Gói thầu: Cứng hóa đường nước, đường cộ nội đồng đường Rọc Lớn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200316269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Cứng hóa đường nước, đường cộ nội đồng đường Rọc Lớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:20:00 đến ngày 2020-03-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,097,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cứng hoá đường nước, đường cộ nội đồng đường nước Rọc Lớn | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3114 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2607 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm 180CV cụ li 100 - 200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | 100M3 |
| 5 | Rải ni lon dưới đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,855 | 100M2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,7 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,918 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2349 | Tấn |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | M3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | M3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,3204 | 10m3/km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,9362 | 10m3/km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,9446 | 10tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3161 | 10tấn/1km |
| 17 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 826,07 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi