Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình (bao gồm hệ thống PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ GIAO THÔNG VẬN TẢI AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình (bao gồm hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200144357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 15:35:00 đến ngày 2020-03-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,607,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 1,2658 | 100M3 | |
| 2 | Đóng cọc BTDƯL 1.5m vào đất cấp I | 9,87 | 100M | |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 10,902 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 29,5155 | M3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,666 | 100M2 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 1,4704 | 100M2 | |
| 7 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 9,248 | M3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m | 1,6045 | 100M2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 14,6871 | M3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 1,145 | Tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,2663 | Tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | 1,1805 | Tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,344 | Tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 1,4382 | Tấn | |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm | 2,0813 | 100M3 | |
| 16 | Rải tấm ni lông | 13,875 | 100M2 | |
| 17 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 97,125 | M3 | |
| 18 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km | 2,8245 | 100 M3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,8245 | 100M3 | |
| 20 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 13,08 | M3 | |
| 21 | Cắt khe nền | 32,525 | 10m | |
| 22 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | 0,6744 | 100M2 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 24,573 | M3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 115,26 | M2 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 332 | M2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 57,36 | M2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 24,1275 | M2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 22,14 | Mét | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | 84,4 | M2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 1 nước phủ | 9,52 | M2 | |
| 31 | Bả matít vào tường ngoài | 105,74 | M2 | |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 247,6 | M2 | |
| 33 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 81,4875 | M2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 329,0875 | M2 | |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 105,74 | M2 | |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 130,8 | M2 | |
| 37 | Sản xuất cột bằng thép hình | 6,4018 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép | 0,4072 | Tấn | |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, 18 - >24m | 9,4774 | Tấn | |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | 10,5228 | Tấn | |
| 41 | Sản xuất máng xối | 1,0339 | Tấn | |
| 42 | Lắp dựng cửa lùa khung sắt lưới B40 | 243,75 | M2 | |
| 43 | Cung cấp Lắp dựng cửa nhôm kính hệ 1000 | 11,7 | M2 | |
| 44 | Cung cấp Lắp dựng cửa nhôm kính hệ 700 | 13,44 | M2 | |
| 45 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | 21,09 | M2 | |
| 46 | Cung cấp ổ khóa cửa khung sắt | 10 | Bộ | |
| 47 | Lắp cột thép các loại | 6,4018 | Tấn | |
| 48 | Lắp dựng giằng thép | 0,4072 | Tấn | |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 9,4774 | Tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 10,5228 | Tấn | |
| 51 | Lắp đặt máng xối thép | 1,0339 | Tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 1.974,0758 | M2 | |
| 53 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương | 56,64 | M2 | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 20,5111 | 100M2 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm | 0,84 | 100M | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | 48 | Cái | |
| 57 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 1 | Mục II chương 5 yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,8987 | 100M3 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn thường có chụp | 30 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | 5 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt bảng điện nhựa | 9 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba | 9 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | 1 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 8 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 200x300x400 | 1 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 50 | Mét | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 100 | Mét | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | Mét | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 440 | Mét | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 120 | Mét | |
| 14 | Cung cấp hộp để bình chữa cháy + bảng nội qui | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II chương 5 yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | Bộ |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D16 | 730 | Mét | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | 5 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt đầu tia chiếu | 3 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối line | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5zone (có nguồn ắc quy 24 VDC) | 1 | Trung tâm | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | 6 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 12 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | 4 | Bộ | |
| 11 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mục II chương 5 yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 960 | mét |
| 12 | Lắp đặt bình bột chữa cháy bột ABC 8kg | Mục II chương 5 yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 3kg | Mục II chương 5 yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mục II chương 5 yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt kệ để bình | Mục II chương 5 yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi