Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200303838-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200300872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ nguồn vượt thu không quá 50% tổng mức đầu tư, Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 09:00:00 đến ngày 2020-03-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,584,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
1 Đào móng, máy đào <= 1,25 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4786 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6508 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,778 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1831 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0417 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0361 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8121 m3
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6457 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3258 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8699 m3
13 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2312 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5511 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0264 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1138 m3
18 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,2713 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3896 m3
20 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7965 m3
21 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9196 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
25 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3024 m3
27 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4348 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
30 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,429 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 m2
35 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7222 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4154 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8893 tấn
41 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6574 100m2
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6759 m3
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2548 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7806 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,132 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8228 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1799 m3
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8865 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,678 tấn
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,0225 m3
52 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8835 m3
53 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,3426 m3
54 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6777 m3
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6304 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7715 m3
59 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1791 m3
60 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1436 m3
61 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,581 m3
62 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2745 m3
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2147 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3648 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0734 m3
66 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5216 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5216 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,8404 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4626 100m2
70 Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,46 md
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,094 m2
72 Lát gạch lá nem 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,094 m2
73 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9297 m3
74 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8595 m3
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 tấn
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6881 m3
79 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2768 m2
80 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2768 m2
81 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2768 m2
82 SXLD cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp kính màu an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Tập đoàn Austdoor bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,62 m2
83 SXLD cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp kính màu an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Tập đoàn Austdoor bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
84 SXLD cánh cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp Tập đoàn Austdoor, kính màu 2 lớp dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,72 m2
85 SXLD vách kính nhôm Việt Pháp Tập đoàn Austdoor, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m2
86 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9 m2
87 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4476 100m2
88 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2186 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1825 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1825 tấn
92 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7433 m3
93 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
94 SXLD Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,06 m2
95 Tay vịn cầu thang gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 md
96 Trụ cầu thang bằng gỗ Lim kich thước 220x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 SXLD thép cầu thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,3152 kg
98 Lát đá bậc cầu thang, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6288 m2
99 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,76 m2
100 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,76 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,76 m2
102 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
103 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0175 m3
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,398 m2
105 Vách ngăn Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,865 m2
106 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0787 m2
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2811 m3
108 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,6318 m2
109 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,626 m3
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,412 m3
111 Lát đá bậc tam cấp, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,778 m2
112 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,0464 m2
113 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1936 m2
114 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.087,702 m2
115 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,2166 m2
116 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2 m
117 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,58 m
118 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,32 m
119 Đắp đầu, chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
120 Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Soi chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,1 md
122 Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8829 m2
123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,7452 m2
124 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,9852 m2
125 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.656,5186 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn (ICI Dulux hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.928,2892 m2
127 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn (ICI Dulux hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,2166 m2
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,324 100m2
129 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
131 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
132 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
133 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
134 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bảng
135 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
138 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
139 Lắp đặt các loại đèn, loại đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
140 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
141 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
142 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
144 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
147 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,302 m3
148 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,302 m3
149 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
151 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
152 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
153 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
154 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 kg
155 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
156 Swich chia mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Đầu chờ mạng RJ45 vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
158 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
159 lắp đặt dây cáp mạng LAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
163 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
164 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
165 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 34x34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Khóa nhựa đường kính 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
167 Khóa nhựa đường kính 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
168 Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
170 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
172 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
174 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
175 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
176 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
178 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
179 Máy bơm cấp nước sinh hoạt nước chân không Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
183 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
184 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 89 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
185 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 65 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
186 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=89 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
188 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=67 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
189 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
190 Tủ đựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
191 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
192 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->