Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200328189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 07:39:00 đến ngày 2020-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,453,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,954 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,954 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,398 | m2 |
| 4 | Mài phục hồi sàn láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,898 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng) chưa phụ kiện, chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 7 | Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng) chưa phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 9 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,768 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch 25x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,768 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,766 | m2 |
| 14 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,766 | m2 |
| 15 | Vách ngăn composite ( phụ kiện đồng bộ, chưa khoa, chưa lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa cho vách ngăn composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tháo tấm trần nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,766 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao tấm thả 60x60 ( đã bao gồm khung xương, tấm thả, công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,766 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,784 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,784 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,978 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,696 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,596 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,574 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 28 | Ốp tường gạch 25x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,843 | m2 |
| 29 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,482 | m2 |
| 30 | Vách ngăn composite ( phụ kiện đồng bộ, chưa khoa, chưa lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa cho vách ngăn composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Trần thạch cao tấm thả 60x60 ( đã bao gồm khung xương, tấm thả, công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,482 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,371 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,868 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,034 | m2 |
| 38 | Lát gạch ceramic 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,034 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,268 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,944 | m2 |
| 43 | Tháo tấm trần nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,034 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,034 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,246 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng) chưa phụ kiện, chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 49 | Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng, chưa phụ kiện đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 51 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,808 | m2 |
| 53 | Ốp tường gạch 25x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,808 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,039 | m2 |
| 55 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,039 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,874 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao tấm thả 60x60 ( đã bao gồm khung xương, tấm thả, công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,874 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,044 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,044 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,397 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,788 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,794 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.973,048 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,277 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617,708 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.828,325 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617,708 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,17 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao giật cấp ( đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,17 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả Joton - Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,17 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,17 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,365 | m2 |
| 73 | Lát gạch ceramic 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,365 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,85 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,16 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,18 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng) chưa phụ kiện, chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,85 | m2 |
| 78 | Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 79 | Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng, chưa phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,16 | m2 |
| 81 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 82 | Vách kính nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,18 | m2 |
| 83 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,895 | 100m2 |
| 84 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,5 | m2 |
| 85 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,52 | m2 |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,52 | m2 |
| 87 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,807 | m2 |
| 88 | Dán chữ mika (phát huy truyền thống anh hùng, quyết tâm xây dựng thành phố sơn la giầu đẹp, văn minh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,901 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,866 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,021 | 100m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Con thỏ (xi phông) d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Vít nở 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Vít nở 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Máy bơm nước sinh hoạt 1.5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Y PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Y PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đăt côn thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đăt côn thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đăt côn thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 31 | Măng sông PPR ren ngoài d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đăt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đăt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt khóa van PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đăt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đăt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đăt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đăt tê ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3 ruột 3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led pane KT60x60/40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ba (gồm đế âm, hạt công tắc, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Tủ điện 800x500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Ống SP chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 60 | Ống SP chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 61 | Cọc tiếp địa thép góc V50x50x5 dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Dây tiếp địa đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Băng đồng 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 64 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 67 | Tháo dỡ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,824 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,824 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,45 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,45 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi