Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200325091-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lệ Viễn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200260656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 14:48:00 đến ngày 2020-03-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,598,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG VÀ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,129 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7206 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,325 m3
4 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7747 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0235 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3261 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4751 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4607 tấn
9 Xây móng gạch Bê tông không nung 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5729 m3
10 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1302 m3
11 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0297 100m3
12 Đắp nền cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8547 m3
13 Bê tông nền, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9983 m3
14 Bê tông cột, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7865 m3
15 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8142 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1241 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2176 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3476 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5729 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2544 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7359 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5291 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2564 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2746 tấn
26 Sản xuất và lắp dựng bê tông nan hoa, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1899 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép , cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3071 tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg, M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
30 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9743 m3
31 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4029 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4688 tấn
33 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,452 m3
34 Xây cột, trụ gạch Bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5421 m3
35 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5569 m3
36 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8969 tấn
37 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3906 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8054 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8969 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8054 tấn
41 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2858 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,75 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1848 100m2
44 Tấm úp nóc úp sườn (Tấm ốp, máng nước 0,47x300x1000mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,82 m
45 Trần tôn 3 lớp dày 16mm (tôn + PU + giấy bạc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,2044 m2
46 SX cửa đi nhựa lõi thép (Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm (KT: khung 60x60mm, cánh 106x60mm)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 m2
47 Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh (mở quay, lật,trượt), kính trắng an toàn 6,38mm (KT: khung 60x60mm, cánh80x60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
48 Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
49 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Hoa cửa sổ sắt vuông 12*12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,5464 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,2274 m2
54 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,6684 m2
55 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,4166 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,132 m2
57 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m
58 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,16 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5 m
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8545 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,8596 m2
62 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5551 m2
63 Sơn tạo gai, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,222 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,6084 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 880,5411 m2
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m
67 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt treo tường - 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
6 Hộp đấu dây vuông 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, Tủ điện ELECTRIC-BOX 500x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
9 Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
11 Dây dẫn 2 lõi CU/PVC 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Cáp 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha <=16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha <=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha <=32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha <=60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Con sơn đón điện 2 sứ L60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công, đóng cọc L63x63x6-2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
2 Kéo rải dây thép dẹt 40x4 chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
7 Đắp đất, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
8 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
9 Mũ tôn chống đột ở kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
10 Bu lông đai ốc M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
11 Đệm lá chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
12 Sắt cọc đỡ F 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Kg
13 Thuê máy đo kiểm tra điện trở 1 Ca
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1123 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m2
7 Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6956 m3
8 Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m3
9 Lấp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 100m3
10 Bê tông nền, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4974 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0252 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9298 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
14 Bê tông sàn mái, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5094 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3344 100m2
19 SXLD cửa đi nhôm kính dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
20 SXLD cửa sổ nhôm kính dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5024 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,172 m2
23 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1384 m2
24 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,856 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0652 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3104 m2
27 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5024 m2
28 Lắp đặt đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Tủ điện tôn 350x250x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 10 m
33 Ghen nhựa mềm PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
F BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1636 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9292 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1456 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 100m2
6 Xây bể chứa, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4217 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,859 m2
8 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0916 m2
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7636 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m2
12 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100m3
13 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu + Vòi rửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Ống HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
17 Tê nhựa hàn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Cút nhựa hàn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Cút nhựa chịu nhiệt D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
28 Côn thu D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->