Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp, hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Nghi Thu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp, hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách Thị xã hỗ trợ, nguồn ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 16:22:00 đến ngày 2020-03-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,152,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Tham khảo chương 5 | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| C | NHÀ VH KHỐI ĐẠI THỐNG | |||
| D | Phần cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị, bàn ghế,… ra ngoài để thi công và lắp dựng lại khi hoàn thành công trình | Tham khảo chương 5 | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 90,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Tham khảo chương 5 | 5,94 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Tham khảo chương 5 | 26,82 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Tham khảo chương 5 | 127,012 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Tham khảo chương 5 | 6,3506 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Tham khảo chương 5 | 165,78 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụ | Tham khảo chương 5 | 131,9508 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tham khảo chương 5 | 14,4452 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 163,602 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 18,178 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham khảo chương 5 | 30,8 | m2 |
| 13 | Dọn vệ sinh và thu gom vận chuyển phế thải lên ô tô tải | Tham khảo chương 5 | 10 | công |
| 14 | Vận chuyển đất, đất C2 | Tham khảo chương 5 | 0,5751 | 100m3 |
| E | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 10,0188 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 91 | m2 |
| 3 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 50 | m |
| 4 | Quét sika chuyên dụng chống thấm | Tham khảo chương 5 | 150 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x3 (40,33kg/cây 6m) | Tham khảo chương 5 | 1,3814 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương 5 | 1,3814 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Tham khảo chương 5 | 106,8652 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Tham khảo chương 5 | 1,6254 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp bờ | Tham khảo chương 5 | 17,6 | md |
| 10 | Ke chống bão | Tham khảo chương 5 | 650,16 | cái |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 127,012 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Tham khảo chương 5 | 127,012 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 165,78 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 131,95 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 163,602 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 30,8 | m2 |
| 17 | Bả matít vào tường | Tham khảo chương 5 | 524,751 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 165,78 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 358,971 | m2 |
| 20 | Cửa đi bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) | Tham khảo chương 5 | 12,42 | m2 |
| 21 | Cửa sổ bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) | Tham khảo chương 5 | 14,4 | m2 |
| F | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Tham khảo chương 5 | 1,75 | 100m2 |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương 5 | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương 5 | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Tham khảo chương 5 | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương 5 | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Tham khảo chương 5 | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Tham khảo chương 5 | 4 | bảng |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham khảo chương 5 | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Tham khảo chương 5 | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng | Tham khảo chương 5 | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Tham khảo chương 5 | 12 | hộp |
| H | NHÀ VH KHỐI ĐÔNG HẢI | |||
| I | Phần cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị, bàn ghế,… ra ngoài để thi công và lắp dựng lại khi hoàn thành công trình | Tham khảo chương 5 | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 90,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Tham khảo chương 5 | 5,94 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Tham khảo chương 5 | 26,82 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Tham khảo chương 5 | 127,012 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Tham khảo chương 5 | 6,3506 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Tham khảo chương 5 | 165,78 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụ | Tham khảo chương 5 | 131,9508 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tham khảo chương 5 | 14,4452 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 163,602 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 18,178 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham khảo chương 5 | 30,8 | m2 |
| 13 | Dọn vệ sinh và thu gom vận chuyển phế thải lên ô tô tải | Tham khảo chương 5 | 10 | công |
| 14 | Vận chuyển đất, đất C2 | Tham khảo chương 5 | 0,5751 | 100m3 |
| J | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 10,0188 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 91 | m2 |
| 3 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 50 | m |
| 4 | Quét sika chuyên dụng chống thấm | Tham khảo chương 5 | 150 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x3 (40,33kg/cây 6m) | Tham khảo chương 5 | 1,3814 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương 5 | 1,3814 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Tham khảo chương 5 | 106,8652 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Tham khảo chương 5 | 1,6254 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp bờ | Tham khảo chương 5 | 17,6 | md |
| 10 | Ke chống bão | Tham khảo chương 5 | 650,16 | cái |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 127,012 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Tham khảo chương 5 | 127,012 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 165,78 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 131,95 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 163,602 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 30,8 | m2 |
| 17 | Bả matít vào tường | Tham khảo chương 5 | 524,751 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 165,78 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 458,971 | m2 |
| 20 | Cửa đi bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) | Tham khảo chương 5 | 12,42 | m2 |
| 21 | Cửa sổ bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) | Tham khảo chương 5 | 14,4 | m2 |
| K | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Tham khảo chương 5 | 1,75 | 100m2 |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương 5 | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương 5 | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Tham khảo chương 5 | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương 5 | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Tham khảo chương 5 | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Tham khảo chương 5 | 4 | bảng |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham khảo chương 5 | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Tham khảo chương 5 | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng | Tham khảo chương 5 | 1 | hộp |
| M | Cải tạo nhà kho | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Tham khảo chương 5 | 36,08 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Tham khảo chương 5 | 36,08 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 36,08 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 36,08 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Tham khảo chương 5 | 36,08 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Levis | Tham khảo chương 5 | 36,08 | m2 |
| N | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Tham khảo chương 5 | 37,4 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 37,4 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Tham khảo chương 5 | 37,4 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Tham khảo chương 5 | 6 | m2 |
| O | Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 0,55 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát hàng rào | Tham khảo chương 5 | 255,36 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 255,36 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Tham khảo chương 5 | 255,36 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng bao gồm phụ kiện | Tham khảo chương 5 | 6 | m2 |
| P | Cải tạo khuôn viên | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Tham khảo chương 5 | 409,97 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương 5 | 40,997 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 409,97 | m2 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Tham khảo chương 5 | 409,97 | m2 |
| Q | NHÀ VH KHỐI ĐÔNG KHÁNH | |||
| R | Cải tạo khuôn viên | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ khuôn viên | Tham khảo chương 5 | 1,22 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp đất cấp 3 | Tham khảo chương 5 | 420,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | Tham khảo chương 5 | 4,209 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương 5 | 4,209 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Tham khảo chương 5 | 61 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 610 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Tham khảo chương 5 | 610 | m2 |
| S | Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát hàng rào | Tham khảo chương 5 | 273,84 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 273,84 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Tham khảo chương 5 | 273,84 | m2 |
| T | Cải tạo nhà văn hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị, bàn ghế,… ra ngoài để thi công và lắp dựng lại khi hoàn thành công trình | Tham khảo chương 5 | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 90,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Tham khảo chương 5 | 5,94 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Tham khảo chương 5 | 32,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Tham khảo chương 5 | 127,232 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép dày 3 cm | Tham khảo chương 5 | 6,3616 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Tham khảo chương 5 | 139,3 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Tham khảo chương 5 | 111,7116 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Tham khảo chương 5 | 12,4124 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 163,602 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 18,178 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trụ | Tham khảo chương 5 | 30,8 | m2 |
| 13 | Phá dỡ láng bậc cấp | Tham khảo chương 5 | 32,4 | m2 |
| 14 | Dọn vệ sinh và thu gom vận chuyển phế thải lên ô tô tải | Tham khảo chương 5 | 10 | công |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Tham khảo chương 5 | 0,5765 | 100m3 |
| U | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 10,0188 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 91 | m2 |
| 3 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 50 | m |
| 4 | Quét sika chuyên dụng chống thấm | Tham khảo chương 5 | 150 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x3 (40,33kg/cây 6m) | Tham khảo chương 5 | 1,3814 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x3 | Tham khảo chương 5 | 1,3814 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Tham khảo chương 5 | 106,8652 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Tham khảo chương 5 | 1,6254 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp bờ | Tham khảo chương 5 | 17,6 | md |
| 10 | Ke chống bão | Tham khảo chương 5 | 650,16 | cái |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 127,23 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Tham khảo chương 5 | 127,232 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 139,3 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 111,71 | m2 |
| 15 | Trát trần, dầm vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 163,6 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 30,8 | m2 |
| 17 | Bả matít vào tường | Tham khảo chương 5 | 575,978 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 139,3 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 342,678 | m2 |
| 20 | Cửa đi bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) | Tham khảo chương 5 | 15,12 | m2 |
| 21 | Cửa sổ bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) | Tham khảo chương 5 | 32,72 | m2 |
| V | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Tham khảo chương 5 | 1,75 | 100m2 |
| W | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương 5 | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương 5 | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Tham khảo chương 5 | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương 5 | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp loại 32W | Tham khảo chương 5 | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Tham khảo chương 5 | 2 | bảng |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Tham khảo chương 5 | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Tham khảo chương 5 | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng | Tham khảo chương 5 | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Tham khảo chương 5 | 12 | hộp |
| X | NHÀ VH KHỐI TÂY KHÁNH | |||
| Y | Phần cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị, bàn ghế,… ra ngoài để thi công và lắp dựng lại khi hoàn thành công trình | Tham khảo chương 5 | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 90,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Tham khảo chương 5 | 5,94 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Tham khảo chương 5 | 32,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Tham khảo chương 5 | 127,232 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép dày 3 cm | Tham khảo chương 5 | 6,3616 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Tham khảo chương 5 | 139,3 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Tham khảo chương 5 | 111,7116 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Tham khảo chương 5 | 12,4124 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 163,602 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 18,178 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trụ | Tham khảo chương 5 | 30,8 | m2 |
| 13 | Dọn vệ sinh và thu gom vận chuyển phế thải lên ô tô tải | Tham khảo chương 5 | 10 | công |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Tham khảo chương 5 | 0,5765 | 100m3 |
| Z | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 10,0188 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 91 | m2 |
| 3 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 50 | m |
| 4 | Quét sika chuyên dụng chống thấm | Tham khảo chương 5 | 150 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x3 (40,33kg/cây 6m) | Tham khảo chương 5 | 1,3814 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x3 | Tham khảo chương 5 | 1,3814 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Tham khảo chương 5 | 106,8652 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Tham khảo chương 5 | 1,6254 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp bờ | Tham khảo chương 5 | 17,6 | md |
| 10 | Ke chống bão | Tham khảo chương 5 | 650,16 | cái |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 127,23 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Tham khảo chương 5 | 127,232 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 139,3 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 111,71 | m2 |
| 15 | Trát trần, dầm vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 163,6 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 30,8 | m2 |
| 17 | Bả matít vào tường | Tham khảo chương 5 | 575,978 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 139,3 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 342,678 | m2 |
| 20 | Cửa đi bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) | Tham khảo chương 5 | 15,12 | m2 |
| 21 | Cửa sổ bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) | Tham khảo chương 5 | 32,72 | m2 |
| AA | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Tham khảo chương 5 | 1,75 | 100m2 |
| AB | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương 5 | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương 5 | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Tham khảo chương 5 | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương 5 | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp loại 32W | Tham khảo chương 5 | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Tham khảo chương 5 | 2 | bảng |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Tham khảo chương 5 | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Tham khảo chương 5 | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng | Tham khảo chương 5 | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Tham khảo chương 5 | 12 | hộp |
| AC | Phần khuôn viên | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ khuôn viên | Tham khảo chương 5 | 1,3015 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp đất cấp 3 | Tham khảo chương 5 | 748,3625 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | Tham khảo chương 5 | 7,4836 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương 5 | 7,4836 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương 5 | 65,075 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 1.016,75 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Tham khảo chương 5 | 1.016,75 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 1,1 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát hàng rào | Tham khảo chương 5 | 509,6 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Tham khảo chương 5 | 509,6 | m2 |
| AD | NHÀ VH KHỐI CÁT LIỄU | |||
| AE | Cải tạo khuôn viên phía trước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Tham khảo chương 5 | 47,328 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất C2 | Tham khảo chương 5 | 2,3404 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Tham khảo chương 5 | 10,3236 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 11,8967 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 162,228 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương 5 | 117,02 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 1.170,2 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Tham khảo chương 5 | 1.170,2 | m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Tham khảo chương 5 | 90,5 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Tham khảo chương 5 | 16,29 | m3 |
| AF | Cải tạo nhà văn hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị, bàn ghế,… ra ngoài để thi công và lắp dựng lại khi hoàn thành công trình | Tham khảo chương 5 | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Tham khảo chương 5 | 90,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Tham khảo chương 5 | 5,94 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Tham khảo chương 5 | 32,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Tham khảo chương 5 | 127,232 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép dày 3 cm | Tham khảo chương 5 | 6,3616 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Tham khảo chương 5 | 139,3 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Tham khảo chương 5 | 111,7116 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Tham khảo chương 5 | 12,4124 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 163,602 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Tham khảo chương 5 | 18,178 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trụ | Tham khảo chương 5 | 30,8 | m2 |
| 13 | Phá dỡ láng bậc cấp | Tham khảo chương 5 | 32,4 | m2 |
| 14 | Dọn vệ sinh và thu gom vận chuyển phế thải lên ô tô tải | Tham khảo chương 5 | 10 | công |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Tham khảo chương 5 | 0,6095 | 100m3 |
| AG | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 10,0188 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 91 | m2 |
| 3 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 50 | m |
| 4 | Quét sika chuyên dụng chống thấm | Tham khảo chương 5 | 150 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x3 (40,33kg/cây 6m) | Tham khảo chương 5 | 1,3814 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x3 | Tham khảo chương 5 | 1,3814 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Tham khảo chương 5 | 106,8652 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Tham khảo chương 5 | 1,6254 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, úp bờ | Tham khảo chương 5 | 17,6 | md |
| 10 | Ke chống bão | Tham khảo chương 5 | 650,16 | cái |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 127,23 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Tham khảo chương 5 | 127,232 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 139,3 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 111,71 | m2 |
| 15 | Trát trần, dầm vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 163,6 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 30,8 | m2 |
| 17 | Bả matít vào tường | Tham khảo chương 5 | 575,978 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 139,3 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Tham khảo chương 5 | 442,678 | m2 |
| 20 | Cửa đi bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) | Tham khảo chương 5 | 15,12 | m2 |
| 21 | Cửa sổ bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) | Tham khảo chương 5 | 32,72 | m2 |
| AH | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Tham khảo chương 5 | 1,75 | 100m2 |
| AI | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương 5 | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương 5 | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Tham khảo chương 5 | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương 5 | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp loại 32W | Tham khảo chương 5 | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Tham khảo chương 5 | 2 | bảng |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Tham khảo chương 5 | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Tham khảo chương 5 | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng | Tham khảo chương 5 | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Tham khảo chương 5 | 12 | hộp |
| AJ | Cải tạo nhà kho | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Tham khảo chương 5 | 26,64 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Tham khảo chương 5 | 26,64 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 26,64 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 26,64 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Tham khảo chương 5 | 26,64 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Levis | Tham khảo chương 5 | 26,64 | m2 |
| AK | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Tham khảo chương 5 | 19,24 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 19,24 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Tham khảo chương 5 | 19,24 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Tham khảo chương 5 | 3 | m2 |
| AL | Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Tham khảo chương 5 | 0,66 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát hàng rào | Tham khảo chương 5 | 225,4 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương 5 | 225,4 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Tham khảo chương 5 | 225,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi