Gói thầu: Xây lắp (bao gồm hạng mục chung + dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm hạng mục chung + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 00:32:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,734,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2901 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4854 | m3 |
| 4 | Phá dỡ BT nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m3 |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng >1m,sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,898 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7293 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2091 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6096 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 VXM50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0781 | m3 |
| 6 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9529 | m3 |
| 7 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1059 | m3 |
| 9 | Cốp pha cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1383 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3367 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2571 | m3 |
| 12 | Cốp pha giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4779 | 100m2 |
| 13 | Xây bậc cấp, chèn móng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9971 | m3 |
| 14 | Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5364 | m3 |
| 15 | BT nền đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7242 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0328 | m3 |
| 17 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,321 | m3 |
| 19 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0714 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9016 | m3 |
| 21 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4901 | 100m2 |
| 22 | BT TH, LT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5429 | m3 |
| 23 | Cốp pha TH, LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1675 | 100m2 |
| 24 | SXLD Cốt thép móng, trụ đk 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 25 | SXLD Cốt thép móng, trụ đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6571 | tấn |
| 26 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | 1 tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2917 | 1 tấn |
| 28 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | 1 tấn |
| 29 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0107 | 1 tấn |
| 30 | SXLD Cốt thép sàn mái đk 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2454 | 1 tấn |
| 31 | SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 1 tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô, TH đk 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | 1 tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô, TH đk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | 1 tấn |
| 34 | Xây tường ngoài gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 22cm cao<=4m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7712 | m3 |
| 35 | Xây tường trong gạch không nung 6 lỗ dày 22cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3043 | 1m3 |
| 36 | Xây tường gạch dày 11cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0956 | 1m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi gạch không nung 6 lỗ dày 22cm, cao VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3817 | 1m3 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép, nẹp chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6104 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6104 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3224 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt vòi tè thoát nước đk32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thông dầm đk32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 43 | Láng sê nô dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,552 | 1m2 |
| 44 | Quét sê nô nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,552 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 5mm, 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,34 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa ô giá khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 400x400mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,0552 | m2 |
| 48 | Ốp tường, trụ gạch men KT300x450mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,2155 | m2 |
| 49 | Trát móng dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,075 | 1m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,8456 | 1m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,4696 | 1m2 |
| 52 | Trát xà dầm, lanh tô VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,89 | 1m2 |
| 53 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,01 | 1m2 |
| 54 | Trát trụ má cửa dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,124 | 1m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | 1m |
| 56 | Xây tường gạch thông gió 250x250, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,8456 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,2276 | m2 |
| 59 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ rửa VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,096 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách ngăn tấm nhựa Compact nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 61 | Lắp đặt quạt trần quay 360 độ 55W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 64 | LĐ loại đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 74 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 75 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 76 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 77 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 78 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 79 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 81 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 82 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 85 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 86 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 76x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa đk27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa đk76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt Thông tứ đk27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa đk76x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa đk110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | LĐ tê thông tắc đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van 1 chiều đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Lavabô + Vòi + Chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi 7 món Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí xổm + có két xả nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi INOX fi21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 101 | Van phao đóng mở tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Van xả kiệt fi42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất đk 32mm khoan lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m |
| 104 | Đào móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,426 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm 2x4, XMPCB40, cát vàng, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8329 | m3 |
| 106 | Lát gạch đặc không nung, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5252 | m2 |
| 107 | Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0059 | m3 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1112 | m2 |
| 109 | Láng mặt bể không đánh mầu chiều dày 2,0cm, XMPCB40, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0432 | m2 |
| 110 | Đổ lớp than củi vào hầm lọc 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2617 | m3 |
| 111 | Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2617 | m3 |
| 112 | Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hầm lọc dày 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2617 | m3 |
| 113 | Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hầm lọc dày 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2617 | m3 |
| 114 | Bê tông tấm đan, XMPCB40, cát vàng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2013 | m3 |
| 115 | Bê tông giằng BTH, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4774 | m3 |
| 116 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1109 | tấn |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50kg, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | Đường chạy điền kinh + Sân bê tông + Cây xanh | |||
| 1 | Quét dọn vệ sinh bóc lớp cỏ rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1345 | 100m2 |
| 2 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,3445 | m3 |
| 3 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1345 | 100m2 |
| 4 | Đào bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,893 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25cm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,838 | m3 |
| 6 | BT sân đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8224 | m3 |
| 7 | Lát gạch BT mặt mài Granito VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,72 | m2 |
| 8 | Làm đường chạy điền kinh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774,725 | m2 |
| 9 | Trồng cây sấu đường kính thân D15-18cm, chiều cao >=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 10 | Trồng cây OSAKA đường kính thân D15-18cm, chiều cao >=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 11 | Trồng cây phượng đường kính thân D30-50cm, chiều cao >=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng 1 cây /90 ngày nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cây |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi