Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200326357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân phường Tân Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 14:19:00 đến ngày 2020-03-26 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,353,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 92,2501 | m3 |
| 2 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,0285 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 132 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,3 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,418 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,5061 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3939 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,0197 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,0197 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,4955 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9659 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,805 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,9602 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,1231 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đài đến cốt -0,9m, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 36,6396 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ móng từ cốt -0,9m đến cốt +-0,00m, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,3443 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2361 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,3339 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4299 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6854 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,4797 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8753 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính >18 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,573 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3624 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -1,0m đến cốt -0,9m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,3273 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -0,9m đến cốt +-0,00m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 52,7285 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,2835 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,083 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4629 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2344 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4804 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,765 | m3 |
| 33 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2098 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,8781 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 40,8369 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 23,7859 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5892 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8074 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,3284 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,935 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 cao <=16m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 56,7051 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6327 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,0855 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,9133 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,7227 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 cao <=16m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,8494 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4849 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7344 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, cao <=16m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6812 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,9242 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0339 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5946 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0503 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 143,7623 | m3 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,8882 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,4636 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung đặc (10,5x6,5x22)cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 351,3169 | m3 |
| 58 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông KN đặc (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,168 | m3 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép + thép liên kết | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,5615 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,5615 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 244,0904 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,1991 | 100m2 |
| 63 | Nắp tôn lỗ lên mái KT 750x850 dày 0.5mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,2 | kg |
| 64 | Khoá cửa mái tôn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 65 | Đắp cát tôn nền mái sảnh, khu vệ sinh tầng 2, tầng 3, sân khấu tầng 3 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,9636 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,1564 | m3 |
| 67 | Sản xuất hoa sắt lan can cầu thang, lan can hành lang bằng Inox | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,254 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang và hành lang | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 71,8221 | m2 |
| 69 | Chụp inox | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 167 | cái |
| 70 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6304 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 114,48 | m2 |
| 72 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 69,2352 | m2 |
| 73 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 79,515 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sổ mở quay, mở hất, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 131,166 | m2 |
| 75 | Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 34,02 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cửa kính thủy lực trắng an toàn dày 12,38mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,064 | m2 |
| 77 | Phụ kiện bản lề âm sàn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | chiếc |
| 78 | Phụ kiện kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | chiếc |
| 79 | Phụ kiện kẹp chữ L | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | chiếc |
| 80 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh dài 600mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | chiếc |
| 81 | Gia công, lắp dựng hệ vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, cửa bắt bản lề mở quay, phụ kiện Inox 304 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 61,0718 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng Quốc huy bằng Alu gương vàng ánh kim | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 83 | Lát đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 52 | m2 |
| 84 | Lát mái sảnh bằng gạch cotto 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 52,5702 | m2 |
| 85 | Láng sê nô , mái vát không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 201,7436 | m2 |
| 86 | Quét master seal 555 chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh tầng 2, tầng 3 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 251,5923 | m2 |
| 87 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,8163 | m2 |
| 88 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 92,512 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch ngoại thất Inax vào chân tường mặt đứng tầng 1 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 55 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường phòng vệ sinh gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 214,808 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 57,3964 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 984,3686 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 248,6968 | m2 |
| 94 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 105,03 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 74,462 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.558,9534 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.816,8884 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 188,1342 | m2 |
| 99 | Trát ô văng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 51,66 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.346,36 | m2 |
| 101 | Trát, đắp gờ chỉ trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 428,26 | m |
| 102 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,52 | m |
| 103 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3.456,4126 | m2 |
| 104 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.933,7722 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,0607 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt tủ điện 600x450x200 âm tường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện 450x350x150 âm tường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 âm tường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A - ICU=10KA | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 50A - ICU=6KA | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=6KA | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=4,5KA | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KA | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KA | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 module | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ+ đế âm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt + đế âm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 77 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 37 | cái |
| 124 | Lắp đặt bộ đèn Led tube Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765 (2x18w Daylight, thân liền 1,2m TU06) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 48 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bộ đèn Led tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 (18w Daylight, dài 1,2m Tube thân nhựa) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 24 | bộ |
| 127 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 105 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 420 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 410 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.210 | m |
| 132 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.860 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 43 | hộp |
| 134 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 63A - ICU=6KA | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=6KA | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 module | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | hộp |
| 138 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 153 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m |
| 140 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 453 | m |
| 141 | Lắp đặt máy chủ của mạng Internet. Máy tính đồng bộ HP 590-P0113d | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy chủ |
| 142 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến Router wifi TP-Link | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 143 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 port) của mạng Internet | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 144 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ Rack 19' 20U của mạng Internet | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 145 | Lắp đặt thanh đấu nối Patch Panel 24 Port | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 port) của mạng Internet | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | thiết bị |
| 147 | Dây nhảy quang Mutilmode l=3m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Dây |
| 148 | Lắp đặt cáp CDI UTP CAT6 4 PAIR | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 71,92 | 10 m |
| 149 | Nhân mạng RJ-45 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 29 | cái |
| 150 | Hạt mạng RJ-45 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 58 | cái |
| 151 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 29 | cái |
| 152 | Lắp đặt đánh dấu cáp | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 48 máy nhánh | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tổng đài |
| 154 | Lắp đặt tủ cáp MDF điện thoại 50 đôi dây | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt phiến bảo an 10 đôi dây | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | phiến |
| 156 | Lắp đặt cáp điện thoại CDI 2x2x0.5 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 71,92 | 10 m |
| 157 | Nhân điện thoại RJ-11 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 29 | cái |
| 158 | Hạt điện thoại RJ-11 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 58 | cái |
| 159 | Điện thoại để bàn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 29 | cái |
| 160 | Đào đất đặt dây tản sét bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3966 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3966 | 100m3 |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; l=2500 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây thu sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 355 | m |
| 165 | Kéo rải dây tản sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 67,8 | m |
| 166 | Mũ chống dột | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 170 | Rọ chắn rác mái | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=42mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,168 | 100m |
| 172 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 loại ngang | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt zắc co PPR ren ngoài d=40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt van gạt đồng d=20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt zắc co PPR ren ngoài d=20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu Lavabo + vòi chậu | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn d=40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40-20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40-20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn d=20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,38 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=48mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | 100m |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,33 | 100m |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 29 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110-60mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 206 | Đào móng bể phốt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1117 | 100m3 |
| 207 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7702 | m3 |
| 208 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7702 | m3 |
| 209 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0586 | tấn |
| 210 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót bể phốt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0113 | 100m2 |
| 211 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,3769 | m3 |
| 212 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5328 | m3 |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0563 | tấn |
| 214 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0226 | 100m2 |
| 215 | Trát tường trong bể, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,5955 | m2 |
| 216 | Láng đáy bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,6058 | m2 |
| 217 | Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,5955 | m2 |
| 218 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,499 | m3 |
| 224 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,56 | m3 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất tầng phủ bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,834 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,834 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,834 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp nền ( giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản chi phí về tài nguyên môi trường, chưa bao gồm đào xúc vận chuyển) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9.343,84 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 93,4384 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 93,4384 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 93,4384 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 84,944 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6685 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,2833 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy rãnh, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,1472 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,868 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh nước, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8455 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3568 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,9213 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,4056 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,1361 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,478 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 177 | cái |
| 20 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 72,012 | m2 |
| 21 | Đào móng hố ga bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0448 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4933 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5199 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8728 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4326 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0298 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0166 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 29 | Trát thành ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,838 | m2 |
| 30 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao bể nước cứu hỏa d=32mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn d=32mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 135 nhựa PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn d=25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 40 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,2 | m3 |
| 41 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,2 | m3 |
| 42 | Lắp đặt công tơ 3 pha 3 giá ME-40M | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp bảo vệ công tơ 3 pha | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện loại chống thấm nước 600x450x180 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A - ICU=10KA | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 110 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/32mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 190 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cáp đồng CU/PVC 1x70mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | m |
| 50 | Lắp đặt dây cáp đồng trần CU/PVC 1x70mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | m |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa đồng vàng D18x2,4m có sẵn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cọc |
| 52 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4845 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,95 | m3 |
| 54 | Đắp cát móng đường ống | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 28,5 | m3 |
| 55 | Rải lưới báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 95 | m |
| 56 | Lát gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,9 | m2 |
| 57 | Đào móng cột điện bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,013 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,08 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột điện | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,062 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cột điện bê tông H7,5A | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cột |
| 62 | Bộ ốp cột D=20 đủ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 63 | Đai thép không gỉ (Inox 304) LXWXT 300x200x0,8mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | kg |
| 64 | Khóa đai thép | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 65 | Mua đất cấp 3 đắp nền ( giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản chi phí về tài nguyên môi trường, chưa bao gồm đào xúc vận chuyển) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 189,9431 | m3 |
| 66 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8994 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8994 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8994 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3797 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,0069 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,7826 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3701 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng chữ nhật | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,6748 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5959 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm bể, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0844 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm bể đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2166 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0967 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,0589 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,512 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2417 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1345 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0088 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0066 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 53,3474 | m2 |
| 19 | Trát trong bể lớp thứ nhất dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 61,022 | m2 |
| 20 | Trát trong bể lớp thứ hai dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 61,022 | m2 |
| 21 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 61,022 | m2 |
| 22 | Đắp đất sét lèn chặt xung quanh ngoài bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,967 | m3 |
| 23 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 111,4 | m2 |
| 24 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5926 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Hochiki SLR -24H | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 28 | chiếc |
| 26 | Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn nút ấn HOCHIKI KSR-20HSF | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | chiếc |
| 27 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây (Nhật) 10KOHM-1/2W | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | chiếc |
| 28 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh bảo vệ Hochiki HCV-4 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng GST C-9314P | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 21 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật SINO cho hệ thông báo cháy CKEO 300x200x150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x80mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 21 | hộp |
| 32 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy Cu4x0,5mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi trong ống chìm 20Px0.5 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 34 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy Cu2x0,75mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 225 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống chìm 10Px0.5 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 405 | m |
| 37 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | thiết bị |
| 38 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 102 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 102 | m |
| 42 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện chính Q>=36m3/h; P=15kw | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | chiếc |
| 43 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q>=36m3/h; P=15kw | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | chiếc |
| 44 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Pentax Q=5m3/h; P=3 kw | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | chiếc |
| 45 | Lắp đặt bình áp lực Varem 200L 10BAR | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | chiếc |
| 46 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy TDK-10 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | chiếc |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động Danfoss KP36 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn,đường kính van d=50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y lọc nối bích d=80mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y lọc nối bích d=65mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y lọc nối bích d=50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-80mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-65mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=65-25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=50-25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 75 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bích |
| 76 | Bầu lọc rác D100 (Van hút) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | chiếc |
| 77 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=65mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 110 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 24 | m |
| 88 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 1 họng D100 và 2 họng D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | chiếc |
| 89 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cuộn |
| 90 | Vòi phun D65/13 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | chiếc |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước (800x1000x200) gồm cuộn vòi và lăng phun | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 92 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bình |
| 94 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bình |
| 95 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 96 | Đổ bê tông móng đặt bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1115 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng đặt bơn chữa cháy | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0079 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi