha (thu hồi) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Thu hồi | 4 | Kg |
| 2 | Thu hồi dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| AP | Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha (thu hồi) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Thu hồi | 40 | Kg |
| 2 | Thu hồi dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 176 | m |
| AQ | Móng M8a | |||
| 1 | Neo bê tông cốt thép dài 1,2m | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đền | A cấp | 8 | bộ |
| 3 | Đào đất rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 8 | Khoán |
| 4 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 8 | Khoán |
| 5 | Lắp neo bê tông trong lượng đến <=50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| AR | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 12m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 2.268 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 3,976 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 7,196 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 33,6 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 14 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 14 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,56 | m3 |
| AS | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (vượt sông) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 2.268 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 3,976 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 7,196 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 33,6 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 14 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 14 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7 | m3 |
| AT | Trụ BTLT 8,5m (dựng thủ công) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | A cấp | 8 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,28 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,6 | Kg |
| 4 | Dựng trụ cao <= 8m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cột |
| AU | Trụ BTLT 8,5m ghép (dựng thủ công) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | A cấp | 28 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,49 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 1,05 | Kg |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 14 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x550 | A cấp | 14 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 14 | cái |
| 7 | Dựng trụ cao <= 8m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | Cột |
| AV | Phần Sứ Phụ Kiện cáp ABC | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | A cấp | 1.191 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | A cấp | 685 | mét |
| 3 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 | A cấp | 140 | cái |
| 4 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | A cấp | 28 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 494 | cái |
| 7 | Bùlon móc 16x250 | A cấp | 58 | cái |
| 8 | Bùlon móc 16x350 | A cấp | 106 | cái |
| 9 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x450 | A cấp | 18 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 129 | cuộn |
| 11 | Ống nối cáp ABC 95mm2 | A cấp | 20 | cái |
| 12 | Ống nối cáp ABC 70mm2 | A cấp | 20 | cái |
| 13 | Ống nối cáp ABC 50mm2 | A cấp | 20 | cái |
| 14 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 328 | cái |
| 15 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,17 | km |
| 16 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,67 | km |
| AW | Phần Sứ Phụ Kiện cáp (thu hồi) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 | Thu hồi | 92 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 | Thu hồi | 184 | mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | Thu hồi | 138 | Kg |
| 4 | Tháo dây lấy cáp ABC 3x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | km |
| 5 | Tháo dây lấy cáp ABC 3x70 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | km |
| 6 | Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | km |
| AX | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu. |
|||
| AY | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi