Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 09:10:00 đến ngày 2020-03-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,548,414,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ÉP CỌC BTCT 300x300 + KẾT CẤU + KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| B | Ép cọc BTCT 300x300 | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,037 | 100m |
| 2 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Mối |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | Tấn |
| C | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9847 | M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm D8-10cm móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | 100m |
| 3 | Phá dỡ bê tông đấu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | M3 |
| 4 | Lấp lại đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9144 | M3 |
| 5 | Vận chuyển bỏ đất thừa bằng ôtô tự đổ 7T, cự ly 1 Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2849 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2849 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,656 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3943 | M3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,342 | M3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | M3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5011 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1068 | Tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1053 | Tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1919 | Tấn |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x18 dày 20cm vữa XM mác 75 từ giằng móng đến đáy dầm kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1104 | M3 |
| 19 | Bê tông dầm kiềng, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7016 | M3 |
| 20 | Bê tông sàn trệt, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,924 | M3 |
| 21 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | M3 |
| 22 | Đắp cát đầm chặc nền tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8444 | M3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19 dày 8cm, vữa XM mác 75 - thay ván khuôn dầm kiềng (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,282 | M3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm kiềng (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 25 | Bạt nhựa chống mất nước xi măng sàn trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5793 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kiềng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | Tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm kiềng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6585 | Tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn trệt đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8865 | Tấn |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,099 | M3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9166 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dầm sàn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4358 | M3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2792 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,103 | M3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2786 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7736 | M3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5211 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, giằng tường, bổ trụ, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0988 | M3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn lanh tô, giằng tường, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3632 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3363 | Tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2175 | Tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0676 | Tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | Tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,236 | Tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2764 | Tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5833 | Tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | Tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, GT. Bổ trụ đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4565 | Tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, GT. Bổ trụ đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2243 | Tấn |
| D | Kiến trúc hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7989 | M3 |
| 2 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5127 | M3 |
| 3 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3129 | M3 |
| 4 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8147 | M3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 - bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0556 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,7382 | M3 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,1485 | M2 |
| 8 | Trát cột ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,695 | M2 |
| 9 | Trát cột trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,48 | M2 |
| 10 | Trát dầm ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,0205 | M2 |
| 11 | Trát dầm trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,1875 | M2 |
| 12 | Trát trần ngoài dầy 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,45 | M2 |
| 13 | Trát trần trong dầy 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,41 | M2 |
| 14 | Trát khuôn cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,844 | M2 |
| 15 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,43 | M2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,806 | M2 |
| 17 | Lát gạch thạch anh 600x600, vữa M75 - (N2 + N7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,927 | M2 |
| 18 | Lát gạch thạch anh 600x600 nhám, vữa M75 - (N5 + N6 + N9 + M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8864 | M2 |
| 19 | Lát gạch ceramic 300x300 nhám, vữa M75 - (N4 + N8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,775 | M2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên các ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,58 | m |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên mặt bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | M2 |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6096 | M2 |
| 23 | Ốp gạch ceramic 300x450 cao 1.8 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,602 | M2 |
| 24 | Ốp gạch ceramic 300x450 cao 2.25 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,23 | M2 |
| 25 | Ốp gạch thạch anh 100x600 cao 0.1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | M2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2275 | M2 |
| 27 | Láng nền tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | M2 |
| 28 | Láng nền tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 phụ gia Sika Latex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,232 | M2 |
| 29 | Chống thấm sàn bằng Sikatop Seal 107 theo qui trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,232 | M2 |
| 30 | Cung cấp cửa 04 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,86 | M2 |
| 31 | Cung cấp cửa 01 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | M2 |
| 32 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm, lam ri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,168 | M2 |
| 33 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm, lam ri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,045 | M2 |
| 34 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | M2 |
| 35 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | M2 |
| 36 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm, lam ri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,595 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa, vách khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,172 | M2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,686 | M2 |
| 39 | Lắp đặt tay vịn thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,56 | m |
| 40 | Cầu thang bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m |
| 41 | Lắp dựng khung thép bảo vệ mặt ngoài cầu thang sắt bằng thép hộp 50x50x1.8 và 25x25x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,17 | M2 |
| 42 | Lắp dựng bảng hiệu lợp tôn phẳng 1mm, khung xương bằng thép hộp 40x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6462 | M2 |
| 43 | Chử bằng mica dày 3mm - tên cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 44 | Hình huy hiệu quân đội nhân dân Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Bả bằng bột vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,5107 | M2 |
| 46 | Bả bằng bột vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,1605 | M2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,1655 | M2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,9935 | M2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,6762 | M2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,154 | M2 |
| 51 | Sơn dầu các cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,69 | M2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6436 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN - INTERNET | |||
| F | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ lắp âm 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Vỏ tủ lắp âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | MCP-2P-10kA-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCP-2P-6kA-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | MCP-1P-6kA-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCP-1P-6kA-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | CMP-1P-6kA-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn 1.2m bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Bộ |
| 2 | Đèn âm trần bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đế âm + mặt nạ công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Đế âm + mặt nạ công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Đế âm + mặt nạ công tắc 1 chiều 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Đế âm + mặt nạ công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 12 | Đế âm + mặt nạ ổ cắm âm tường đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 13 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | MCB-1P-20A (chờ máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đế âm + mặt nạ MCB-1P-20A (chờ máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bộ wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Hộp box chờ đấu nối TTLL (200x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| H | CÁP VÀ ỐNG LUÔN DÂY | |||
| 1 | Cáp 16mm2 Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp 16mm2 CuPVC (e) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp 2,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.060 | m |
| 4 | Cáp 4,0mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 5 | Cáp 6,0mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 6 | Cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa đồng trần D16, L2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 8 | Cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 9 | Ống xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Ống pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 11 | Ống pvc D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Ống pvc D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 13 | Vật tư phụ cho hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HẦM TỰ HOẠI – HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,741 | M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | M3 |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | M3 |
| 7 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | M3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | M3 |
| 9 | Bê tông đáy HTH đá 1x2, vữa BT mác 200 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | M3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | M3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | Tấn |
| 12 | Sản xuất thép L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | Tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Xây thành HTH và HG bằng gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,783 | M3 |
| 16 | Trát hầm tự hoại, hố ga dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,026 | M2 |
| 17 | Láng đáy hầm tự hoại, hố ga dày 3cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | M2 |
| 18 | Lắp đặt nắp đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nắp đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt nắp đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bộ phụ kiện HTH (ống, đá 1x2, đá 2x3, đá 3x4, và than củi, than xỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Đắp cát HTH và HG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,143 | M3 |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| K | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cấp nước xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê chia cầu inox có van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo treo các loại có chân treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ xả lavabo bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây cấp nước lavabo + bồn rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bồn rửa chén bằng inox mờ loại 1 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ xả bồn rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 14 | Lắp dặt phễu thu ngang inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt vòi xả vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen đơn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co răng trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nối răng ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| L | PHẤN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bồn nước iox 500L và phụ kiện bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 20 | Lắp đặt bồn nước inox 1000L và phụ kiện bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 21 | Máy bơm điện Q=2m3/h, H=25m và phụ kiện bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | PHẤN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê cong uPVC D60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê cong uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê cong uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê cong uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê cong uPVC D114/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê cong uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co 90o nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn uPVC D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn uPVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn uPVC D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn uPVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn uPVC D168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co 45o nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt nắp thông tắc (súc rửa) D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt nắp thông tắc (súc rửa) D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt nắp thông tắc (súc rửa) D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt đồng ống uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt chớp thông hơi uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa bằng dồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Vật tư phụ kiện hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 38 | Phụ kiện khác (dây tín hiệu, rờ le…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| N | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bình |
| 3 | Kệ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bảng hướng dẫn. tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| O | BỐC DỠ VÀ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ THỬ TẢI CỌC – 2 TIM | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | Tấn/lần TN |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | Tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | Tấn |
| 4 | Trung chuyển thiết bị thử tải giữa các cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | 10tấn/km |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn trong phạm vi ≤ 20km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | 10tấn/km |
| P | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| Q | TẦN TRỆT | |||
| 1 | Bàn tiếp dân KT: 600x1200x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ghế xếp (gấp) khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 3 | Phông màn sau bàn thờ Tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | M2 |
| R | LẦU 1 | |||
| S | Phòng P. Đội trưởng | |||
| 1 | Tủ hồ sơ KT: 1200x400x1800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc KT: 1600x750x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế tựa KT: 445x400x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| T | Phòng P. Đội phó | |||
| 1 | Tủ hồ sơ KT: 1200x400x1800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc KT: 1600x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế tựa KT: 445x400x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| U | Phòng văn thư + Thống kê | |||
| 1 | Tủ quân dụng, hồ sơ KT: 1000x500x1900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc KT: 1200x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế tựa KT: 445x400x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| V | LẦU 2 | |||
| W | Phòng P. Đội phó | |||
| 1 | Tủ hồ sơ KT: 1200x500x1800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc KT: 1200x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế tựa KT: 445x400x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| X | LẦU 3 | |||
| Y | Phòng họp | |||
| 1 | Bàn họp KT: 600x1200x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Ghế xếp (gấp) khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| Z | Kho quân dụng | |||
| 1 | Tủ hồ sơ KT: 1000x500x1900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi