Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200325983-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200256942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Lâm; Huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 11:42:00 đến ngày 2020-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,261,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP 1 Khoản mục
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP 1 Khoản mục
B Hạng mục 2: Nhà văn phòng
1 Đào móng cột trụ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 198,895 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 99,207 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 99,337 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 17,241 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 38,953 m3
6 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT 1,134 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,065 Tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT 1,228 Tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,843 Tấn
10 Xây móng đá hộc, chiều dày >60 cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 58,464 m3
11 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 37,504 m3
12 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 7,596 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 5,512 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,501 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,138 Tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,828 Tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 0,829 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 1,159 100m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 23,695 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 475,545 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 28,921 m2
22 Ốp gạch thẻ, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 416,429 m2
23 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 12,29 m3
24 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT 1,782 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,253 Tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,579 Tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm Mục C chương V của E-HSMT 2,382 Tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 27,507 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 2,514 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,919 Tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT 4,602 Tấn
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 58,297 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 6,105 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 6,012 Tấn
35 Bê tông lanh tô, lan can, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 3,122 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, giằng lan can Mục C chương V của E-HSMT 0,605 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,188 Tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính >10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,183 Tấn
39 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 2,587 m3
40 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mục C chương V của E-HSMT 0,301 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, cao <=4m Mục C chương V của E-HSMT 0,318 Tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, cao <=4m Mục C chương V của E-HSMT 0,097 Tấn
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 0,981 m3
44 Lan can Inox cầu thang hộp inox 20x40 và 20x20 cao 90cm Mục C chương V của E-HSMT 10,18 md
45 Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 sơn phủ PU và phụ kiện Mục C chương V của E-HSMT 10,18 md
46 Trụ chính cầu thang bằng gỗ lim Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 30,14 m2
48 Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 23,075 m2
49 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 80,814 m3
50 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 34,635 m3
51 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 5,619 m3
52 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 2,408 m3
53 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=11cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 7,103 m3
54 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=11cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 3,044 m3
55 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 10,859 m3
56 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 4,654 m3
57 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5 Mục C chương V của E-HSMT 1,408 Tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2,5 Mục C chương V của E-HSMT 1,408 Tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mục C chương V của E-HSMT 121,98 m2
60 Lợp mái bằng tôn có chiều dày 0,4mm Mục C chương V của E-HSMT (Tôn Olympic hoặc tương đương) 3,839 100m2
61 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT 1.535,76 Cái
62 Tôn ốp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mm Mục C chương V của E-HSMT (Tôn Olympic hoặc tương đương) 73,02 md
63 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt Mục C chương V của E-HSMT 24,46 m
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 438,879 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 941,076 m2
66 Trát trần, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 610,4 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 262,12 m2
68 Trát xà dầm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 368,51 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 53,047 m2
70 Trát gờ chỉ, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 99,86 m
71 Trát phào đơn, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 379,052 m
72 Trát phào kép, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 140,16 m
73 Đắp nổi hình quả trám Mục C chương V của E-HSMT 20 Cái
74 Đắp trang trí trên lam Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
75 Đắp đầu trụ Mục C chương V của E-HSMT 21 Cái
76 Trát phào đơn, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 40,32 m
77 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT (Gạch Granite Trung Đô hoặc tương đương) 469,404 m2
78 Bả bằng matít vào tường Mục C chương V của E-HSMT 1.195,482 m2
79 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT 1.271,169 m2
80 Sơn dầm tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) 438,879 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) 2.027,772 m2
82 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-:-1,4mm; các phụ kiện đồng bộ một nhà sản xuất; kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 25,92 m2
83 Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-:-1,4mm; các phụ kiện đồng bộ một nhà sản xuất; kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 9,72 m2
84 Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-:-1,4mm; các phụ kiện đồng bộ một nhà sản xuất; kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 66,12 m2
85 Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-:-1,4mm; các phụ kiện đồng bộ một nhà sản xuất; kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 1,859 m2
86 Vách kính, Vách kim loại - vách nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-:-1,4mm; các phụ kiện đồng bộ một nhà sản xuất; kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 7,722 m2
87 Hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện Mục C chương V của E-HSMT 66,12 m2
88 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mục C chương V của E-HSMT 7,738 100m2
89 Lắp đặt ống thoát nhựa D90 Mục C chương V của E-HSMT 0,8 100m
90 Lắp đặt cút nhựa D90 Mục C chương V của E-HSMT 10 Cái
91 Cầu chắn rác Mục C chương V của E-HSMT 10 Cái
92 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 20W, hộp đèn 2 bóng Mục C chương V của E-HSMT 32 Bộ
93 Lắp đặt đèn led ốp trần 18W Mục C chương V của E-HSMT 16 Bộ
94 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mục C chương V của E-HSMT 16 Cái
95 Lắp đặt công tắc đơn, đế âm tường chống cháy Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
96 Lắp đặt công tắc đôi, đế âm tường chống cháy Mục C chương V của E-HSMT 16 Cái
97 Lắp đặt công tắc đảo chiều, đế âm tường chống cháy Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi, đế âm tường chống cháy Mục C chương V của E-HSMT 50 Cái
99 Tủ điện 400x600x200 Mục C chương V của E-HSMT 1 Tủ
100 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P - 60A Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
101 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P - 40A Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
102 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P - 30A Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
103 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P - 20A Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
104 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P - 16A Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
105 Lắp đặt hộp aptomat đế nhựa, mặt nhựa chứa 1-3 module Mục C chương V của E-HSMT 9 Hộp
106 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XPLE/PVC 2x10mm2 Mục C chương V của E-HSMT 100 m
107 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mục C chương V của E-HSMT 10 m
108 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT 15 m
109 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT 250 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 395 m
111 Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 15 m
112 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây Mục C chương V của E-HSMT 670 m
113 Lắp đặt hộp dây Mục C chương V của E-HSMT 5 Hộp
114 Đào móng băng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 17,5 m3
115 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mục C chương V của E-HSMT 17,5 m3
116 Gia công kim thu sét, dài 1m Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
117 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
118 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mục C chương V của E-HSMT 60 m
119 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D=14mm Mục C chương V của E-HSMT 25 m
120 Mẫu đỡ sắt tròn D8 Mục C chương V của E-HSMT 20 Cái
121 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mục C chương V của E-HSMT 5 Cọc
122 Bình chữa cháy MFZ4 ABC - 4kg đựng trong hộp Mục C chương V của E-HSMT 12 Bình
123 Bảng tiêu lệnh PCCC Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
124 Bảng nội quy PCCC Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
125 Hộp đựng bình chữa cháy có khoá Mục C chương V của E-HSMT 6 Hộp
126 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng Mục C chương V của E-HSMT 2 Hộp
127 Đèn chỉ lối thoát nạn có bộ lưu điện Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
128 Đèn chiếu sáng thoát nạn có bộ lưu điện Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
129 Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 cấp cho đèn exit và đèn thoát nạn Mục C chương V của E-HSMT 70 m
C Hạng mục 3: Sân
1 Mua đất đắp tôn nền Mục C chương V của E-HSMT 1.440,34 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 14,403 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 14,403 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mục C chương V của E-HSMT 440,75 m3
5 Lát gạch Tezzarro 400x400, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 4.352,2 m2
6 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 8,295 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 6,341 m3
8 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 19,836 m3
9 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 8,501 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 90,805 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mục C chương V của E-HSMT 90,805 m2
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 3,624 m3
13 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây vĩa sân, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 2,657 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 1,139 m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 4,056 m3
16 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bồn cây, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 0,748 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 4,839 m3
18 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 12,535 m3
19 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 7,674 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 30,086 m2
21 Ốp gạch thẻ, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 75,757 m2
22 Mua đất đắp tôn nền Mục C chương V của E-HSMT 24,569 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,246 100m3
24 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 5,598 m3
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 3,427 m3
26 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 61,1 m2
27 Láng granitô bậc cấp Mục C chương V của E-HSMT 38,318 m2
28 Đào kênh mương, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 156,827 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 0,282 100m3
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 10,523 m3
31 Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 10,523 m3
32 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây mương, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 8,799 m3
33 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 3,771 m3
34 Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 114,272 m2
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT 0,324 100m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 6,224 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,431 Tấn
38 Lắp dựng cấu kiện tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 112 Cái
39 Đào hố thu, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 4,011 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 0,023 100m3
41 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 0,312 m3
42 Bê tông đáy hố thu, đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 0,312 m3
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố thu, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 0,774 m3
44 Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 15,418 m2
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,008 100m2
46 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,161 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
48 Lắp dựng tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà học 2 tầng 16 phòng học
1 Tháo dỡ mái ngói cao <=16m Mục C chương V của E-HSMT 624,48 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16m Mục C chương V của E-HSMT 4,783 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục C chương V của E-HSMT 21,079 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mục C chương V của E-HSMT 0,389 m3
5 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ Mục C chương V của E-HSMT 3.939,924 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mục C chương V của E-HSMT 26,251 m3
7 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mục C chương V của E-HSMT 0,263 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mục C chương V của E-HSMT 26,251 m3
9 Tháo dỡ hệ thống chống sét, thoát nước cũ Mục C chương V của E-HSMT 4 Công
10 Chuyển bàn ghế, tháo bảng, khung ảnh hiện trạng Mục C chương V của E-HSMT 48 Công
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 39,21 m2
12 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 22,408 m3
13 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 313,308 m2
14 Trát phào kép, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 152,08 m
15 Bả bằng matít vào tường Mục C chương V của E-HSMT 39,21 m2
16 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) 605,481 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) 3.334,443 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mục C chương V của E-HSMT 488,784 m2
19 Vệ sinh phần granito cầu thang, tam cấp, lan can Mục C chương V của E-HSMT 130,154 m2
20 Sản xuất xà gồ thép C100x40x20x2,5 Mục C chương V của E-HSMT 3,072 Tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 3,072 Tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục C chương V của E-HSMT 283,016 m2
23 Lợp mái bằng tôn có chiều dày 0,4mm Mục C chương V của E-HSMT (Tôn Olympic hoặc tương đương) 7,1 100m2
24 Tôn ốp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mm Mục C chương V của E-HSMT (Tôn Olympic hoặc tương đương) 85 m
25 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT 2.840 Cái
26 Vệ sinh, sơn lại cửa gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp Mục C chương V của E-HSMT 152,88 m2
27 Đào móng băng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 45,78 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 45,78 m3
29 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
30 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
31 Dây tiếp địa D=14mm Mục C chương V của E-HSMT 65,4 m
32 Dây dẫn sắt D=10mm Mục C chương V của E-HSMT 155 m
33 Gia công và đóng cọc chống sét Mục C chương V của E-HSMT 6 Cọc
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mục C chương V của E-HSMT 11,862 100m2
35 Lắp dựng khung lưới bao vây bằng bạt PVC Mục C chương V của E-HSMT 1.186,224 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->