Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328086-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200327816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 16:18:00 đến ngày 2020-03-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,829,982,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác đinh được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG 02 TẦNG
C phần móng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 3,3787 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 29,38 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 1,0972 100m2
4 Ván khuôn cột móng 0,4356 100m2
5 Ván khuôn dầm móng, giằng móng 0,1065 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 95,8964 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 1,2897 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 4,1281 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 6,9586 tấn
10 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 47,3827 m3
11 Xây tường chắn đất đoạn giáp giữa nhà chức năng xây mới và nhà 4 phòng cải tạo để tôn nền cao bằng nhà xây mới, vữa XM M75, PCB40 0,0594 m3
12 Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 1,1262 100m3
13 Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 1,3456 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 19,2235 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,9069 100m3
16 Vận chuyển đất 5000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 0,9069 100m3
D Phần kết cấu
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 3,0492 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 19,3116 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,4104 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m 1,7216 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m 2,3615 tấn
6 Ván khuôn dầm 3,0779 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 33,8573 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 1,5482 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,5171 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m 8,7941 tấn
11 Ván khuôn gỗ sàn mái 8,8355 100m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 92,7247 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 9,2232 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi, lam chắn nắng 1,4276 100m2
15 Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, lam chắn nắng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 8,005 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, lam chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,5589 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, lam chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=16m 0,6299 tấn
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2885 100m2
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,7726 m3
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,2693 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m 0,1103 tấn
E Phần kiến trúc
1 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 220cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 163,3214 m3
2 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 110cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 6,8822 m3
3 Xây bậc thang bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 0,891 m3
4 Xây cột bao bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 4,8424 m3
F Phần mái
1 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 24,7605 m3
2 Sản xuất xà gồ thép 1,9183 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép 1,9183 tấn
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 75,2045 m2
5 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng 75,2045 m2
6 Đắp xỉ than ở nền nhà vệ sinh tầng 2 2,7811 m3
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 5,058 100m2
8 Tôn úp nóc 74,406 md
G Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 785,1577 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 904,2912 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 872,226 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 60,23 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 218,3984 m2
6 Trát tường thành thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 133,8824 m2
7 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 106,4052 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 268,64 m
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 2.161,5504 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 871,6481 m2
11 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 751,8608 m2
12 Lát nền, sàn gạch granit KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 37,4338 m2
13 Ốp tường nhà vs, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 173,592 m2
14 Ốp chân tường gạch 120x600mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 45,4056 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 26,718 m2
16 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox ( đơn giá trọn gói) 587,2163 kg
17 Sản xuất cửa sắt sơn tính điện, cửa đi pano kính (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ chưa bao gồm khóa cửa) 75,992 m2
18 Khóa cửa đi + then cài 27 bộ
19 Sản xuất cửa sắt sơn tính điện, cửa sổ kính (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ ) 131,04 m2
20 Lắp dựng cửa vào khuôn 199,472 m2
21 Lắp dựng vách kính mặt tiền 7,56 m2
22 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt bằng inox hộp 15x15x1 588,1002 kg
23 Sản xuất thang lên mái 0,024 tấn
24 Lắp dựng thang lên mái 1,65 m2
25 Cửa tôn mái 1 cái
H Tam cấp (tính cả đoạn tam cấp nối với nhà cũ ở trục A)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,1139 m3
2 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 11,121 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 61,6544 m2
I Dàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 8,1216 100m2
J Sân bê tông (1463.5m2), bó bờ bồn hoa 182m
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 101,32 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7T 101,32 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 101,32 m3
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,439 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) 14,635 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 146,35 m3
7 Làm khe co 580 m
8 Lát sân gạch đất nung KT 500x500mm, XM PCB40 1.463,5 m2
9 Đào móng tường chắn đất, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 15,7248 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 5,824 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 13,2132 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 60,06 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 60,06 m2
K Phần điện
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1.2m có lưới tán quang 44 bộ
2 Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x46w 15 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D=300 1x22w 4 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 1x100w 22 cái
5 Tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 modul lắp âm tường 12 bộ
6 Tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 lắp âm tường 2 bộ
7 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng 1x40w-1,2m 4 bộ
8 Con sơn sứ đỡ cáp 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 6 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 20 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 cực 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 4 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 3 cái
13 Lắp đặt ổ điện 2cực kép, có cực tiếp đất 250w 68 cái
14 Lắp đặt các automat 1P-6A 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1P-10A 12 cái
16 Lắp đặt các automat 1P-16A 12 cái
17 Lắp đặt các automat 2P-16A 9 cái
18 Lắp đặt các automat 2P-20A 4 cái
19 Lắp đặt các automat 3P-40A 1 cái
20 Lắp đặt các automat 3P-50A 1 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 700 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 750 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 200 m
24 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x16mm 150 m
25 Lắp đặt ống bảo hộ D16 350 m
26 Lắp đặt ống bảo hộ D20 300 m
27 Lắp đặt ống bảo hộ D25 150 m
L Chống sét
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 9,6 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 9,6 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 7 cái
4 ống sứ quả bầu D200 7 quả
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 10 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 150 m
7 Kéo rải thanh tiếp địa thép 40x4 31 m
8 Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 37 cái
M Cấp điện ngoài nhà
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,882 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,098 m3
3 Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 0,0448 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,784 m3
5 Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công 2 cột
6 Cột bê tông tâm ly 8,5B 2 cột
7 Vận chuyển cột điện đến công trình 1 chuyến
8 Phụ kiện đầu cột 2 bộ
N PCCC
1 Tiêu lệch + nối quy PCCC 3 bộ
2 Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình) 6 bình
3 Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình) 6 bình
4 Hộp đặt bình chữa cháy (KT:890x400x200) 3 cái
O Bể tự hoại
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,1193 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,7018 m3
3 Ván khuôn sàn bể 0,0106 100m2
4 Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,648 m3
5 Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK <=10mm 0,0356 tấn
6 Ván khuôn tấm đan 0,0143 100m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,3108 m3
8 Sản xuất sắt tấm đan (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 0,0218 tấn
9 Xây tường bể bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 3,3341 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 18,116 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 4,0981 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước 18,116 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 6 cái
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,1193 100m3
15 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 0,1193 100m3
P Bể nước
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,1096 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,609 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1287 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,1543 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0616 tấn
6 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 2,6858 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 10,976 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 3,6816 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước 10,976 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 1 cái
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,1096 100m3
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 0,1096 100m3
Q Hộc đựng máy bơm (trong nhà)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,343 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,049 m3
3 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 0,132 m3
4 Ván khuôn tấm đan 0,0023 100m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,0471 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 0,0468 tấn
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,2 m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB40 1 cái
R Bể tự ngấm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 3,0822 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,1926 m3
3 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 0,807 m3
4 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,0158 100m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,3842 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 0,0128 tấn
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 6,72 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 1,35 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước thành bể 6,72 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 3 cái
11 Làm tầng lắng lọc Gạch không nung 0,1485 m3
12 Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ 0,324 m3
13 Làm tầng lắng lọc than xỉ 0,162 m3
14 Làm tầng lắng lọc than củi 0,162 m3
S Rãnh thoát nước (185.6m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 73,1732 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 11,8458 m3
3 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 24,9253 m3
4 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 225,344 m2
5 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,4635 100m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,966 m3
7 Sản xuất cốt thép tấm đan 0,654 tấn
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 57,12 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước 225,344 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 270 cái
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,7317 100m3
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 (tổng cự ly vc 5km) 0,7317 100m3
T Cấp nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 1 bể
2 Van cầu D50 2 cái
3 Van cầu D25 5 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 0,11 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 0,08 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,54 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,06 100m
8 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-25 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa hàn D50-25 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa hàn D50-40 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa hàn D40-25 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 17 cái
13 Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15 7 cái
15 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15 10 cái
17 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-40 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 19 cái
20 Lắp đặt kép nối D50 2 cái
21 Lắp đặt kép nối D15 24 cái
22 Lắp đặt zắc co PPR D50 2 cái
23 Lắp đặt zắc co PPR D25 2 cái
24 Băng tan 40 cuộn
25 Lắp đặt chậu rửa học sinh 4 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh 4 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu Nam học sinh 6 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu Nữ học sinh 6 bộ
29 Van phao tự động 1 bộ
30 Máy bơm P=250w, H=25M, Q=3M3/h 2 cái
U Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,06 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 30 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 26 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34-34 20 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 13 cái
12 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110-110 8 cái
13 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110-90 8 cái
14 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-50 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D75-75 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50 1 cái
19 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90 2 cái
20 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-50 6 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34 10 cái
22 Lắp đặt phếu thu inox D90 12 cáI
23 Keo dính 55 hộp
24 Rọ chắn rác mái 10 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái 0,75 100m
26 Đai giữ ống thoát nước mưa 45 cái
27 Ống thông hơi bể phốt D50 10 m
V Giếng khoan
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng loại máy – thiết bị, khoan xoay tự hành 54CV 1 lần
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III 50 m khoan
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá IV-VI 18 m khoan
4 Nối ống bằng p/p hàn đường kính ống (mm) 89 - Máy khoan đập cáp 40kW 68 m ống
5 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m đường kính ống lọc <219mm -máy khoan 40kW 5 m ống lọc
6 Chèn sét 0,3285 m3
7 Chèn sỏi- máy khoan đập cáp 40kW 0,3942 m3
W Phụ tùng giếng khoan
1 Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m) 1 cái
2 Van cầu 2 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D32 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D25 0,15 100m
5 Lắp đặt tê PPR D25-25 1 cái
6 Lắp đặt cút PPR 32-32 3 cái
7 Lắp đặt cút PPR 25-25 5 cái
8 Lắp đặt nối thẳng PPR 25-25 9 cái
9 Clephin D32 1 cái
10 Lắp đặt zắc co ren trong 32-32 1 cái
11 Lắp đặt zắc co ren trong 25-25 1 cái
12 Lắp đặt nối thẳng PPR D25-25 9 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 0,18 100m
15 Lắp đặt côn thu PVC D110-75 1 cái
16 Băng tan 10 cuộn
17 Keo dán ống 20 tuýp
X HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 1,764 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 4,2048 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,6956 m3
4 Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 0,06 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,75 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 1,9272 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 7,385 m3
8 Sản xuất cột bằng thép hình 0,1405 tấn
9 Lắp cột thép các loại 0,1405 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép 0,1947 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 0,1947 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m 0,0856 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,0856 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 39,8418 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,7188 100m2
16 Tôn úp nóc 18,65 md
Y HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
Z Phần móng
1 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 5,016 m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, bê tông mác 150 0,66 m3
3 Ván khuôn giằng móng 0,072 100m2
4 Bê tông giằng móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, móng rộng <=250cm, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm 0,792 m3
5 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=10mm 0,0267 tấn
6 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <=18mm 0,1093 tấn
7 Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 2,3484 m3
8 Lấp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, k=0,95 0,0167 100m3
9 Tôn nền đất công trình bằng đầm cóc, k=0,95 0,0093 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 0,9274 m3
AA Phần kết cấu
1 Ván khuôn xà dầm 0,06 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,66 m3
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, cao <=4m 0,0261 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m 0,108 tấn
5 Ván khuôn sàn chiều cao <=16m 0,1862 100m2
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,6974 m3
7 Cốt thép sàn đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m 0,1576 tấn
8 Ván khuôn lanh tô 0,0163 100m2
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,0854 m3
10 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <=10mm, cao <=4m 0,0012 tấn
11 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm, cao <=4m 0,0138 tấn
12 Ván khuôn giằng thu hồi - chiều cao <=16m 0,014 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,0771 m3
14 Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m 0,0358 tấn
AB Phần kiến trúc
1 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 5,7054 m3
AC Phần mái
1 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 1,0569 m3
2 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x1.2 0,0535 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép 0,0535 tấn
4 Sơn sắt xà gồ 3 nước, sơn tổng hợp 5,8356 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 5,4316 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước thành sê nô 7,416 m2
7 Lợp mái tôn dày 0.42mm 0,114 100m2
8 Tôn úp nóc 10,4 md
AD Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 31,3977 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 28,6555 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 18,62 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 10,0528 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 16,48 m
6 Sơn trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 47,275 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 41,4477 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 7,7284 m2
9 Sản xuất cửa sắt sơn tính điện, cửa đi pano kính (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ chưa bao gồm khóa cửa) 1,8063 m2
10 khóa cửa đi + then cài 1 bộ
11 Sản xuất cửa sắt sơn tính điện, cửa sổ kính (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ ) 2,86 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,6663 m2
13 Sản xuất và lắp dựng hoa cửa bằng inox 14,1979 kg
14 Xây bậc lên nhà bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 0,0397 m3
15 Trát lót bậc nhà, dày 1,0cm, vữa XM M50 0,4778 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 0,4778 m2
AE Dàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 0,3735 100m2
AF Phần điện
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng 1x20w-0.6m 2 bộ
2 Bảng điện đặt phòng, nhựa chống cháy, có miaca che 1 bộ
3 Lắp đặt MCB 1p-10A 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1p-16A 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 120 m
7 Lắp đặt đèn thường có chụp 2 bộ
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
11 Dây ruột gà 40 m
AG Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa 0,03 100m
2 Quả cầu chắn rác 1 cái
3 Cút nhựa pvc D90 1 cái
AH HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 04 PHÒNG HỌC
AI Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công 1,1745 m3
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 227,9574 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 303,52 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 240,16 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công 192,7596 m2
6 Tháo dỡ cửa, thủ công (tháo để tiện cho quá trình thi công) 61,68 m2
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 21,8018 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T 21,8018 m3
AJ Cải tạo
1 Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,3014 m3
2 Xây móng bồn hoa + tường bồn hoa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 1,6692 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 17,5212 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 10,7388 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 28,3635 m2
6 Ốp chân tường kích thước gạch 120x600mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 9,396 m2
7 Trát tường, cột, vữa XM M75 522,081 m2
8 Trát dầm, trần, vữa XM M75 240,16 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 534,9824 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 227,2586 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 192,7596 m2
12 Lắp dựng cửa không có khuôn (lắp lại cửa sau khi đã cải tạo xong) 61,68 m2
AK Dàn giáo
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao <=50m 1,5912 100m2
AL HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m 125,7984 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m 0,5509 tấn
3 Tháo dỡ cửa, thủ công 19,32 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn 38,0816 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 11,579 m3
6 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 0,4053 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 90,1906 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 90,1906 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->