Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Nâng cấp đường Tà Đò A - Tà Đò B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200320553-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 01 công trình: Nâng cấp đường Tà Đò A - Tà Đò B
Số hiệu KHLCNT 20200238772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (CT30a)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 15:42:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,437,508,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 60,7807 100m3
2 Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III 0,6186 100m3
3 Đào rãnh đất cấp III = TC (5%) 22,1065 m3
4 Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (95%) 4,2002 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,5851 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III 38,7979 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường đất cấp III = TC (5%) 25,4941 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (95%) 4,8439 100m3
3 Lu khuôn K=0,95, dày 30cm 12,3314 100m3
4 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 18cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40)(nhân dân đóng góp 80% nhân công) 911,4084 m3
5 Lớp cát đệm dày 2cm 99,1202 m3
6 Ván khuôn mặt đường bê tông 1,7371 100m2
D CỐNG BẢN
1 Đào móng đất cấp III = TC (5%) 31,5 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (95%) 5,985 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,75 100m3
4 Bê tông XM hạt mịn đá 1x2, mác 300 (Vữa XM PC40) 1,61 m3
5 Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) 9,03 m3
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) 7,63 m3
7 Xây đá hộc, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 166,07 m3
8 Trát vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 254,57 m2
9 Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 12,31 m3
10 cốt thép đường kính d= 6-8 mm 0,394 tấn
11 Cốt thép đường kính d=12 mm 0,4003 tấn
12 Ván khuôn thép 0,791 100m2
13 Lắp đặt tấm bản 35 cái
E RÃNH CHỊU LỰC + RÃNH DỌC ĐƯỜNG
1 Bê tông tấm bản, mác 300 (Vữa xi măng PC40) 0,79 m3
2 Bê tông vai rãnh , mác 250 (Vữa xi măng PC40) 0,32 m3
3 Bê tông thân rãnh, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 15,38 m3
4 Đá dăm đệm 3,59 m3
5 Cốt thép tấm bản đường kính D= 6-8 mm 0,042 tấn
6 Cốt thép tấm bản đường kính D=12 mm 0,0296 tấn
7 Cốt thép mũ mố, đường kính D=8 mm 0,03 tấn
8 Cốt thép mũ mố, đường kính D=12 mm 0,0024 tấn
9 Ván khuôn tấm bản 0,0302 100m2
10 Ván khuôn thành 1,3908 100m2
11 Đào móng đất cấp III = TC (5%) 2,0275 m3
12 Đào móng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (95%) 0,3852 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,218 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->