Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 phòng và nhà hiệu bộ trường mầm non xã Bảo Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327189-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 phòng và nhà hiệu bộ trường mầm non xã Bảo Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Bảo Khê(từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới xã Bảo Khê) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 15:37:00 đến ngày 2020-03-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,971,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC VÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (Đào máy tính bằng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2764 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C2 (Đào sửa bằng thủ công tính bằng 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,738 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,675 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,988 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,532 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9081 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2843 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3741 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6734 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4575 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7628 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7426 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3892 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,195 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 (Bê tông nền nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1733 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0467 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3162 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0543 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8686 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2853 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1427 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9133 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2568 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1732 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5769 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7611 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,611 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1345 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4719 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0656 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2566 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8919 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3849 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1371 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9305 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,346 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5114 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0825 | m2 |
| 55 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 56 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 57 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7152 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi mũi bậc thang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1438 | m3 |
| 60 | + Tường chắn mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | m3 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6841 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6841 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7872 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,62 | m |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m2 |
| 69 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,326 | m2 |
| 70 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,326 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4012 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,3116 | m2 |
| 73 | + Tường thu hồi TH1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,31 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 77 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7825 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0327 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4964 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2616 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,96 | m |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2616 | m2 |
| 84 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,043 | m2 |
| 85 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,31 | m |
| 86 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,1 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8736 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,9706 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,4168 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5669 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485,2881 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,6 | m2 |
| 93 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,448 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột Gạch men 300x450, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,592 | m2 |
| 95 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,8164 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,99 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm (nhóm Bla) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,3476 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1364 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép SHIDE Sparlee nhập khẩu, cửa đi 2 cánh, lõi thép 1,2mm, màu trắng, kính an toàn 6,38mm( cộng thêm 260,000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 101 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép SHIDE Sparlee nhập khẩu, cửa đi 1 cánh, lõi thép 1,2mm, màu trắng, kính an toàn 6,38mm (cộng thêm 260,000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt K15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 103 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép SHIDE parlee nhập khẩu, cửa sổ 2 cánh mở quay, lõi thép 1,2mm, màu trắng, kính an toàn 6,38mm( cộng thêm 260,000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, Bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, K15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 105 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép SHIDE parlee nhập khẩu, cửa sổ mở hất, lõi thép 1,2mm, màu trắng, kính an toàn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ (bàn lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 107 | Vách kính khung nhựa UPVC, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5955 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,296 | m2 |
| 111 | Sản xuất lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8875 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8912 | m2 |
| 114 | Đầu chụp D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chiếc |
| 115 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 117 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1- Xuất xứ Trung Quốc- Dày: 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 118 | Chân 304V1 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Móc inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Bản lề 304V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 122 | Tủ điện tổng KT 600x800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 123 | Tủ điện tầng KT 500x600x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt tủ điện phòng KT: 150x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x70W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt âm tường 250V, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt âm tường 250V, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt âm tường 250V, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt âm tường 250V, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 145 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 147 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 148 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 151 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 154 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 156 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Bật thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 158 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK CB 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 192 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 201 | Lắp đặt chậu Bồn cầu trẻ em 1 khối Viglacera BTE hoặc tương tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt xí bệt cho người lớn cầu hai khối inax C-117VAN (nắp êm)hoặc tương tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi xịt nền (Vòi xịt CFV-102A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp (móc giấy vệ sinh H-486V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 206 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam (BỒN TIỂU NAM MINI WASHBROOK VF-6401) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam(Bồn tiểu nam Inax U-431VR (Màu trắng) cho người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 211 | Dây cấp nước tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 212 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 214 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xả giặt rũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 229 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 236 | Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 242 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 244 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 246 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt Phễu thu nước + chắn rác Inox D150x150-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90mm - Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 249 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 250 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 252 | Đai thép không gỉ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 253 | Vít không gỉ + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 254 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7491 | m3 |
| 255 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3926 | m3 |
| 256 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 257 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1391 | m3 |
| 258 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | 100m2 |
| 259 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | tấn |
| 260 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 261 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,688 | m2 |
| 262 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 263 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 264 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 265 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 266 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 268 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 269 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7027 | 100m3 |
| 270 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6481 | m3 |
| 271 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 272 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 273 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 274 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 275 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5978 | m3 |
| 276 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 277 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 278 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 279 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 280 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,432 | m2 |
| 281 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,432 | m2 |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 283 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 285 | Bình chữa cháy xách tay MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 286 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 287 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Biển báo thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 289 | Tủ đặt bình chữa cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 290 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8592 | 100m2 |
| 291 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1368 | 100m2 |
| 292 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công hai lớp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,3904 | m2 |
| 293 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | m2 |
| 294 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,749 | m2 |
| 295 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8426 | m3 |
| 296 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6949 | m3 |
| 297 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,848 | m3 |
| 298 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6092 | m3 |
| 299 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8046 | m3 |
| 300 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7672 | m3 |
| 301 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2909 | m3 |
| 302 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1878 | 100m3 |
| 303 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2384 | 100m3 |
| 304 | Vận chuyển tiếp vật liệu phá dỡ cự ly tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 5 tấn (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2384 | 100m3 |
| 305 | Rải giấy linon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| 306 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 307 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi