Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328700-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200328189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 07:39:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,453,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,954 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,954 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,398 m2
4 Mài phục hồi sàn láng granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,898 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
6 Cửa đi nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng) chưa phụ kiện, chưa có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
7 Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng) chưa phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
9 Phụ kiện đồng bộ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,369 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,768 m2
12 Ốp tường gạch 25x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,768 m2
13 Phá dỡ nền gạch chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,766 m2
14 Lát gạch ceramic chống trơn 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,766 m2
15 Vách ngăn composite ( phụ kiện đồng bộ, chưa khoa, chưa lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76 m2
16 Phụ kiện cửa cho vách ngăn composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Tháo tấm trần nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,766 m2
18 Trần thạch cao tấm thả 60x60 ( đã bao gồm khung xương, tấm thả, công lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,766 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,784 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,784 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,978 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,696 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,596 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,574 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
28 Ốp tường gạch 25x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,843 m2
29 Lát gạch ceramic chống trơn 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,482 m2
30 Vách ngăn composite ( phụ kiện đồng bộ, chưa khoa, chưa lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m2
31 Phụ kiện cửa cho vách ngăn composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Trần thạch cao tấm thả 60x60 ( đã bao gồm khung xương, tấm thả, công lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,482 m2
33 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,24 m2
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 m3
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,371 m3
36 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,868 m2
37 Phá dỡ nền gạch chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,034 m2
38 Lát gạch ceramic 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,034 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 m3
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,268 m2
42 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,944 m2
43 Tháo tấm trần nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,034 m2
44 Cạo bỏ lớp sơn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,034 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,246 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
47 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
48 Cửa đi nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng) chưa phụ kiện, chưa có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
49 Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng, chưa phụ kiện đồng bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
51 Phụ kiện đồng bộ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,808 m2
53 Ốp tường gạch 25x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,808 m2
54 Phá dỡ nền gạch chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,039 m2
55 Lát gạch ceramic chống trơn 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,039 m2
56 Tháo dỡ trần nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,874 m2
57 Trần thạch cao tấm thả 60x60 ( đã bao gồm khung xương, tấm thả, công lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,874 m2
58 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,044 m2
59 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,044 m2
60 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,397 m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,788 m3
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,794 m2
63 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.973,048 m2
64 Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 855,277 m2
65 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.617,708 m2
66 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.828,325 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.617,708 m2
68 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,17 m2
69 Trần thạch cao giật cấp ( đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, công lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,17 m2
70 Bả bằng bột bả Joton - Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,17 m2
71 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,17 m2
72 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,365 m2
73 Lát gạch ceramic 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,365 m2
74 Tháo dỡ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,85 m2
75 Tháo dỡ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,16 m2
76 Tháo dỡ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,18 m2
77 Cửa đi nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng) chưa phụ kiện, chưa có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,85 m2
78 Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
79 Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
80 Cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng, chưa phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,16 m2
81 Phụ kiện đồng bộ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
82 Vách kính nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,18 m2
83 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,895 100m2
84 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.089,5 m2
85 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,52 m2
86 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,52 m2
87 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,807 m2
88 Dán chữ mika (phát huy truyền thống anh hùng, quyết tâm xây dựng thành phố sơn la giầu đẹp, văn minh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,901 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,866 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,021 100m2
B PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Con thỏ (xi phông) d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Vít nở 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Vít nở 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
11 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
13 Máy bơm nước sinh hoạt 1.5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
18 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Y PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Y PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đăt côn thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đăt côn thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đăt côn thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 48/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
31 Măng sông PPR ren ngoài d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đăt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đăt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
34 Lắp đặt khóa van PPR, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
35 Lắp đăt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Lắp đăt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đăt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
38 Lắp đăt cút ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đăt tê ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led pane KT60x60/40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ba (gồm đế âm, hạt công tắc, mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Tủ điện 800x500x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 175A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Ống SP chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
60 Ống SP chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
61 Cọc tiếp địa thép góc V50x50x5 dài 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Dây tiếp địa đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
63 Băng đồng 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
64 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
66 Tháo dỡ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
67 Tháo dỡ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
C PHỤ TRỢ
1 Cạo bỏ lớp sơn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,824 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,824 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,45 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,45 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->