Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328121-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200213423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xã hội hóa giáo dục, hỗ trợ từ ngân sách thành phố Vinh, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 14:53:00 đến ngày 2020-03-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,262,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật tại chương V  1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật tại chương V  1 khoản
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V  82,3047 m3
2 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V  253,932 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V  2 tấn
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V  23,4 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V  170,0381 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V  2,7772 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V  2,7772 100m3
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V  10,415 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V  10,415 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 9 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V  10,415 100m3
4 Phí mua đất tại mỏ đất núi thành, xã hưng phú,huyện Hưng nguyên cách công trình 15km (đã bao gồm thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường, đổ lên phương tiện vận chuyển) Mô tả kỹ thuật tại chương V  1.050,1429 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V  10,5015 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 14 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V  10,5015 100m3
7 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật tại chương V  10,5015 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, dày 15cm Mô tả kỹ thuật tại chương V  642,2625 m3
9 Lớp VXM lót sân M50 dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V  2.823,75 m2
10 Lát gạch Tezzaro KT: 400x400mm, dày 35cm Mô tả kỹ thuật tại chương V  2.823,75 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào máy 90% khối lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V  6,1964 100m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, đào thủ công 10% khối lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V  68,8485 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,772 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy mương, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V  239,32 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V  239,32 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  84,92 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,6948 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  15,44 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V  1,1059 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mương Mô tả kỹ thuật tại chương V  1,544 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  11,58 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mương, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,8688 tấn
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  386 m2
24 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V  315,748 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V  193 cái
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào máy 90% khối lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,75 100m3
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, đào thủ công 10% khối lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V  8,3337 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,3424 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V  9,7584 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  18,0787 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,4617 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  5,985 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,5815 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mương Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,8208 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  4,0698 m3
36 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  206,91 m2
37 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V  27,7767 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V  171 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đào 80% khối lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,4773 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, đào 20% khối lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V  11,9331 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V  4,7558 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,1522 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  4,7633 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,0059 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,2282 tấn
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  8,5323 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  17,0928 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  3,6575 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,3325 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,0786 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,3835 tấn
14 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật tại chương V  19,8867 m3
15 Đắp cát nền nhà dày 0.2m Mô tả kỹ thuật tại chương V  7,1627 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V  3,5814 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,8712 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,1584 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,0217 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,1155 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  2,1009 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,2823 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,0646 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,4333 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  8,9676 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,8828 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,9862 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,5241 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,0996 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,0092 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,0488 tấn
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V  20,344 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V  1,7115 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  61,292 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  139,323 m2
36 Trát trụ cột, má cửa, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  31,597 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật tại chương V  28,23 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  88,28 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  111,38 m
40 Lớp VXM M75 tạo dốc dày 3,0 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V  61,1784 m2
41 Quét sika chống thấm mái Mô tả kỹ thuật tại chương V  61,1784 m2
42 Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V  61,1784 m2
43 Lát nền nhà, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  35,8136 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao đến đáy sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V  139,32 m2
45 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V  61,292 m2
46 Bả bằng matít vào cột, dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V  22,035 m2
47 Bả bằng matít vào trần Mô tả kỹ thuật tại chương V  88,28 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V  171,607 m2
49 SXLD cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  17,415 m2
50 SXLD cửa sổ mở hất hoặc quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  4,32 m2
51 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật tại chương V  1 1 tủ
52 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V  6 cái
53 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V  10 cái
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 11W, D300 Mô tả kỹ thuật tại chương V  10 bộ
55 Lắp đặt quạt hút gió Mô tả kỹ thuật tại chương V  6 Cái
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V  40 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V  70 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  110 m
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V  2 bộ
60 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V  2 cái
61 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V  4 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V  8 cái
63 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V  3 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật tại chương V  3 bộ
65 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật tại chương V  2 cái
66 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V  4 cái
67 phễu thu tràn D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V  6 cái
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V  1 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,1 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,15 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,35 100m
72 Rắc co DN50 Mô tả kỹ thuật tại chương V  2 cái
73 Rắc co DN40 Mô tả kỹ thuật tại chương V  2 cái
74 Rắc co DN25 Mô tả kỹ thuật tại chương V  20 cái
75 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  3 cái
76 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  5 cái
77 Lắp đặt tê nhựa DN50 Mô tả kỹ thuật tại chương V  2 1 Cái
78 Lắp đặt tê nhựa DN25 Mô tả kỹ thuật tại chương V  15 Cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  5 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  12 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  20 cái
82 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật tại chương V  10 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,12 100m
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  6 cái
85 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  3 cái
86 Chếch 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V  6 cái
87 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V  9 bộ
88 Keo gián ống Mô tả kỹ thuật tại chương V  5 hộp
89 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đào 80% khối lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,143 100m3
90 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, đào 20% khối lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V  3,5751 m3
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,814 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V  1,743 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,0795 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,146 tấn
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,1158 tấn
96 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  4,3749 m3
97 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V  31,9208 m2
98 Quét nước ximăng nguyên chất 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V  31,9208 m2
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,8093 m3
100 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,0434 100m2
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,0929 tấn
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V  8 cái
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V  3 cái
104 ống nhựa class2, D=110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,05 100m
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào 90% khối lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V  4,0769 100m3
2 Đào móng bằng thủ công đất cấp III, đào thủ công 10% khối lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V  45,2984 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100, dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V  33,7544 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  41,952 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V  1,9872 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  1,0639 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  1,134 tấn
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  94,9343 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  147,6755 m3
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật tại chương V  150,9933 m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly =7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V  3,0199 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  13,9237 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V  1,2658 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,1218 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,7722 tấn
16 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  16,698 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V  3,036 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,4307 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V  1,701 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  13,9237 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V  2,2362 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,1733 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V  1,1583 tấn
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V  24,7965 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V  128,349 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V  2.310,0482 m2
27 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V  2.310,04 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V  2.310,04 m2
29 Đắp vữa đầu trụ và tạo dốc mái hàng rào bằng VXM cát mịn M75 (nhân công bậc 4/7, ĐM 3.5C/1m3, máy trộn bê tông 80L) Mô tả kỹ thuật tại chương V  14,1022 m3
30 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng Mô tả kỹ thuật tại chương V  217,7159 m2
31 Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V  376,39 md
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V  2.531,58 m
F HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ CỎ NHÂN TẠO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V  29,6167 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V  1,734 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,504 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V  6,552 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,6 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  0,5 tấn
7 Trụ (Đèn, lưới) bằng cột bê tông ly tâm cao 8.0m (cột chịu lực) Mô tả kỹ thuật tại chương V  6 Cái
8 Giá đỡ đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V  6 Cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  1 hộp
10 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Mô tả kỹ thuật tại chương V  1 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Mô tả kỹ thuật tại chương V  2 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (dây nối từ nguồn điện của trường tới sân bóng) Mô tả kỹ thuật tại chương V  100 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V  500 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  600 m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V  12 cái
16 Đèn chiếu sáng 400W , Phametal - Philip (03 đèn/cột biên, 02 đèn/cột giữa) Mô tả kỹ thuật tại chương V  16 Cái
17 Thi công hệ thống đèn Mô tả kỹ thuật tại chương V  1 HT
18 Lưới quây 7m lưới NILON sợi PE (treo 2 tầng 2m+5m) Mô tả kỹ thuật tại chương V  1.184,4 m2
19 Dây cáp D12 kéo căng (3 sợi) Mô tả kỹ thuật tại chương V  507,6 m
20 Móc lưới treo 3 tầng Mô tả kỹ thuật tại chương V  3.000 Cái
21 Cầu môn (D90 dầy 1,4mm + D50 dầy 1,4mm) Mô tả kỹ thuật tại chương V  2 Cái
22 Lưới gôn Mô tả kỹ thuật tại chương V  2 Cái
23 Đổ lớp đá base 0x4mm tạo phẳng, tạo dốc bằng thủ công., chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật tại chương V  255,42 m3
24 Lu lèn nền bằng máy lu 8T đạt K90 sau khi đổ lớp mạt tạo dốc Mô tả kỹ thuật tại chương V  17,028 100m2
25 Cỏ nhân tạo (chiều cao sợi cỏ 50mm, khoảng cỏch hàng cỏ 5/8", số mũi khõu 10500. Đế 3 lớp), Mô tả kỹ thuật tại chương V  1.702,8 m2
26 Cao su chuyên dụng: Mô tả kỹ thuật tại chương V  11,0682 Tấn
27 Cát đen phơi khô sàng mịn Mô tả kỹ thuật tại chương V  51,084 m3
28 Keo dán cỏ sử dụng Mô tả kỹ thuật tại chương V  15 Thùng
29 Bạt dán cỏ chuyên dụng Mô tả kỹ thuật tại chương V  1.800 md
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÂY XANH
1 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật tại chương V  11 cây
2 Dịch chuyển cây xanh Mô tả kỹ thuật tại chương V  9 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->