Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 10:55:00 đến ngày 2020-03-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 316,617,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng bêtông 1,80x1,50x1,2m3 (trụ 14m ghép đôi) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 1.776 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 2,86 | M3 |
| 3 | Đá 2x4 | B cấp | 5,28 | M3 |
| 4 | Nước | B cấp | 1.170 | lít |
| 5 | Ván khuôn | B cấp | 15,84 | m2 |
| 6 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 2 | Khoán |
| 7 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 2 | Khoán |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| B | Trụ BTLT 14m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa | A cấp ( Vật tư do Công Ty Điện Lực TP Cần thơ cung cấp). | 4 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x550 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x650 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x750 + long đền | A cấp | 2 | bộ |
| 6 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x950 + long đền | A cấp | 2 | bộ |
| 7 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 12 | cái |
| 8 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,07 | Kg |
| 9 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,15 | Kg |
| 10 | Sơn đỏ | B cấp | 0,03 | Kg |
| 11 | Dựng trụ cao <= 14m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cột |
| C | Móng bêtông 0,6x0,6x0,6m3 | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 3.060 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 5,355 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 9,639 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 73,44 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 51 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 51 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 9,69 | m3 |
| D | Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 1.440 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 2,52 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 4,545 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 28,8 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 15 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 15 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| E | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 10,5m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 486 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,852 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 1,542 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 7,2 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,65 | m3 |
| F | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 79,5 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 53 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 53 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 159 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 318 | cái |
| 6 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 212 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 13,25 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 53 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 79,5 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 159 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,25 | m3 |
| G | Trụ BTLT 10,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m/350kgf-k=2 không có tiếp địa | A cấp | 3 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,105 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,225 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,045 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao <= 10m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| H | Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | A cấp | 51 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 1,785 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 3,825 | Kg |
| 4 | Dựng trụ cao <= 8m | Theo bản vẽ thiết kế | 51 | Cột |
| I | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | A cấp | 30 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x400 | A cấp | 15 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x500 | A cấp | 15 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đền | A cấp | 15 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 60 | cái |
| 6 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,525 | Kg |
| 7 | Sơn trắng Expo | B cấp | 1,125 | Kg |
| 8 | Dựng trụ cao <= 8m | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Cột |
| J | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu. |
|||
| K | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi