Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200300872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ nguồn vượt thu không quá 50% tổng mức đầu tư, Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 09:00:00 đến ngày 2020-03-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,584,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 1,25 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4786 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6508 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,778 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1831 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0417 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0361 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8121 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6457 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3258 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8699 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2312 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5511 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0264 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1138 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,2713 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3896 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7965 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9196 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3024 | m3 |
| 27 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4348 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,429 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m2 |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7222 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4154 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8893 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6574 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6759 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2548 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7806 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,132 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8228 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1799 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8865 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,678 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0225 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8835 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3426 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6777 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6304 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7715 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1791 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1436 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,581 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2745 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0734 | m3 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5216 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5216 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,8404 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4626 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,46 | md |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,094 | m2 |
| 72 | Lát gạch lá nem 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,094 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9297 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8595 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6881 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2768 | m2 |
| 80 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2768 | m2 |
| 81 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2768 | m2 |
| 82 | SXLD cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp kính màu an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Tập đoàn Austdoor bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 83 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp kính màu an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Tập đoàn Austdoor bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 84 | SXLD cánh cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp Tập đoàn Austdoor, kính màu 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,72 | m2 |
| 85 | SXLD vách kính nhôm Việt Pháp Tập đoàn Austdoor, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4476 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | tấn |
| 92 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7433 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 94 | SXLD Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | m2 |
| 95 | Tay vịn cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | md |
| 96 | Trụ cầu thang bằng gỗ Lim kich thước 220x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | SXLD thép cầu thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3152 | kg |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6288 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m2 |
| 100 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0175 | m3 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,398 | m2 |
| 105 | Vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,865 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0787 | m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2811 | m3 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,6318 | m2 |
| 109 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,626 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,778 | m2 |
| 112 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,0464 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1936 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.087,702 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,2166 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2 | m |
| 117 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,58 | m |
| 118 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,32 | m |
| 119 | Đắp đầu, chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 120 | Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,1 | md |
| 122 | Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8829 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,7452 | m2 |
| 124 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,9852 | m2 |
| 125 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.656,5186 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn (ICI Dulux hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.928,2892 | m2 |
| 127 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn (ICI Dulux hoặc tương đương), 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,2166 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bảng |
| 135 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn, loại đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 147 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,302 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,302 | m3 |
| 149 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 154 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | kg |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 156 | Swich chia mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Đầu chờ mạng RJ45 vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 158 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 159 | lắp đặt dây cáp mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 34x34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Khóa nhựa đường kính 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Khóa nhựa đường kính 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=3 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt nước chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=67 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Tủ đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 192 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi