Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 phòng và nhà hiệu bộ trường mầm non xã Bảo Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327189-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 phòng và nhà hiệu bộ trường mầm non xã Bảo Khê
Số hiệu KHLCNT 20200307310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Bảo Khê(từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới xã Bảo Khê) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 15:37:00 đến ngày 2020-03-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,971,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC VÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (Đào máy tính bằng 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2764 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C2 (Đào sửa bằng thủ công tính bằng 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,738 m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,675 100m
4 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,988 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,532 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5712 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9081 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2843 tấn
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3741 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
12 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6734 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5256 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4575 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1816 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7628 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7426 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3892 100m3
20 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,195 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 (Bê tông nền nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1733 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 tấn
24 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0467 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3162 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1236 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0543 tấn
28 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8686 100m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2853 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1427 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9133 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2568 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1732 m3
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5769 tấn
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7611 100m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,611 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1345 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4719 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0656 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2566 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
45 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 m3
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8919 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3849 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 tấn
50 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1371 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9305 m3
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,346 m2
53 Sản xuất lan can thang bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5114 tấn
54 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0825 m2
55 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
56 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
57 Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7152 m2
58 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi mũi bậc thang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m
59 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1438 m3
60 + Tường chắn mái: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1133 tấn
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 100m2
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1088 m3
64 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6841 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6841 tấn
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7872 100m2
67 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,62 m
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,36 m2
69 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,326 m2
70 Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,326 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,4012 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,3116 m2
73 + Tường thu hồi TH1: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
74 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,31 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,4 m2
76 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
77 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7825 m3
79 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0327 m3
80 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4964 m3
81 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2616 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,96 m
83 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2616 m2
84 Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,043 m2
85 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,31 m
86 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,1 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8736 m2
88 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,9706 m2
89 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,4168 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,5669 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.485,2881 m2
92 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,6 m2
93 Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,448 m2
94 Ốp tường trụ, cột Gạch men 300x450, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,592 m2
95 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,8164 m2
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,99 m2
97 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm (nhóm Bla) Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,3476 m2
98 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,1364 m2
99 Sản xuất cửa nhựa lõi thép SHIDE Sparlee nhập khẩu, cửa đi 2 cánh, lõi thép 1,2mm, màu trắng, kính an toàn 6,38mm( cộng thêm 260,000đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
100 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
101 Sản xuất cửa nhựa lõi thép SHIDE Sparlee nhập khẩu, cửa đi 1 cánh, lõi thép 1,2mm, màu trắng, kính an toàn 6,38mm (cộng thêm 260,000đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 m2
102 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt K15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
103 Sản xuất cửa nhựa lõi thép SHIDE parlee nhập khẩu, cửa sổ 2 cánh mở quay, lõi thép 1,2mm, màu trắng, kính an toàn 6,38mm( cộng thêm 260,000đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
104 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, Bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, K15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
105 Sản xuất cửa nhựa lõi thép SHIDE parlee nhập khẩu, cửa sổ mở hất, lõi thép 1,2mm, màu trắng, kính an toàn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
106 Phụ kiện cửa sổ (bàn lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
107 Vách kính khung nhựa UPVC, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
108 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5955 tấn
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
110 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,296 m2
111 Sản xuất lan can sắt hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8875 tấn
112 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m2
113 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8912 m2
114 Đầu chụp D60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Chiếc
115 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4 m2
116 Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
117 Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1- Xuất xứ Trung Quốc- Dày: 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m2
118 Chân 304V1 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
119 Tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
120 Móc inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Bản lề 304V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
122 Tủ điện tổng KT 600x800x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
123 Tủ điện tầng KT 500x600x170mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
124 Lắp đặt tủ điện phòng KT: 150x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
125 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
126 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
130 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
131 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
132 Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x70W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
133 Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt âm tường 250V, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt âm tường 250V, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
135 Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt âm tường 250V, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
136 Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt âm tường 250V, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
138 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
143 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
144 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
145 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
146 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
147 Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
148 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
149 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
150 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
151 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
152 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
153 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
154 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
155 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
156 Nậm sứ gắn với kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Bật thép d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Kg
158 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
159 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
164 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
169 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
171 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
173 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
175 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
176 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
177 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
179 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
180 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
181 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
182 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
183 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
184 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
185 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
186 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
188 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
189 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
190 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
191 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
192 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
197 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
199 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
201 Lắp đặt chậu Bồn cầu trẻ em 1 khối Viglacera BTE hoặc tương tương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
202 Lắp đặt xí bệt cho người lớn cầu hai khối inax C-117VAN (nắp êm)hoặc tương tương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
203 Lắp đặt vòi xịt nền (Vòi xịt CFV-102A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
204 Lắp đặt hộp (móc giấy vệ sinh H-486V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
205 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
206 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
207 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
208 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
209 Lắp đặt chậu tiểu nam (BỒN TIỂU NAM MINI WASHBROOK VF-6401) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
210 Lắp đặt chậu tiểu nam(Bồn tiểu nam Inax U-431VR (Màu trắng) cho người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
211 Dây cấp nước tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
212 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
213 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
214 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
215 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xả giặt rũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
222 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
223 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
224 Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
225 Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
226 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
228 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
229 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
230 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
231 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
232 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
233 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
234 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
235 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
236 Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
237 Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
238 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
239 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
240 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
241 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
242 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
243 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
244 Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
245 Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
246 Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
247 Lắp đặt Phễu thu nước + chắn rác Inox D150x150-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
248 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90mm - Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
249 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
250 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
251 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
252 Đai thép không gỉ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
253 Vít không gỉ + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
254 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7491 m3
255 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3926 m3
256 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,928 m3
257 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1391 m3
258 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3138 100m2
259 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3429 tấn
260 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
261 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,688 m2
262 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
263 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
264 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
265 Đế cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
266 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
267 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
268 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
269 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7027 100m3
270 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6481 m3
271 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
272 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
273 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
274 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
275 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5978 m3
276 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 tấn
277 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
278 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
279 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
280 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,432 m2
281 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,432 m2
282 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
283 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0755 100m3
284 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
285 Bình chữa cháy xách tay MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
286 Bình chữa cháy xách tay khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
287 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
288 Biển báo thoát hiểm EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
289 Tủ đặt bình chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
290 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8592 100m2
291 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1368 100m2
292 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công hai lớp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,3904 m2
293 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,26 m2
294 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,749 m2
295 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8426 m3
296 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6949 m3
297 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,848 m3
298 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6092 m3
299 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8046 m3
300 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7672 m3
301 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2909 m3
302 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1878 100m3
303 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2384 100m3
304 Vận chuyển tiếp vật liệu phá dỡ cự ly tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 5 tấn (TT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2384 100m3
305 Rải giấy linon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m2
306 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
307 Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->