Gói thầu: CPC-PHUOCSON-W01: Thi công xây dựng và thí nghiệm hiệu chỉnh công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-PHUOCSON-W01: Thi công xây dựng và thí nghiệm hiệu chỉnh công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191079400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:28:00 đến ngày 2020-04-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,959,791,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 479,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm biến áp 110kV Phước Sơn và ngăn xuất tuyến | |||
| B | Trạm biến áp 110kV Phước Sơn | |||
| 1 | Thu dọn và bóc lớp thực vật theo thiết kế toàn bộ nền trạm (kể cả đường vào trạm, ...) bao gồm cả công tác vận chuyển đi đổ tại nơi quy định | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Cung cấp đất và san gạt đất, đắp đất nền trạm, đường vào trạm, đường vào nhà điều khiển và taluy quanh trạm với hệ số đầm chặt; cao độ theo thiết kế và vận chuyển đất thừa đi đổ (nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và rải đá 1x2 toàn bộ nền trạm dày 0,1m theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp vật liệu và xây móng, kè đá hộc quanh taluy trạm, xây kè đá hộc và hệ thống thoát nước quanh trạm theo thiết kế. | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện nhà điều khiển theo bản vẽ thiết kế (Bao gồm cả hành lang, bồn hoa, sân nền, hệ thống cấp thoát nước, bồn nước, bể tự hoại, vách ngăn gian phân phối, các loại cửa...), trừ phần hệ thống điện, chiếu sáng, điện máy bơm, điều hòa và mương cáp trong nhà. | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện, chiếu sáng (cả chiếu sáng sự cố), điện máy bơm (cho nhà điều khiển, giếng khoan, bể cứu hỏa, bể dầu sự cố), hệ thống thông gió và điều hòa cho nhà điều khiển theo bản vẽ thiết kế (bao gồm các loại tủ bảng điện, bộ điều khiển auto/manual, máy điều hòa nhiệt độ, đèn chiếu sáng, đèn xách tay di động, máy hút ẩm, quạt thông gió, áp tomát, công tắc, ổ cắm điện, hộp lắp, hộp đấu dây, cáp hạ áp, ống xoắn ruột gà, ống thép, đai thép và phụ kiện đấu nối…). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công đường bê tông trong trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khe co giãn, tấm vải nhựa chống thấm, bê tông lót, bê tông bó vỉa, lề đường...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công đường bê tông ngoài trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khe co giãn, tấm vải nhựa chống thấm, bê tông lót, bê tông bó vỉa, lề đường, cống thoát nước qua đường,...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công hàng rào trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả cổng, tường rào, trụ tường rào, khe lún, chông thép, đèn cột cổng....) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 10 | Đào, lấp đất và đầm chặt hệ thống tiếp địa trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công rải dây tiếp địa trong trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 3m (bao gồm phụ kiện cần thiết để hàn nối hoàn thiện,…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | cọc |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ø90/81 dài 18m (bao gồm công tác đào, lắp đất và đầm chặt giếng tiếp địa, phụ kiện cần thiết để đấu nối hoàn thiện,…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Cọc - Giếng |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cọc tiếp địa, kẹp nối cho dây tiếp địa, đai thép, dây nối đất bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ø12 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 240mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc-vòng đệm, kẹp giữ vào thân trục đỡ thiết bị,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần 120mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc-vòng đệm, kẹp giữ vào thân trục đỡ thiết bị,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc120mm2 trọn bộ theo thiết kế để nối đất thiết bị, tiếp địa kim thu sét (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp giữ vào thân trục đỡ thiết bị,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 50mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc-vòng đệm, kẹp giữ vào thân trục đỡ thiết bị,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt nối đất trụ đỡ thiết bị bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Ø12 theo thiết kế bao gồm phụ kiện và hàn nối | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 20 | Cung cấp vật liệu và lắp đặt cột cổng 110kV bằng thép hình mạ kẽm (bao gồm đoạn gốc ĐG-8, đoạn thân ĐT-3, đoạn ngọn ĐN-2,5 và 01 kim thu sét 7.5m) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 21 | Cung cấp vật liệu và lắp đặt xà cột cổng 110kV bằng thép hình mạ kẽm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hệ xà |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng cột cổng 110kV MCC-1110 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cột cổng BTLT loại PC.I-14-190-13 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng cột BTLT (PC.I-14-190-13) loại MT6 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công xà 110kV (XT-10) bằng thép hình mạ kẽm lắp trên cột BTLT 14C theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hệ xà |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT loại PC.I-20-190-13 kèm kim thu sét 6m, kết hợp với chiếu sáng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng cột BTLT (PC.I-20-190-13) loại MT6 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cột chiếu sáng độc lập theo thiết kế bao gồm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt… | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng cột chiếu sáng độc lập theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cột sắt lắp camera theo thiết kế bao gồm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt… | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công móng sắt lắp camera theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | móng |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công móng MBA 110kV theo bản vẽ thiết kế (bao gồm đoạn mương cáp từ thành móng đến bệ móng MBA lực, đào lấp đất móng MBA, ván khuôn, tường bao, rái đá, đan, mương, hố thu dầu, ống dẫn dầu từ móng MBA lực đến bể dầu sự cố theo thiết kế …) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng máy biến áp tự dùng 100kVA theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ MBA tự dùng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy cắt 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 38 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy biến dòng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ chống sét van 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp ngoài trời 1,0m MCNT-1,0 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,2 | m |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp ngoài trời 1,5m MCNT-1,5 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 42 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp qua đường 1,5m MCQĐ-1,5 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp, hố cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 43 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp qua đường 1,0m MCQĐ-1,0 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp, hố cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m |
| 44 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: 0.6m MCTN-0,6 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m |
| 45 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: 1.0m MCTN-1,0-2 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m |
| 46 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: 1.5m loại 1 MCLTN-1.5-1 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: 1.5m loại 2 MCLTN-1.5-2 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: 1.5m loại 3 MCLTN-1.5-3 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2 | m |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp trong nhà: 1.5m loại 4 MCLTN-1.5-4 theo thiết kế (bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan mương cáp, dầm đỡ mương cáp và dây tiếp địa, thanh đỡ tủ, ống luồn cáp, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6 | m |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hệ thống cấp nước cho trạm từ giếng khoan (kể cả máy bơm, ống dẫn nước từ giếng đến bể cấp nước, van khóa, lúp bê, phao, phụ kiện và cút nối các loại, bồn nược, chắn rác..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thoát nước trạm theo thiết kế bao gồm máy bơm nước 2HP, ống PVC, HDPE, BTCT, cả ống nối, co, T và phụ kiện các loại, ... | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công hố ga thu nước HG | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hố |
| 53 | Cung cấp vật liệu và thi công bể dầu sự cố theo thiết kế bao gồm máy bơm nước 2HP và các phụ kiện lắp đặt… | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 54 | Cung cấp vật liệu và thi công bể nước cứu hỏa 3m3 (02 bể) và 10m3 (01 bể) theo thiết kế bao gồm máy bơm nước 2HP, các phao điều khiển, van, khóa và hệ thống ống cấp nước và các phụ kiện lắp đặt… | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bể |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Bi cát chữa cháy theo thiết kế (bao gồm cát) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hoàn thiện hệ thống chiếu sáng ngoài trời theo thiết kế (bao gồm: đèn chiếu sáng các loại, tủ bảng điện, aptomat, hộp đấu nối, dây dẫn, cáp ngầm, ống luồn cáp, … và phụ kiện các loại) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 57 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hoàn thiện hệ thống điện sửa chữa ngoài trời theo thiết kế (bao gồm: tủ bảng điện, aptomat, hộp đấu nối, dây dẫn, cáp ngầm, ống luồn cáp, … và phụ kiện các loại) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 58 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bảng tên trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt thanh dẫn đồng cứng, mềm phía 35kV quy cách 1500x100x10 (Dài x Rộng x Dày) (bao gồm bulong và phụ kiện lắp đặt) để sử dụng lại MBA 115/38,5/23kV-25MVA (ABB/Thổ Nhĩ Kỳ) thu hồi tại TBA 110kV Quảng Ngãi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt giàn đỡ thanh cái phía 35kV bằng thép hình mạ kẽm (700kg) có liên kết bulông với vỏ MBA (bao gồm móng trụ và phụ kiện lắp đặt) để sử dụng lại MBA 115/38,5/23kV-25MVA (ABB/Thổ Nhĩ Kỳ) thu hồi tại TBA 110kV Quảng Ngãi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt thanh dẫn đồng cứng, mềm phía 22kV quy cách 1500x100x10 (Dài x Rộng x Dày) (bao gồm bulong và phụ kiện lắp đặt) có kích thước phù hợp với 02 sợi cáp 22kV tiết diện 500mm2 để sử dụng lại MBA 115/38,5/23kV-25MVA (ABB/Thổ Nhĩ Kỳ) thu hồi tại TBA 110kV Quảng Ngãi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt giàn đỡ thanh cái phía 22kV bằng thép hình mạ kẽm (700kg) có liên kết bulông với vỏ MBA (bao gồm móng trụ và phụ kiện) để sử dụng lại MBA 115/38,5/23kV-25MVA (ABB/Thổ Nhĩ Kỳ) thu hồi tại TBA 110kV Quảng Ngãi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 63 | Dịch vụ tháo gỡ, bốc dỡ và vận chuyển MBA 115/38,5/23kV-25MVA (ABB/Thổ Nhĩ Kỳ) thu hồi tại TBA 110kV Quảng Ngãi đến bệ móng MBA xây dựng mới tại TBA 110kV Phước Sơn | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 64 | Dịch vụ vận chuyển MBA tự dùng từ kho của Ban A tại thành phố Đà Nẵng đến bệ móng MBA tự dùng tại TBA 110kV Phước Sơn | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 65 | Cung cấp và bổ sung dầu MBA, OLTC của MBA 115/38,5/23kV-25MVA (ABB/Thổ Nhĩ Kỳ) thu hồi tại TBA 110kV Quảng Ngãi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | lít |
| 66 | Dịch vụ tổ hợp và lọc dầu toàn bộ MBA 115/38,5/23kV-25MVA (ABB/Thổ Nhĩ Kỳ) thu hồi tại TBA 110kV Quảng Ngãi (kể cả dầu cũ và dầu mới bổ sung) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 67 | Cung cấp và thay thế tất cả các roăng của MBA 115/38,5/23kV-25MVA (ABB/Thổ Nhĩ Kỳ) thu hồi tại TBA 110kV Quảng Ngãi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 68 | Cung cấp và sơn toàn bộ thân MBA 115/38,5/23kV-25MVA (ABB/Thổ Nhĩ Kỳ) thu hồi tại TBA 110kV Quảng Ngãi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 69 | Lắp đặt vật tư thiết bị khi sử dụng lại MBA 115/38,5/23kV-25MVA (ABB/Thổ Nhĩ Kỳ) thu hồi tại TBA 110kV Quảng Ngãi (bao gồm đồng hồ nhiệt độ MBA; kẹp cực đầu ra phía 110kV, kẹp cực đầu ra phía 35kV, kẹp cực đầu ra phía 22kV; chống sét van 35kV, 22kV; sứ đứng 35kV, 22kV…) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 70 | Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV cấp điện tự dùng cho trạm theo thiết kế (bao gồm cung cáp ngầm hạ thế, cáp vặn xoắn, vật tư thi công móng, xà tiếp địa, khóa treo dây, đai thép buộc,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 71 | Lắp đặt MBA tự dùng 100kVA (3 pha) kèm phụ kiện và đấu nối hoàn thiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 72 | Lắp đặt máy cắt điện 110kV, đặt ngoài trời, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 73 | Lắp đặt Dao cách ly 3 cực 110kV, đặt ngoài trời, loại tiếp đất 2 phía, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện (bao gồm sơn màu lưỡi dao theo quy định) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Máy biến dòng điện 110kV đặt ngoài trời, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện. | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 75 | Lắp đặt Máy biến điện áp kiểu tụ 110kV đặt ngoài trời, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 76 | Lắp đặt Chống sét van, loại đặt ngoài trời 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện. | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 77 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR 240mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt chuỗi đỡ cách điện dây ACSR 240mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | chuỗi |
| 79 | Lắp đặt chuỗi néo cách điện dây ACSR 240mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | chuỗi |
| 80 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh chữ T | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt đầu cos ép 02 bu long tại chuỗi néo cột cổng phía đường dây 110kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE 24kV- M(1x500)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 258 | Mét |
| 83 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE 24kV- M(3x50)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Mét |
| 84 | Lắp đặt đầu cáp 24kV trong nhà M(1x500)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 85 | Lắp đặt đầu cáp 24kV ngoài trời M(1x500)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 86 | Lắp đặt đầu cáp 24kV trong nhà M(3x50)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt đầu cáp 24kV ngoài trời M(3x50)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha (lộ tổng) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối. | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 89 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha (phân đoạn) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối. | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 90 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha (xuất tuyến) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Tủ |
| 91 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha (tự dùng) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 92 | Lắp đặt Tủ biến điện áp 24kV đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 93 | Cung cấp bình CO2 loại 5 kg MT5 (có kiểm định của cơ quan có thẩm quyền về PCCC) | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bình |
| 94 | Cung cấp bình CO2 30 kg loại xe đẩy (có kiểm định của cơ quan có thẩm quyền về PCCC) | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 95 | Cung cấp bình bột khô ABC loại 5 kg MFZ8 (có kiểm định của cơ quan có thẩm quyền về PCCC) | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bình |
| 96 | Cung cấp bình bột khô ABC loại MFZT35 xe đẩy (có kiểm định của cơ quan có thẩm quyền về PCCC) | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 97 | Cung cấp Xẻng xúc cát | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Cung cấp thang chữa cháy | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp Xô xách nước 15 lít tôn tráng kẽm | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bình |
| 100 | Cung cấp cát đen cho bi cát chữa cháy | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 101 | Cung cấp câu liêm cho hệ thống PCCC | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp giá đỡ chữa cháy | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt sơ đồ hệ thống cứu hoả và PCCC | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bảng |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bảng |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt nội quy PCCC | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bảng |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt biển thứ tự pha ở trong trạm biến áp tại thanh cái, tại các thiết bị nhất thứ… | Vật tư B cấp/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| C | Ngăn xuất tuyến 110kV tại NMTĐ Đăk Mi 4B | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và lắp đặt xà cột cổng 110kV CC-110-XT-11 bằng thép hình mạ kẽm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hệ xà |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy cắt 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | móng |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ máy biến dòng theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ đỡ chống sét van 110kV theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng tủ đấu dây ngoài trời MK theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống nối đất cho thiết bị bổ sung: đồng trần M120, đồng bọc M120, M50, thép mạ kẽm CT 30x40,... để đấu nối cho phần thiết bị lắp bổ sung (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc - vòng đệm, kẹp giữ vào thân trụ đỡ thiết bị,..) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị bổ sung để đấu nối vào mương cáp hiện hữu theo thiết kế (bao gồm ống luồn cáp PVC, ống ruột gà, bịt đầu ống, co 90° và phụ kiện…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bảng Sơ đồ nối điện chính | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bảng Sơ đồ phương thức bảo vệ đo lường | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bảng Sơ đồ tự dùng AC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bảng Sơ đồ tự dùng DC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bảng đánh số thiết bị | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bảng hệ thống PCCC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 16 | Lắp đặt máy cắt điện 110kV, đặt ngoài trời, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt Dao cách ly 3 cực 110kV, đặt ngoài trời, loại tiếp đất 2 phía, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện (bao gồm sơn màu lưỡi dao theo quy định) . | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Dao cách ly 3 cực 110kV, đặt ngoài trời, loại tiếp đất 1 phía, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện (bao gồm sơn màu lưỡi dao theo quy định) . | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Máy biến dòng điện 110kV đặt ngoài trời, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện. | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 20 | Lắp đặt Máy biến điện áp kiểu tụ 110kV đặt ngoài trời, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 21 | Lắp đặt Chống sét van, loại đặt ngoài trời 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện. | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 22 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR 300mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt chuỗi đỡ cách điện dây ACSR 300mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | chuỗi |
| 24 | Lắp đặt chuỗi néo cách điện dây ACSR 185mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | chuỗi |
| 25 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh chữ T ACSR185/ACSR300 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh chữ T ACSR300/ACSR300 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh chữ T ACSR240/ACSR300 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt biển thứ tự pha ở trong trạm biến áp tại thanh cái, tại các thiết bị nhất thứ… | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| D | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm phần thiết bị nhất thứ tại TBA 110kV Phước Sơn (MBA, MC, DCL, TU, TI, SA, cáp lực, tiếp địa,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống điều khiển - bảo vệ - đo lường, camera & access control, PCCC và các VTTB đi kèm của toàn bộ trạm 110kV Phước Sơn bao gồm cả tổng mạch và các thí nghiệm cần thiết khác theo quy định (bao gồm cả hệ thống điện tự dùng AC, DC, sạc, ắc quy, ...) đảm bảo điều kiện nghiệm thu đóng điện công trình. Không bao gồm: phần cấu hình hệ thống máy tính, giao diện HMI; cấu hình hệ thống thông tin, SCADA tại TBA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 3 | Thí nghiệm phần thiết bị nhất thứ phần NXT 110kV tại NMTĐ Đăk Mi 4B (MC, DCL, TU, TI, SA, tiếp địa,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống điều khiển - bảo vệ - đo lường các VTTB đi kèm của phần mở rộng NXT 110kV tại NMTĐ Đăk Mi 4B bao gồm cả tổng mạch và các thí nghiệm cần thiết khác theo quy định đảm bảo điều kiện nghiệm thu đóng điện công trình. Không bao gồm: phần cấu hình hệ thống máy tính, giao diện HMI; cấu hình hệ hống thông tin, SCADA tại TBA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| E | Đường dây 110kV, 22kV đấu nối | |||
| F | Đường dây 110kV | |||
| G | Phần cột | |||
| 1 | Lắp đặt cột đỡ bằng thép cao 26m Đ122-26 theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt cột đỡ bằng thép cao 30m Đ122-30 theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Cột |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ bằng thép cao 34m Đ122-34 theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 4 | Lắp đặt cột néo bằng thép cao 19m N111-19A theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 5 | Lắp đặt cột néo bằng thép cao 19m N111-19C theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 6 | Lắp đặt cột néo bằng thép cao 23m N122-23B theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 7 | Lắp đặt cột néo bằng thép cao 28m N122-28A theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | Cột |
| 8 | Lắp đặt cột néo bằng thép cao 28m N122-28B theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cột |
| 9 | Lắp đặt cột néo bằng thép cao 28m N122-28C theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Cột |
| 10 | Lắp đặt cột néo bằng thép cao 28m+4m N122-28C+4+1XC theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 11 | Lắp đặt cột néo bằng thép cao 28m+4m N122-28C+4+2XC theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 12 | Lắp đặt cột néo bằng thép cao 32m N122-32A theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cột |
| 13 | Lắp đặt cột néo bằng thép cao 32m N122-32B theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Cột |
| 14 | Lắp đặt cột néo bằng thép cao 32m N122-32C theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 15 | Lắp đặt cột néo bằng thép cao 39m N122-39BV theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 16 | Lắp đặt cột néo bằng thép cao 49m N122-49BV theo thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cột |
| H | Phần móng, kè taluy và bulong neo | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng dưới cột thép 4T32-27 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng dưới cột thép 4T32-29 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng dưới cột thép 4N32-29 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng..) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng dưới cột thép 4N32-31 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng dưới cột thép 4N32-35 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng dưới cột thép 4N34-33 (CT4T34-22) (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng dưới cột thép 2N32-33 & 2N32-29 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | Móng |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng dưới cột thép 2N32-35 & 2N32-31 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | Móng |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng dưới cột thép 2N32-37 & 2N32-33 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | Móng |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng dưới cột thép 2N32-39 & 2N32-35 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Móng |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng dưới cột thép 4N40-43 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng dưới cột thép 4N43-52 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Móng |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng dưới cột thép 4N63-52 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt mặt bằng…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Móng |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công kè taluy móng (bao gồm cả, san gạt mặt bằng…) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13 | Vị trí |
| I | Tiếp địa, biển báo | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa NĐT4x30-6 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa NĐT4x40-8 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa NĐT4x60-12 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa NĐG4x50-3/12 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt biển cấm dùng cho cột thép theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 52 | biển |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt biển số thứ tự dùng cho cột thép theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 52 | biển |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt biển báo tên pha theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | biển |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt biển báo tên mạch theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 52 | biển |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt biển báo giao chéo với đường bộ loại 1 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | biển |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt biển báo giao chéo với đường thủy theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | biển |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt đèn cảnh báo hàng không (dùng năng lượng mặt trời) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt biển báo vượt đường theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32 | Bộ |
| J | Phần dây dẫn và phụ kiện dây dẫn ACSR-185/29 | |||
| 1 | Kéo rãi căng dây dẫn ACSR185/29 (bao gồm lắp đặt ống nối, ống vá, ống sửa chữa, băng nhôm lót dây và phụ kiện cần thiết để hoàn thiện…) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 38.911 | m |
| 2 | Kéo rãi căng dây dẫn ACSR185/42 (bao gồm lắp đặt ống nối, ống vá, ống sửa chữa, băng nhôm lót dây và phụ kiện cần thiết để hoàn thiện…) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5.464 | m |
| 3 | Lắp đặt tạ chống rung dây dẫn | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 399 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR185 CĐ-1-2-2.0 (bao gồm cả khoá đỡ, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR185 CĐ-2-2-2.0 (bao gồm cả khoá đỡ, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR185 CĐL-1-2.0 (bao gồm cả khoá đỡ, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 102 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR185 CN-1-2.0 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 138 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR185 CN-2-2.0 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 132 | Chuỗi |
| K | Phần dây cáp quang, chống sét và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải và căng dây chống sét GSW-50 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét GSW-50 NCS-50 (bao gồm khóa néo, phụ kiện, dây nối đất và đầu cốt dây nối đất…) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Chuỗi |
| 3 | Kéo rải và căng dây dây cáp quang 24 sợi quang OPGW-50 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15.540 | m |
| 4 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây cáp quang ĐCQ-50 (bao gồm cả khóa đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi néo dây cáp quang NCQ-50 (bao gồm cả khóa néo, đầu cos lèo, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 90 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt tạ chống rung dây cáp quang (bao gồm armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 132 | cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp giữ dây cáp quang trên cột | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp quang loại 02 đầu OPGW-NMOC tại cột cổng trạm (bao gồm bao gồm giá đỡ hộp nối, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh thành 1 hộp và hàn nối) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp quang loại 02 đầu OPGW- OPGW trên cột đường dây (bao gồm bao gồm giá đỡ hộp nối, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh thành 1 hộp và hàn nối) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Hộp |
| L | Phần tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi cột néo thép cao 26m (kể cả bàn giao tại kho của NMTĐ Đăk Mi 4B - Công ty Cổ phần Thủy Điện Đăk Mi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi BTLT 14 (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi xà néo hình PI (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, căng dây lấy độ võng và lắp đặt lại dây dẫn AC-185 hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 877,56 | m |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại khóa néo đơn dây dẫn AC185 CN-1-2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại khóa néo kép dây dẫn AC185 CN-2-2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại khóa néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại khóa néo dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| M | Phần thí nghiệm đường dây 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp quang trước khi kéo rãi căng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp quang sau khi kéo rãi căng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp quang sau khi lắp đặt, hàn nối hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa phần ĐZ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Thí nghiệm xác suất cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Thí nghiệm mẫu dây ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Đo thông số đường dây 110kV cho 01 mạch ĐZ 110kV theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| N | Cải tạo đường dây 35kV | |||
| 1 | Kéo rãi căng và lắp đặt dây dẫn AC95 (bao gồm lắp đặt ống nối, ống vá, ống sửa chữa, băng nhôm lót dây và phụ kiện cần thiết để hoàn thiện…) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 698 | m |
| 2 | Tháo dỡ, căng dây lấy độ võng và lắp đặt lại dây dẫn AC95 hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 580 | m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn AC95 CĐ-35kV-AC95 (bao gồm cả khoá đỡ, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Khóa néo dây dẫn AC95 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi dây dẫn AC95 hiện có (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 666 | m |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi khóa néo dây dẫn AC95 hiện có (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| O | Đường dây 22kV | |||
| P | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van LA-22 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 24kV trên cột thép | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Kéo rải và căng dây Cáp nhôm bọc tiết diện 1x185mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3.068 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm tiết diện (1x300)mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 806 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 24kV 1x300 mm2 (ngoài trời) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 24kV 1x300 mm2 (trong nhà) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Pin Post (bao gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt duyệt | 70 | bát |
| 8 | Lắp đặt Cách điện chuỗi néo 22 kV loại Polyme (bao gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 84 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Khoá néo cho dây bọc XPLE-185 KNDB-185 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt Khoá néo cho dây trần AC-95 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cụm đấu rẽ nhánh CĐR-185 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp đấu rẽ nhánh KĐR-185 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng tiếp địa cho cáp ngầm C35 bao gồm phụ kiện | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 42 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng cho chống sét van XLPE/C35 bao gồm phụ kiện | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt nhôm dây bọc ĐCB-A185 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt nhôm ĐC-M300 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt nhôm ĐC-M35 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt nhôm dây trần ĐCT-A95 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cực DCL đồng bộ với DCL hiện trạng tại TBA KCDCL-A185 (bao gồm phụ kiện) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 70 | Sợi |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp, giá đỡ cáp ngầm cột sắt | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE Ø114 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 734 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đai thép buộc và khóa đai thép | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | Bộ |
| Q | Phần xây dựng | |||
| R | Các loại cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột sắt CS-12.1 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-14-190-8,5 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT loại PC.I-14-190-13,0 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | Cột |
| S | Các loại xà, cổ dề | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt xà néo đúp 02 cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ + chống sét van cột sắt XSĐ+CSV-CS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt XNCS-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà tam giác đôi ly tâm XTG-2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Bộ |
| T | Các loại móng/cột | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng cột bê tông ly tâm trung áp MT-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng cột đôi bê tông ly tâm trung áp MTĐ-3 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Móng |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công móng cột sắt 12.1m MS-7 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp nền đất bao gồm mốc báo cáp, băng cảnh báo cáp…theo bản vẽ thiết kế muơng cáp, mốc báo hiệu cáp loại chôn trực tiếp trong đất | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 231 | m |
| U | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-8 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa ngọn TĐN-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thi công bọc hotline ĐZ 22kV tại điểm giao chéo ĐZ 110kV để thi công kéo dây ĐZ 110kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| V | Phần tháo dỡ và thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi dây dẫn điện nhôm AC-95 (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 494 | m |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đỡ SĐ-AC-95 kèm phụ kiện (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ néo KN-AC-95 kèm phụ kiện (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Đầu cos dùng cho dây ABC-50 (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Đầu cos dùng cho dây ABC-240 (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT 10.5A (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Cột |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi cột 2BTLT10.5C (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ thẳng XNII-2 (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Xà néo góc XĐT-2 (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Dây néo TK50-10 kèm phụ kiện (kể cả bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| W | Phần thí nghiệm đường dây 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm XLPE 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van ĐZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thí nghiệm, đo điện trở tiếp địa tiếp địa ĐZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| X | Phần chặt cây hành lang tuyến đường dây 110kV, 22kV | |||
| 1 | Phát quang tuyến, chặt cây trong và ngoài hành lang tuyến đảm bảo theo quy định hiện hành và đủ điều kiện nghiệm thu đóng điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi