Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp, hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200326203-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Nghi Thu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp, hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200322858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách Thị xã hỗ trợ, nguồn ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 16:22:00 đến ngày 2020-03-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,152,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Hạng mục chung Tham khảo chương 5 1 khoản
B Hạng mục 2: Phần xây lắp
C NHÀ VH KHỐI ĐẠI THỐNG
D Phần cải tạo
1 Tháo dỡ các thiết bị, bàn ghế,… ra ngoài để thi công và lắp dựng lại khi hoàn thành công trình Tham khảo chương 5 10 công
2 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m Tham khảo chương 5 90,72 m2
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch Tham khảo chương 5 5,94 m3
4 Tháo dỡ cửa Tham khảo chương 5 26,82 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng Tham khảo chương 5 127,012 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Tham khảo chương 5 6,3506 m3
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài Tham khảo chương 5 165,78 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụ Tham khảo chương 5 131,9508 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Tham khảo chương 5 14,4452 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tham khảo chương 5 163,602 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Tham khảo chương 5 18,178 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tham khảo chương 5 30,8 m2
13 Dọn vệ sinh và thu gom vận chuyển phế thải lên ô tô tải Tham khảo chương 5 10 công
14 Vận chuyển đất, đất C2 Tham khảo chương 5 0,5751 100m3
E Cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 10,0188 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 91 m2
3 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 50 m
4 Quét sika chuyên dụng chống thấm Tham khảo chương 5 150 m2
5 Sản xuất xà gồ thép C100x50x3 (40,33kg/cây 6m) Tham khảo chương 5 1,3814 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo chương 5 1,3814 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Tham khảo chương 5 106,8652 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Tham khảo chương 5 1,6254 100m2
9 Tôn úp nóc, úp bờ Tham khảo chương 5 17,6 md
10 Ke chống bão Tham khảo chương 5 650,16 cái
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 127,012 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Tham khảo chương 5 127,012 m2
13 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 165,78 m2
14 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 131,95 m2
15 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 163,602 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 30,8 m2
17 Bả matít vào tường Tham khảo chương 5 524,751 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Tham khảo chương 5 165,78 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Tham khảo chương 5 358,971 m2
20 Cửa đi bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) Tham khảo chương 5 12,42 m2
21 Cửa sổ bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) Tham khảo chương 5 14,4 m2
F Giàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Tham khảo chương 5 1,75 100m2
G Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tham khảo chương 5 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tham khảo chương 5 200 m
3 Lắp đặt quạt trần Tham khảo chương 5 4 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Tham khảo chương 5 8 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Tham khảo chương 5 5 bộ
6 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Tham khảo chương 5 4 bảng
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Tham khảo chương 5 12 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Tham khảo chương 5 1 cái
9 Tủ điện tổng Tham khảo chương 5 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Tham khảo chương 5 12 hộp
H NHÀ VH KHỐI ĐÔNG HẢI
I Phần cải tạo
1 Tháo dỡ các thiết bị, bàn ghế,… ra ngoài để thi công và lắp dựng lại khi hoàn thành công trình Tham khảo chương 5 10 công
2 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m Tham khảo chương 5 90,72 m2
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch Tham khảo chương 5 5,94 m3
4 Tháo dỡ cửa Tham khảo chương 5 26,82 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng Tham khảo chương 5 127,012 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Tham khảo chương 5 6,3506 m3
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài Tham khảo chương 5 165,78 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụ Tham khảo chương 5 131,9508 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Tham khảo chương 5 14,4452 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tham khảo chương 5 163,602 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Tham khảo chương 5 18,178 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tham khảo chương 5 30,8 m2
13 Dọn vệ sinh và thu gom vận chuyển phế thải lên ô tô tải Tham khảo chương 5 10 công
14 Vận chuyển đất, đất C2 Tham khảo chương 5 0,5751 100m3
J Cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 10,0188 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 91 m2
3 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 50 m
4 Quét sika chuyên dụng chống thấm Tham khảo chương 5 150 m2
5 Sản xuất xà gồ thép C100x50x3 (40,33kg/cây 6m) Tham khảo chương 5 1,3814 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo chương 5 1,3814 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Tham khảo chương 5 106,8652 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Tham khảo chương 5 1,6254 100m2
9 Tôn úp nóc, úp bờ Tham khảo chương 5 17,6 md
10 Ke chống bão Tham khảo chương 5 650,16 cái
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 127,012 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Tham khảo chương 5 127,012 m2
13 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 165,78 m2
14 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 131,95 m2
15 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 163,602 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 30,8 m2
17 Bả matít vào tường Tham khảo chương 5 524,751 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Tham khảo chương 5 165,78 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Tham khảo chương 5 458,971 m2
20 Cửa đi bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) Tham khảo chương 5 12,42 m2
21 Cửa sổ bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) Tham khảo chương 5 14,4 m2
K Giàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Tham khảo chương 5 1,75 100m2
L Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tham khảo chương 5 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tham khảo chương 5 200 m
3 Lắp đặt quạt trần Tham khảo chương 5 4 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Tham khảo chương 5 8 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Tham khảo chương 5 5 bộ
6 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Tham khảo chương 5 4 bảng
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Tham khảo chương 5 12 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Tham khảo chương 5 1 cái
9 Tủ điện tổng Tham khảo chương 5 1 hộp
M Cải tạo nhà kho
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Tham khảo chương 5 36,08 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Tham khảo chương 5 36,08 m2
3 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 36,08 m2
4 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 36,08 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Tham khảo chương 5 36,08 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Levis Tham khảo chương 5 36,08 m2
N Cải tạo nhà vệ sinh
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Tham khảo chương 5 37,4 m2
2 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 37,4 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Tham khảo chương 5 37,4 m2
4 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Tham khảo chương 5 6 m2
O Cải tạo hàng rào
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 0,55 m3
2 Phá lớp vữa trát hàng rào Tham khảo chương 5 255,36 m2
3 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 255,36 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Tham khảo chương 5 255,36 m2
5 Sản xuất lắp dựng cửa cổng bao gồm phụ kiện Tham khảo chương 5 6 m2
P Cải tạo khuôn viên
1 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Tham khảo chương 5 409,97 m2
2 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Tham khảo chương 5 40,997 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 409,97 m2
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Tham khảo chương 5 409,97 m2
Q NHÀ VH KHỐI ĐÔNG KHÁNH
R Cải tạo khuôn viên
1 Đào bóc hữu cơ khuôn viên Tham khảo chương 5 1,22 100m3
2 Mua đất đắp đất cấp 3 Tham khảo chương 5 420,9 m3
3 Vận chuyển đất, đất C3 Tham khảo chương 5 4,209 100m3
4 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương 5 4,209 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Tham khảo chương 5 61 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 610 m2
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Tham khảo chương 5 610 m2
S Cải tạo hàng rào
1 Phá lớp vữa trát hàng rào Tham khảo chương 5 273,84 m2
2 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 273,84 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Tham khảo chương 5 273,84 m2
T Cải tạo nhà văn hóa
1 Tháo dỡ các thiết bị, bàn ghế,… ra ngoài để thi công và lắp dựng lại khi hoàn thành công trình Tham khảo chương 5 10 công
2 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m Tham khảo chương 5 90,72 m2
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch Tham khảo chương 5 5,94 m3
4 Tháo dỡ cửa Tham khảo chương 5 32,72 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát nền Tham khảo chương 5 127,232 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép dày 3 cm Tham khảo chương 5 6,3616 m3
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài Tham khảo chương 5 139,3 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Tham khảo chương 5 111,7116 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà Tham khảo chương 5 12,4124 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tham khảo chương 5 163,602 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Tham khảo chương 5 18,178 m2
12 Phá lớp vữa trát trụ Tham khảo chương 5 30,8 m2
13 Phá dỡ láng bậc cấp Tham khảo chương 5 32,4 m2
14 Dọn vệ sinh và thu gom vận chuyển phế thải lên ô tô tải Tham khảo chương 5 10 công
15 Vận chuyển đất, đất cấp II Tham khảo chương 5 0,5765 100m3
U Cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 10,0188 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 91 m2
3 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 50 m
4 Quét sika chuyên dụng chống thấm Tham khảo chương 5 150 m2
5 Sản xuất xà gồ thép C100x50x3 (40,33kg/cây 6m) Tham khảo chương 5 1,3814 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x3 Tham khảo chương 5 1,3814 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Tham khảo chương 5 106,8652 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Tham khảo chương 5 1,6254 100m2
9 Tôn úp nóc, úp bờ Tham khảo chương 5 17,6 md
10 Ke chống bão Tham khảo chương 5 650,16 cái
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 127,23 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Tham khảo chương 5 127,232 m2
13 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 139,3 m2
14 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 111,71 m2
15 Trát trần, dầm vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 163,6 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 30,8 m2
17 Bả matít vào tường Tham khảo chương 5 575,978 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Tham khảo chương 5 139,3 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Tham khảo chương 5 342,678 m2
20 Cửa đi bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) Tham khảo chương 5 15,12 m2
21 Cửa sổ bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) Tham khảo chương 5 32,72 m2
V Giàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Tham khảo chương 5 1,75 100m2
W Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tham khảo chương 5 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tham khảo chương 5 200 m
3 Lắp đặt quạt trần Tham khảo chương 5 4 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Tham khảo chương 5 8 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp loại 32W Tham khảo chương 5 5 bộ
6 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Tham khảo chương 5 2 bảng
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Tham khảo chương 5 12 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Tham khảo chương 5 1 cái
9 Tủ điện tổng Tham khảo chương 5 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Tham khảo chương 5 12 hộp
X NHÀ VH KHỐI TÂY KHÁNH
Y Phần cải tạo
1 Tháo dỡ các thiết bị, bàn ghế,… ra ngoài để thi công và lắp dựng lại khi hoàn thành công trình Tham khảo chương 5 10 công
2 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m Tham khảo chương 5 90,72 m2
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch Tham khảo chương 5 5,94 m3
4 Tháo dỡ cửa Tham khảo chương 5 32,72 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát nền Tham khảo chương 5 127,232 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép dày 3 cm Tham khảo chương 5 6,3616 m3
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài Tham khảo chương 5 139,3 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Tham khảo chương 5 111,7116 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà Tham khảo chương 5 12,4124 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tham khảo chương 5 163,602 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Tham khảo chương 5 18,178 m2
12 Phá lớp vữa trát trụ Tham khảo chương 5 30,8 m2
13 Dọn vệ sinh và thu gom vận chuyển phế thải lên ô tô tải Tham khảo chương 5 10 công
14 Vận chuyển đất, đất cấp II Tham khảo chương 5 0,5765 100m3
Z Cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 10,0188 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 91 m2
3 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 50 m
4 Quét sika chuyên dụng chống thấm Tham khảo chương 5 150 m2
5 Sản xuất xà gồ thép C100x50x3 (40,33kg/cây 6m) Tham khảo chương 5 1,3814 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x3 Tham khảo chương 5 1,3814 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Tham khảo chương 5 106,8652 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Tham khảo chương 5 1,6254 100m2
9 Tôn úp nóc, úp bờ Tham khảo chương 5 17,6 md
10 Ke chống bão Tham khảo chương 5 650,16 cái
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 127,23 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Tham khảo chương 5 127,232 m2
13 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 139,3 m2
14 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 111,71 m2
15 Trát trần, dầm vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 163,6 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 30,8 m2
17 Bả matít vào tường Tham khảo chương 5 575,978 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Tham khảo chương 5 139,3 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Tham khảo chương 5 342,678 m2
20 Cửa đi bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) Tham khảo chương 5 15,12 m2
21 Cửa sổ bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) Tham khảo chương 5 32,72 m2
AA Giàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Tham khảo chương 5 1,75 100m2
AB Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tham khảo chương 5 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tham khảo chương 5 200 m
3 Lắp đặt quạt trần Tham khảo chương 5 4 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Tham khảo chương 5 8 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp loại 32W Tham khảo chương 5 5 bộ
6 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Tham khảo chương 5 2 bảng
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Tham khảo chương 5 12 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Tham khảo chương 5 1 cái
9 Tủ điện tổng Tham khảo chương 5 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Tham khảo chương 5 12 hộp
AC Phần khuôn viên
1 Đào bóc hữu cơ khuôn viên Tham khảo chương 5 1,3015 100m3
2 Mua đất đắp đất cấp 3 Tham khảo chương 5 748,3625 m3
3 Vận chuyển đất, đất C3 Tham khảo chương 5 7,4836 100m3
4 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Tham khảo chương 5 7,4836 100m3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Tham khảo chương 5 65,075 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 1.016,75 m2
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Tham khảo chương 5 1.016,75 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 1,1 m3
9 Phá lớp vữa trát hàng rào Tham khảo chương 5 509,6 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Tham khảo chương 5 509,6 m2
AD NHÀ VH KHỐI CÁT LIỄU
AE Cải tạo khuôn viên phía trước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Tham khảo chương 5 47,328 m3
2 Đào san đất, đất C2 Tham khảo chương 5 2,3404 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Tham khảo chương 5 10,3236 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 11,8967 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 162,228 m2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Tham khảo chương 5 117,02 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 1.170,2 m2
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Tham khảo chương 5 1.170,2 m2
9 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Tham khảo chương 5 90,5 m3
10 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Tham khảo chương 5 16,29 m3
AF Cải tạo nhà văn hóa
1 Tháo dỡ các thiết bị, bàn ghế,… ra ngoài để thi công và lắp dựng lại khi hoàn thành công trình Tham khảo chương 5 10 công
2 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m Tham khảo chương 5 90,72 m2
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch Tham khảo chương 5 5,94 m3
4 Tháo dỡ cửa Tham khảo chương 5 32,72 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát nền Tham khảo chương 5 127,232 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép dày 3 cm Tham khảo chương 5 6,3616 m3
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài Tham khảo chương 5 139,3 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Tham khảo chương 5 111,7116 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà Tham khảo chương 5 12,4124 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tham khảo chương 5 163,602 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Tham khảo chương 5 18,178 m2
12 Phá lớp vữa trát trụ Tham khảo chương 5 30,8 m2
13 Phá dỡ láng bậc cấp Tham khảo chương 5 32,4 m2
14 Dọn vệ sinh và thu gom vận chuyển phế thải lên ô tô tải Tham khảo chương 5 10 công
15 Vận chuyển đất, đất cấp II Tham khảo chương 5 0,6095 100m3
AG Cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 10,0188 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 91 m2
3 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 50 m
4 Quét sika chuyên dụng chống thấm Tham khảo chương 5 150 m2
5 Sản xuất xà gồ thép C100x50x3 (40,33kg/cây 6m) Tham khảo chương 5 1,3814 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x3 Tham khảo chương 5 1,3814 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Tham khảo chương 5 106,8652 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Tham khảo chương 5 1,6254 100m2
9 Tôn úp nóc, úp bờ Tham khảo chương 5 17,6 md
10 Ke chống bão Tham khảo chương 5 650,16 cái
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 127,23 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Tham khảo chương 5 127,232 m2
13 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 139,3 m2
14 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 111,71 m2
15 Trát trần, dầm vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 163,6 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 30,8 m2
17 Bả matít vào tường Tham khảo chương 5 575,978 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Tham khảo chương 5 139,3 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Tham khảo chương 5 442,678 m2
20 Cửa đi bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) Tham khảo chương 5 15,12 m2
21 Cửa sổ bằng Nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí) Tham khảo chương 5 32,72 m2
AH Giàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Tham khảo chương 5 1,75 100m2
AI Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tham khảo chương 5 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tham khảo chương 5 200 m
3 Lắp đặt quạt trần Tham khảo chương 5 4 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Tham khảo chương 5 8 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp loại 32W Tham khảo chương 5 5 bộ
6 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Tham khảo chương 5 2 bảng
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Tham khảo chương 5 12 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Tham khảo chương 5 1 cái
9 Tủ điện tổng Tham khảo chương 5 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Tham khảo chương 5 12 hộp
AJ Cải tạo nhà kho
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Tham khảo chương 5 26,64 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Tham khảo chương 5 26,64 m2
3 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 26,64 m2
4 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 26,64 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Tham khảo chương 5 26,64 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Levis Tham khảo chương 5 26,64 m2
AK Cải tạo nhà vệ sinh
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Tham khảo chương 5 19,24 m2
2 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 19,24 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Tham khảo chương 5 19,24 m2
4 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Tham khảo chương 5 3 m2
AL Cải tạo hàng rào
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Tham khảo chương 5 0,66 m3
2 Phá lớp vữa trát hàng rào Tham khảo chương 5 225,4 m2
3 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Tham khảo chương 5 225,4 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Tham khảo chương 5 225,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->