Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 16:18:00 đến ngày 2020-03-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,829,982,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác đinh được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG 02 TẦNG | |||
| C | phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 3,3787 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 29,38 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 1,0972 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn cột móng | 0,4356 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn dầm móng, giằng móng | 0,1065 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 95,8964 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 1,2897 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 4,1281 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 6,9586 | tấn | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,3827 | m3 | |
| 11 | Xây tường chắn đất đoạn giáp giữa nhà chức năng xây mới và nhà 4 phòng cải tạo để tôn nền cao bằng nhà xây mới, vữa XM M75, PCB40 | 0,0594 | m3 | |
| 12 | Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1262 | 100m3 | |
| 13 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,3456 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,2235 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,9069 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 5000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 | 0,9069 | 100m3 | |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 3,0492 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,3116 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,4104 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | 1,7216 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | 2,3615 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn dầm | 3,0779 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 33,8573 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | 1,5482 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,5171 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | 8,7941 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 8,8355 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 92,7247 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 9,2232 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi, lam chắn nắng | 1,4276 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, lam chắn nắng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,005 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, lam chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,5589 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, lam chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=16m | 0,6299 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2885 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7726 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,2693 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | 0,1103 | tấn | |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 220cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 163,3214 | m3 | |
| 2 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 110cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 6,8822 | m3 | |
| 3 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 0,891 | m3 | |
| 4 | Xây cột bao bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 4,8424 | m3 | |
| F | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 24,7605 | m3 | |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | 1,9183 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9183 | tấn | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 75,2045 | m2 | |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | 75,2045 | m2 | |
| 6 | Đắp xỉ than ở nền nhà vệ sinh tầng 2 | 2,7811 | m3 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 5,058 | 100m2 | |
| 8 | Tôn úp nóc | 74,406 | md | |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 785,1577 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 904,2912 | m2 | |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 872,226 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 60,23 | m2 | |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 218,3984 | m2 | |
| 6 | Trát tường thành thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 133,8824 | m2 | |
| 7 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 106,4052 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 268,64 | m | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 2.161,5504 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 871,6481 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 751,8608 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granit KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 37,4338 | m2 | |
| 13 | Ốp tường nhà vs, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 173,592 | m2 | |
| 14 | Ốp chân tường gạch 120x600mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 45,4056 | m2 | |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 26,718 | m2 | |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox ( đơn giá trọn gói) | 587,2163 | kg | |
| 17 | Sản xuất cửa sắt sơn tính điện, cửa đi pano kính (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ chưa bao gồm khóa cửa) | 75,992 | m2 | |
| 18 | Khóa cửa đi + then cài | 27 | bộ | |
| 19 | Sản xuất cửa sắt sơn tính điện, cửa sổ kính (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ ) | 131,04 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 199,472 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | 7,56 | m2 | |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt bằng inox hộp 15x15x1 | 588,1002 | kg | |
| 23 | Sản xuất thang lên mái | 0,024 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng thang lên mái | 1,65 | m2 | |
| 25 | Cửa tôn mái | 1 | cái | |
| H | Tam cấp (tính cả đoạn tam cấp nối với nhà cũ ở trục A) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,1139 | m3 | |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | 11,121 | m3 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 61,6544 | m2 | |
| I | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | 8,1216 | 100m2 | |
| J | Sân bê tông (1463.5m2), bó bờ bồn hoa 182m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 101,32 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7T | 101,32 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 101,32 | m3 | |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,439 | 100m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | 14,635 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 146,35 | m3 | |
| 7 | Làm khe co | 580 | m | |
| 8 | Lát sân gạch đất nung KT 500x500mm, XM PCB40 | 1.463,5 | m2 | |
| 9 | Đào móng tường chắn đất, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 15,7248 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,824 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | 13,2132 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 60,06 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 60,06 | m2 | |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1.2m có lưới tán quang | 44 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x46w | 15 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D=300 1x22w | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 1x100w | 22 | cái | |
| 5 | Tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 modul lắp âm tường | 12 | bộ | |
| 6 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 lắp âm tường | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng 1x40w-1,2m | 4 | bộ | |
| 8 | Con sơn sứ đỡ cáp | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 cực | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ điện 2cực kép, có cực tiếp đất 250w | 68 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1P-6A | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1P-10A | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1P-16A | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 2P-16A | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 2P-20A | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat 3P-40A | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các automat 3P-50A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 700 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 750 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 200 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x16mm | 150 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống bảo hộ D16 | 350 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | 300 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống bảo hộ D25 | 150 | m | |
| L | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 9,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 9,6 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 7 | cái | |
| 4 | ống sứ quả bầu D200 | 7 | quả | |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 10 | cọc | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 150 | m | |
| 7 | Kéo rải thanh tiếp địa thép 40x4 | 31 | m | |
| 8 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 | 37 | cái | |
| M | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 0,882 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,098 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,0448 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,784 | m3 | |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Cột bê tông tâm ly 8,5B | 2 | cột | |
| 7 | Vận chuyển cột điện đến công trình | 1 | chuyến | |
| 8 | Phụ kiện đầu cột | 2 | bộ | |
| N | PCCC | |||
| 1 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | 3 | bộ | |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình) | 6 | bình | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình) | 6 | bình | |
| 4 | Hộp đặt bình chữa cháy (KT:890x400x200) | 3 | cái | |
| O | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,1193 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7018 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn sàn bể | 0,0106 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK <=10mm | 0,0356 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 0,0143 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3108 | m3 | |
| 8 | Sản xuất sắt tấm đan (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 0,0218 | tấn | |
| 9 | Xây tường bể bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 3,3341 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 18,116 | m2 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,0981 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,116 | m2 | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | 6 | cái | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,1193 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 | 0,1193 | 100m3 | |
| P | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,1096 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,609 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1287 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1543 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0616 | tấn | |
| 6 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 2,6858 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 10,976 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,6816 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,976 | m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | 1 | cái | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,1096 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 | 0,1096 | 100m3 | |
| Q | Hộc đựng máy bơm (trong nhà) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 0,343 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,049 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 0,132 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | 0,0023 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0471 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 0,0468 | tấn | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,2 | m2 | |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB40 | 1 | cái | |
| R | Bể tự ngấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 3,0822 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1926 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 0,807 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0158 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3842 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 0,0128 | tấn | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,72 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,35 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể | 6,72 | m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | 3 | cái | |
| 11 | Làm tầng lắng lọc Gạch không nung | 0,1485 | m3 | |
| 12 | Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ | 0,324 | m3 | |
| 13 | Làm tầng lắng lọc than xỉ | 0,162 | m3 | |
| 14 | Làm tầng lắng lọc than củi | 0,162 | m3 | |
| S | Rãnh thoát nước (185.6m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 73,1732 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,8458 | m3 | |
| 3 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 24,9253 | m3 | |
| 4 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 225,344 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,4635 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,966 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cốt thép tấm đan | 0,654 | tấn | |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 57,12 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 225,344 | m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | 270 | cái | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,7317 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 (tổng cự ly vc 5km) | 0,7317 | 100m3 | |
| T | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 | 1 | bể | |
| 2 | Van cầu D50 | 2 | cái | |
| 3 | Van cầu D25 | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | 0,11 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,08 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,54 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-25 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-25 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-40 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa hàn D40-25 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | 17 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15 | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15 | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-40 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | 19 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kép nối D50 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kép nối D15 | 24 | cái | |
| 22 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | 2 | cái | |
| 24 | Băng tan | 40 | cuộn | |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa học sinh | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | 4 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu Nam học sinh | 6 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ học sinh | 6 | bộ | |
| 29 | Van phao tự động | 1 | bộ | |
| 30 | Máy bơm P=250w, H=25M, Q=3M3/h | 2 | cái | |
| U | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | 0,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | 30 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | 26 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34-34 | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110-110 | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110-90 | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-50 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D75-75 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-50 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34 | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt phếu thu inox D90 | 12 | cáI | |
| 23 | Keo dính | 55 | hộp | |
| 24 | Rọ chắn rác mái | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái | 0,75 | 100m | |
| 26 | Đai giữ ống thoát nước mưa | 45 | cái | |
| 27 | Ống thông hơi bể phốt D50 | 10 | m | |
| V | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng loại máy – thiết bị, khoan xoay tự hành 54CV | 1 | lần | |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III | 50 | m khoan | |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá IV-VI | 18 | m khoan | |
| 4 | Nối ống bằng p/p hàn đường kính ống (mm) 89 - Máy khoan đập cáp 40kW | 68 | m ống | |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m đường kính ống lọc <219mm -máy khoan 40kW | 5 | m ống lọc | |
| 6 | Chèn sét | 0,3285 | m3 | |
| 7 | Chèn sỏi- máy khoan đập cáp 40kW | 0,3942 | m3 | |
| W | Phụ tùng giếng khoan | |||
| 1 | Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m) | 1 | cái | |
| 2 | Van cầu | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D32 | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D25 | 0,15 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút PPR 32-32 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút PPR 25-25 | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng PPR 25-25 | 9 | cái | |
| 9 | Clephin D32 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt zắc co ren trong 32-32 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt zắc co ren trong 25-25 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25-25 | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,3 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | 0,18 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt côn thu PVC D110-75 | 1 | cái | |
| 16 | Băng tan | 10 | cuộn | |
| 17 | Keo dán ống | 20 | tuýp | |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 1,764 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 4,2048 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,6956 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,06 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,75 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,9272 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,385 | m3 | |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,1405 | tấn | |
| 9 | Lắp cột thép các loại | 0,1405 | tấn | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | 0,1947 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1947 | tấn | |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | 0,0856 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,0856 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 39,8418 | m2 | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,7188 | 100m2 | |
| 16 | Tôn úp nóc | 18,65 | md | |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| Z | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | 5,016 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, bê tông mác 150 | 0,66 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn giằng móng | 0,072 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông giằng móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, móng rộng <=250cm, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | 0,792 | m3 | |
| 5 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=10mm | 0,0267 | tấn | |
| 6 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=18mm | 0,1093 | tấn | |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 2,3484 | m3 | |
| 8 | Lấp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, k=0,95 | 0,0167 | 100m3 | |
| 9 | Tôn nền đất công trình bằng đầm cóc, k=0,95 | 0,0093 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,9274 | m3 | |
| AA | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm | 0,06 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,66 | m3 | |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, cao <=4m | 0,0261 | tấn | |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m | 0,108 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn sàn chiều cao <=16m | 0,1862 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6974 | m3 | |
| 7 | Cốt thép sàn đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | 0,1576 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn lanh tô | 0,0163 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0854 | m3 | |
| 10 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <=10mm, cao <=4m | 0,0012 | tấn | |
| 11 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm, cao <=4m | 0,0138 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn giằng thu hồi - chiều cao <=16m | 0,014 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0771 | m3 | |
| 14 | Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | 0,0358 | tấn | |
| AB | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 5,7054 | m3 | |
| AC | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 1,0569 | m3 | |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x1.2 | 0,0535 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0535 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt xà gồ 3 nước, sơn tổng hợp | 5,8356 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,4316 | m2 | |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước thành sê nô | 7,416 | m2 | |
| 7 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | 0,114 | 100m2 | |
| 8 | Tôn úp nóc | 10,4 | md | |
| AD | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 31,3977 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 28,6555 | m2 | |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 18,62 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 10,0528 | m2 | |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 16,48 | m | |
| 6 | Sơn trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,275 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,4477 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 7,7284 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cửa sắt sơn tính điện, cửa đi pano kính (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ chưa bao gồm khóa cửa) | 1,8063 | m2 | |
| 10 | khóa cửa đi + then cài | 1 | bộ | |
| 11 | Sản xuất cửa sắt sơn tính điện, cửa sổ kính (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ ) | 2,86 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,6663 | m2 | |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng hoa cửa bằng inox | 14,1979 | kg | |
| 14 | Xây bậc lên nhà bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 0,0397 | m3 | |
| 15 | Trát lót bậc nhà, dày 1,0cm, vữa XM M50 | 0,4778 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 0,4778 | m2 | |
| AE | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | 0,3735 | 100m2 | |
| AF | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng 1x20w-0.6m | 2 | bộ | |
| 2 | Bảng điện đặt phòng, nhựa chống cháy, có miaca che | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt MCB 1p-10A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1p-16A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 7 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 11 | Dây ruột gà | 40 | m | |
| AG | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa | 0,03 | 100m | |
| 2 | Quả cầu chắn rác | 1 | cái | |
| 3 | Cút nhựa pvc D90 | 1 | cái | |
| AH | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 04 PHÒNG HỌC | |||
| AI | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | 1,1745 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 227,9574 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 303,52 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 240,16 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | 192,7596 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công (tháo để tiện cho quá trình thi công) | 61,68 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 21,8018 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T | 21,8018 | m3 | |
| AJ | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,3014 | m3 | |
| 2 | Xây móng bồn hoa + tường bồn hoa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,6692 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 17,5212 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 10,7388 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 28,3635 | m2 | |
| 6 | Ốp chân tường kích thước gạch 120x600mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 9,396 | m2 | |
| 7 | Trát tường, cột, vữa XM M75 | 522,081 | m2 | |
| 8 | Trát dầm, trần, vữa XM M75 | 240,16 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 534,9824 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 227,2586 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 192,7596 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn (lắp lại cửa sau khi đã cải tạo xong) | 61,68 | m2 | |
| AK | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao <=50m | 1,5912 | 100m2 | |
| AL | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | 125,7984 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | 0,5509 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 19,32 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 38,0816 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 11,579 | m3 | |
| 6 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | 0,4053 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 90,1906 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 90,1906 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi