Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xã hội hóa giáo dục, hỗ trợ từ ngân sách thành phố Vinh, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 14:53:00 đến ngày 2020-03-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,262,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,3047 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 253,932 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,0381 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7772 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7772 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,415 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,415 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 9 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,415 | 100m3 |
| 4 | Phí mua đất tại mỏ đất núi thành, xã hưng phú,huyện Hưng nguyên cách công trình 15km (đã bao gồm thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường, đổ lên phương tiện vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.050,1429 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5015 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 14 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5015 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5015 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 642,2625 | m3 |
| 9 | Lớp VXM lót sân M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.823,75 | m2 |
| 10 | Lát gạch Tezzaro KT: 400x400mm, dày 35cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.823,75 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào máy 90% khối lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1964 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, đào thủ công 10% khối lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,8485 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,772 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy mương, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 239,32 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 239,32 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,92 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6948 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,44 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1059 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,544 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,58 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mương, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8688 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 386 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 315,748 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 193 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào máy 90% khối lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, đào thủ công 10% khối lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,3337 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,7584 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,0787 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4617 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,985 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5815 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8208 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0698 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,91 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,7767 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 171 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đào 80% khối lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4773 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, đào 20% khối lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9331 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7558 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1522 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7633 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0059 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2282 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5323 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,0928 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6575 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3325 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0786 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3835 | tấn |
| 14 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,8867 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền nhà dày 0.2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,1627 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5814 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8712 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0217 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1155 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1009 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2823 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0646 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4333 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9676 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8828 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9862 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5241 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0092 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0488 | tấn |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,344 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7115 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,292 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,323 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, má cửa, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,597 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,23 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,28 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,38 | m |
| 40 | Lớp VXM M75 tạo dốc dày 3,0 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,1784 | m2 |
| 41 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,1784 | m2 |
| 42 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,1784 | m2 |
| 43 | Lát nền nhà, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,8136 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao đến đáy sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,32 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,292 | m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào cột, dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,035 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,28 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 171,607 | m2 |
| 49 | SXLD cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,415 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ mở hất hoặc quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 51 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 52 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 11W, D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt hút gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 67 | phễu thu tràn D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 72 | Rắc co DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Rắc co DN40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Rắc co DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 Cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | Cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 82 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 86 | Chếch 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 87 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 88 | Keo gián ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 89 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đào 80% khối lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,143 | 100m3 |
| 90 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, đào 20% khối lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5751 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,814 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,743 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,146 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1158 | tấn |
| 96 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3749 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,9208 | m2 |
| 98 | Quét nước ximăng nguyên chất 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,9208 | m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8093 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0929 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 104 | ống nhựa class2, D=110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào 90% khối lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0769 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công đất cấp III, đào thủ công 10% khối lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,2984 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,7544 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9872 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0639 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,134 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,9343 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,6755 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,9933 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0199 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,9237 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2658 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1218 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7722 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,698 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,036 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4307 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,701 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,9237 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2362 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1733 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1583 | tấn |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,7965 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,349 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.310,0482 | m2 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.310,04 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.310,04 | m2 |
| 29 | Đắp vữa đầu trụ và tạo dốc mái hàng rào bằng VXM cát mịn M75 (nhân công bậc 4/7, ĐM 3.5C/1m3, máy trộn bê tông 80L) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,1022 | m3 |
| 30 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 217,7159 | m2 |
| 31 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 376,39 | md |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.531,58 | m |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,6167 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,734 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,504 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,552 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | tấn |
| 7 | Trụ (Đèn, lưới) bằng cột bê tông ly tâm cao 8.0m (cột chịu lực) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 8 | Giá đỡ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (dây nối từ nguồn điện của trường tới sân bóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 16 | Đèn chiếu sáng 400W , Phametal - Philip (03 đèn/cột biên, 02 đèn/cột giữa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 17 | Thi công hệ thống đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 18 | Lưới quây 7m lưới NILON sợi PE (treo 2 tầng 2m+5m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.184,4 | m2 |
| 19 | Dây cáp D12 kéo căng (3 sợi) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 507,6 | m |
| 20 | Móc lưới treo 3 tầng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.000 | Cái |
| 21 | Cầu môn (D90 dầy 1,4mm + D50 dầy 1,4mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lưới gôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 23 | Đổ lớp đá base 0x4mm tạo phẳng, tạo dốc bằng thủ công., chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255,42 | m3 |
| 24 | Lu lèn nền bằng máy lu 8T đạt K90 sau khi đổ lớp mạt tạo dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,028 | 100m2 |
| 25 | Cỏ nhân tạo (chiều cao sợi cỏ 50mm, khoảng cỏch hàng cỏ 5/8", số mũi khõu 10500. Đế 3 lớp), | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.702,8 | m2 |
| 26 | Cao su chuyên dụng: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,0682 | Tấn |
| 27 | Cát đen phơi khô sàng mịn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,084 | m3 |
| 28 | Keo dán cỏ sử dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | Thùng |
| 29 | Bạt dán cỏ chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.800 | md |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cây |
| 2 | Dịch chuyển cây xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi