Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200325983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Lâm; Huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 11:42:00 đến ngày 2020-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,261,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP | 1 | Khoản mục |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP | 1 | Khoản mục |
| B | Hạng mục 2: Nhà văn phòng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 198,895 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 99,207 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 99,337 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,241 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 38,953 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 1,134 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,065 | Tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,228 | Tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,843 | Tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc, chiều dày >60 cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 58,464 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 37,504 | m3 |
| 12 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,596 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,512 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,501 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,138 | Tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,828 | Tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,829 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 1,159 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,695 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 475,545 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 28,921 | m2 |
| 22 | Ốp gạch thẻ, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 416,429 | m2 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,29 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 1,782 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,253 | Tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,579 | Tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,382 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 27,507 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 2,514 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,919 | Tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4,602 | Tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 58,297 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 6,105 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 6,012 | Tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,122 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, giằng lan can | Mục C chương V của E-HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,188 | Tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính >10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,183 | Tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,587 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mục C chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, cao <=4m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,318 | Tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, cao <=4m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,097 | Tấn |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,981 | m3 |
| 44 | Lan can Inox cầu thang hộp inox 20x40 và 20x20 cao 90cm | Mục C chương V của E-HSMT | 10,18 | md |
| 45 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 sơn phủ PU và phụ kiện | Mục C chương V của E-HSMT | 10,18 | md |
| 46 | Trụ chính cầu thang bằng gỗ lim | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 30,14 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,075 | m2 |
| 49 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 80,814 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 34,635 | m3 |
| 51 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,619 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,408 | m3 |
| 53 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=11cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,103 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=11cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,044 | m3 |
| 55 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,859 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,654 | m3 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,408 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,408 | Tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mục C chương V của E-HSMT | 121,98 | m2 |
| 60 | Lợp mái bằng tôn có chiều dày 0,4mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tôn Olympic hoặc tương đương) | 3,839 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 1.535,76 | Cái |
| 62 | Tôn ốp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tôn Olympic hoặc tương đương) | 73,02 | md |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | Mục C chương V của E-HSMT | 24,46 | m |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 438,879 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 941,076 | m2 |
| 66 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 610,4 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 262,12 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 368,51 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 53,047 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 99,86 | m |
| 71 | Trát phào đơn, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 379,052 | m |
| 72 | Trát phào kép, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 140,16 | m |
| 73 | Đắp nổi hình quả trám | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 74 | Đắp trang trí trên lam | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 75 | Đắp đầu trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 76 | Trát phào đơn, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 40,32 | m |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT (Gạch Granite Trung Đô hoặc tương đương) | 469,404 | m2 |
| 78 | Bả bằng matít vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1.195,482 | m2 |
| 79 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 1.271,169 | m2 |
| 80 | Sơn dầm tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) | 438,879 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) | 2.027,772 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-:-1,4mm; các phụ kiện đồng bộ một nhà sản xuất; kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 25,92 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-:-1,4mm; các phụ kiện đồng bộ một nhà sản xuất; kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 9,72 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-:-1,4mm; các phụ kiện đồng bộ một nhà sản xuất; kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 66,12 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-:-1,4mm; các phụ kiện đồng bộ một nhà sản xuất; kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 1,859 | m2 |
| 86 | Vách kính, Vách kim loại - vách nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-:-1,4mm; các phụ kiện đồng bộ một nhà sản xuất; kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 7,722 | m2 |
| 87 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện | Mục C chương V của E-HSMT | 66,12 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mục C chương V của E-HSMT | 7,738 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt ống thoát nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 91 | Cầu chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 92 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 20W, hộp đèn 2 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn, đế âm tường chống cháy | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đôi, đế âm tường chống cháy | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đảo chiều, đế âm tường chống cháy | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi, đế âm tường chống cháy | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 99 | Tủ điện 400x600x200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 100 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P - 60A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P - 40A | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P - 30A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P - 20A | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P - 16A | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 105 | Lắp đặt hộp aptomat đế nhựa, mặt nhựa chứa 1-3 module | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | Hộp |
| 106 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XPLE/PVC 2x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 395 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây | Mục C chương V của E-HSMT | 670 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp dây | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 114 | Đào móng băng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 116 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D=14mm | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 120 | Mẫu đỡ sắt tròn D8 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cọc |
| 122 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC - 4kg đựng trong hộp | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Bình |
| 123 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 124 | Bảng nội quy PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 125 | Hộp đựng bình chữa cháy có khoá | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 127 | Đèn chỉ lối thoát nạn có bộ lưu điện | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 128 | Đèn chiếu sáng thoát nạn có bộ lưu điện | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 129 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 cấp cho đèn exit và đèn thoát nạn | Mục C chương V của E-HSMT | 70 | m |
| C | Hạng mục 3: Sân | |||
| 1 | Mua đất đắp tôn nền | Mục C chương V của E-HSMT | 1.440,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 14,403 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 14,403 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mục C chương V của E-HSMT | 440,75 | m3 |
| 5 | Lát gạch Tezzarro 400x400, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4.352,2 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,295 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,341 | m3 |
| 8 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 19,836 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,501 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 90,805 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 90,805 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,624 | m3 |
| 13 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây vĩa sân, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,139 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bồn cây, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,839 | m3 |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,535 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,674 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 30,086 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thẻ, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 75,757 | m2 |
| 22 | Mua đất đắp tôn nền | Mục C chương V của E-HSMT | 24,569 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,598 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,427 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 61,1 | m2 |
| 27 | Láng granitô bậc cấp | Mục C chương V của E-HSMT | 38,318 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 156,827 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,523 | m3 |
| 31 | Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,523 | m3 |
| 32 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây mương, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,799 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,771 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 114,272 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,224 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,431 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 112 | Cái |
| 39 | Đào hố thu, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 4,011 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 42 | Bê tông đáy hố thu, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố thu, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,418 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà học 2 tầng 16 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16m | Mục C chương V của E-HSMT | 624,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16m | Mục C chương V của E-HSMT | 4,783 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục C chương V của E-HSMT | 21,079 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ | Mục C chương V của E-HSMT | 3.939,924 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục C chương V của E-HSMT | 26,251 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mục C chương V của E-HSMT | 26,251 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống chống sét, thoát nước cũ | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Công |
| 10 | Chuyển bàn ghế, tháo bảng, khung ảnh hiện trạng | Mục C chương V của E-HSMT | 48 | Công |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 39,21 | m2 |
| 12 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,408 | m3 |
| 13 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 313,308 | m2 |
| 14 | Trát phào kép, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 152,08 | m |
| 15 | Bả bằng matít vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 39,21 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) | 605,481 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) | 3.334,443 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 488,784 | m2 |
| 19 | Vệ sinh phần granito cầu thang, tam cấp, lan can | Mục C chương V của E-HSMT | 130,154 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x20x2,5 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,072 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 3,072 | Tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 283,016 | m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn có chiều dày 0,4mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tôn Olympic hoặc tương đương) | 7,1 | 100m2 |
| 24 | Tôn ốp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tôn Olympic hoặc tương đương) | 85 | m |
| 25 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 2.840 | Cái |
| 26 | Vệ sinh, sơn lại cửa gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mục C chương V của E-HSMT | 152,88 | m2 |
| 27 | Đào móng băng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 45,78 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 45,78 | m3 |
| 29 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Dây tiếp địa D=14mm | Mục C chương V của E-HSMT | 65,4 | m |
| 32 | Dây dẫn sắt D=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 155 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cọc |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mục C chương V của E-HSMT | 11,862 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng khung lưới bao vây bằng bạt PVC | Mục C chương V của E-HSMT | 1.186,224 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi