Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 16:03:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,141,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 795 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 1,395 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 2,525 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 12 | m2 |
| 5 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 5 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 5 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,65 | m3 |
| B | Móng bêtông 1,5x1,5x1m3 (trụ ghép 14 m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 1.797 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 3,153 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 5,7 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 18 | m2 |
| 5 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,06 | m3 |
| C | Bộ tiếp địa trụ 14m | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 5 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 6 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 8 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| D | Trụ BTLT 14m ghép | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa | A cấp | 6 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền | A cấp | 3 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,105 | Kg |
| 7 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,225 | Kg |
| 8 | Sơn đỏ | B cấp | 0,045 | Kg |
| 9 | Dựng trụ cao <= 14m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| E | Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa | A cấp | 5 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,175 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,375 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,075 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao <= 14m | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cột |
| F | Bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x600 | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 30 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| G | Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép | |||
| 1 | Đà tháp trụ U160 - 3m | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| H | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ treo POLYME 24kV | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 10 | cái |
| 3 | Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kV | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACX 50mm2 | A cấp | 321 | mét |
| 5 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | A cấp | 37 | kg |
| 6 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 27 | mét |
| 7 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | A cấp | 8 | cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | A cấp | 8 | cái |
| 9 | Kẹp bulon U cỡ 50-70 | A cấp | 12 | cái |
| 10 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 7 | bộ |
| 11 | Chân sứ đỉnh - 870/1 ốp | A cấp | 1 | cái |
| 12 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | A cấp | 2 | cái |
| 13 | FCO 27KV - 100A POLYMER | A cấp | 5 | cái |
| 14 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 15 | Bù lon mạ kẽm 16x600 | A cấp | 2 | cái |
| 16 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 17 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 2 | cái |
| 18 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 14 | cái |
| 19 | Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m) | A cấp | 1 | cuộn |
| 20 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 12 | cái |
| 21 | Kẹp nối rẽ song song Cu10/95-Al25/150 | A cấp | 10 | cái |
| 22 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,185 | km |
| 23 | Kéo dây nhôm bọc ACX 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,315 | km |
| 24 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ 1 pha |
| 25 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn <35kV, chiều cao <=20m | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 26 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | sứ |
| 27 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| I | Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 55 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 22 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 22 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 11 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 33 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 66 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 44 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,75 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 242 | m |
| 11 | Ép đầu cosse <=25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,75 | m3 |
| J | Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 42 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 14 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 14 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 7 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 21 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 42 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 28 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 189 | m |
| 11 | Ép đầu cosse <=25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,75 | m3 |
| K | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | A cấp | 21 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 42 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 42 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 84 | bộ |
| 5 | Vis 4x40 | A cấp | 84 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| L | Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 288 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | A cấp | 48 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 80 | mét |
| 4 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 32 | cái |
| 5 | Cosse ép 50mm2 | A cấp | 16 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 8 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 64 | m |
| 8 | Cổ dê bắt ống HDPE 85 | A cấp | 24 | Bộ |
| 9 | Ép đầu cosse <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 10 | Ép đầu cosse <=50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 416 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 416 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 14 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| M | Bộ dây hạ áp 1x50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 72 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | A cấp | 12 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 4 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Cosse ép 50mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 16 | m |
| 8 | Cổ dê bắt ống HDPE 85 | A cấp | 6 | Bộ |
| 9 | Ép đầu cosse <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Ép đầu cosse <=50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 14 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| N | Bộ dây hạ áp 2x37,5KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 72 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | A cấp | 12 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 4 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Cosse ép 50mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 16 | m |
| 8 | Cổ dê bắt ống HDPE 85 | A cấp | 6 | Bộ |
| 9 | Ép đầu cosse <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Ép đầu cosse <=50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 14 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| O | Bộ dây hạ áp 2x50 KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | A cấp | 60 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 4 | Cosse ép 120mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 16 | m |
| 8 | Cổ dê bắt ống HDPE 85 | A cấp | 6 | Bộ |
| 9 | Nút cao su chống thấm 85/65 | A cấp | 4 | cái |
| 10 | Mặt bích lắp ống HDPE 85/60 | A cấp | 2 | cái |
| 11 | Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m | A cấp | 2 | cuộn |
| 12 | Hỗn hợp Epoxy | A cấp | 0,5 | kg |
| 13 | Ép đầu cosse <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Ép đầu cosse <=120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 16 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 19 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| P | Bộ dây hạ áp 3x25KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | A cấp | 40 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 10 | mét |
| 3 | Cosse ép 50mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 8 | m |
| 6 | Cổ dê bắt ống HDPE 85 | A cấp | 3 | Bộ |
| 7 | Nút cao su chống thấm 85/65 | A cấp | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích lắp ống HDPE 85/60 | A cấp | 1 | cái |
| 9 | Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m | A cấp | 1 | cuộn |
| 10 | Hỗn hợp Epoxy | A cấp | 0,25 | kg |
| 11 | Ép đầu cosse <=50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 15 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| Q | Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 180 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | A cấp | 60 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 60 | mét |
| 4 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 36 | cái |
| 5 | Cosse ép 50mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 6 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 48 | m |
| 8 | Cổ dê bắt ống HDPE 85 | A cấp | 18 | Bộ |
| 9 | Nút cao su chống thấm 85/65 | A cấp | 12 | cái |
| 10 | Mặt bích lắp ống HDPE 85/60 | A cấp | 6 | cái |
| 11 | Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m | A cấp | 6 | cuộn |
| 12 | Hỗn hợp Epoxy | A cấp | 1,5 | kg |
| 13 | Ép đầu cosse <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 14 | Ép đầu cosse <=50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 18 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| R | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 30 | mét |
| 2 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 20 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| S | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 60 | mét |
| 2 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 30 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| T | Bộ giá chùm trạm 3x37,5kVA | |||
| 1 | Giá treo 3 MBT 50KVA | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224) | A cấp | 20 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 60 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A cấp | 20 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 20 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 100 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 8 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| U | Bộ giá chùm trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Giá treo 3 MBT 50KVA | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224) | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 36 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| V | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | A cấp | 30 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 20 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| W | MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA cắm mới | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 16 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 8 | bộ |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Dây chì 3K | A cấp | 8 | cái |
| 7 | Aptomat 3pha 600V 100A | A cấp | 8 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 8 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 8 | cái |
| 10 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 8 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | A cấp | 16 | cái |
| 12 | Điện kế điện tử 1 pha | A cấp | 8 | Cái |
| 13 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Máy |
| 17 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| X | MBA & Thiết bị trạm TCCS từ 1x37,5KVA lên 2x37,5KVA | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 1 | cái |
| 6 | Dây chì 3K | A cấp | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 3pha 600V 200A | A cấp | 1 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 1 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 1 | cái |
| 10 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 1 | cái |
| 11 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 1 | cái |
| 12 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | A cấp | 2 | cái |
| 13 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 15 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 16 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| Y | MBA & Thiết bị trạm TCCS từ 2x37,5KVA lên 3x37,5KVA | |||
| 1 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Dây chì 3K | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 3pha 600V 200A | A cấp | 1 | cái |
| 6 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 1 | cái |
| 7 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 2 | cái |
| 8 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 1 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 2 | cái |
| 10 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 2 | cái |
| 11 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 1 | cái |
| 12 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | A cấp | 2 | cái |
| 13 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 14 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| 18 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| Z | MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA cắm mới | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 2 | bộ |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 2 | cái |
| 7 | Dây chì 6K | A cấp | 2 | cái |
| 8 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA | A cấp | 2 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 2 | cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 2 | cái |
| 11 | Aptomat 3pha 600V 125A | A cấp | 2 | cái |
| 12 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 4 | cái |
| 13 | Điện kế điện tử 1 pha | A cấp | 2 | Cái |
| 14 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 18 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AA | MBA & Thiết bị trạm TCCS từ 1x25KVA lên 1x50KVA | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 4 | bộ |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Dây chì 6K | A cấp | 4 | cái |
| 7 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA | A cấp | 4 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 4 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 4 | cái |
| 10 | Aptomat 3pha 600V 125A | A cấp | 4 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 8 | cái |
| 12 | Điện kế điện tử 1 pha | A cấp | 4 | Cái |
| 13 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Máy |
| 15 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| AB | MBA & Thiết bị trạm TCCS từ 1x50KVA lên 2x50KVA | |||
| 1 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 5 | bộ |
| 3 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 5 | cái |
| 4 | Dây chì 6K | A cấp | 5 | cái |
| 5 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA | A cấp | 5 | cái |
| 6 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA | A cấp | 5 | cái |
| 7 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 5 | cái |
| 8 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 5 | cái |
| 9 | Aptomat 3pha 600V 225A | A cấp | 5 | cái |
| 10 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | A cấp | 10 | cái |
| 11 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 5 | cái |
| 12 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Máy |
| 14 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Máy |
| 15 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| AC | MBA & Thiết bị trạm 2x37,5KVA | |||
| 1 | Dây chì 3K | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 4 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 4 | mét |
| 5 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 4 | mét |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 4 | bộ |
| 7 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 4 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 4 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 4 | cái |
| 10 | Aptomat 3pha 600V 200A | A cấp | 4 | cái |
| 11 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 8 | cái |
| 12 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 8 | cái |
| 13 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Máy |
| 17 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| AD | MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA | |||
| 1 | Dây chì 3K | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 3 | bộ |
| 5 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 6 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 7 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 8 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 3 | bộ |
| 9 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 3 | cái |
| 10 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | A cấp | 3 | cái |
| 11 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 3 | cái |
| 12 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Aptomat 3pha 600V 125A | A cấp | 1 | cái |
| 14 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 15 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 16 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 17 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| 21 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AE | MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA | |||
| 1 | Dây chì 3K | A cấp | 15 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 15 | cái |
| 3 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 15 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 15 | bộ |
| 5 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 5 | mét |
| 6 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 5 | mét |
| 7 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 5 | mét |
| 8 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 15 | bộ |
| 9 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 15 | cái |
| 10 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 15 | cái |
| 11 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 15 | cái |
| 12 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 15 | cái |
| 13 | Aptomat 3pha 600V 200A | A cấp | 5 | cái |
| 14 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 15 | cái |
| 15 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 5 | cái |
| 16 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | sứ |
| 17 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 19 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 20 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Máy |
| AF | Bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 14 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 28 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 28 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 14 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 14 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 70 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| AG | Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m kép | |||
| 1 | Đà tháp trụ U120 - 3m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AH | Bộ tiếp địa trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 6 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 9 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 18 | cái |
| 6 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 12 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | A cấp | 0,75 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | A cấp | 3 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m3 |
| AI | Bảng tên trạm | |||
| 1 | Bảng tên trạm 200x300 | A cấp | 20 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 20 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 20 | cái |
| 4 | Lắp bảng báo, biển cấm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| AJ | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 16 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 39 | mét |
| 3 | Kẹp Hotline 60/60 (AC 50-70; AC 50-70) | A cấp | 9 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 5 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 70mm2-24kV | A cấp | 3 | cái |
| 7 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 8 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | m |
| AK | Thu hồi dây dẫn, thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | A cấp | 167 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 | A cấp | 105 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 34 | mét |
| 4 | CB 3 pha 80A | A cấp | 1 | cái |
| 5 | CB 3 pha 125A | A cấp | 8 | cái |
| 6 | CB 3 pha 100A | A cấp | 1 | cái |
| 7 | CB 3 pha 150A | A cấp | 3 | cái |
| 8 | CB 2 pha 75A | A cấp | 1 | cái |
| 9 | CB 3 pha 200A | A cấp | 1 | cái |
| 10 | Biến dòng hạ áp (100/5A) | A cấp | 12 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp (150/5A) | A cấp | 4 | cái |
| 12 | Biến dòng hạ áp (200/5A) | A cấp | 5 | cái |
| 13 | Biến dòng hạ áp (250/5A) | A cấp | 4 | cái |
| 14 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha | A cấp | 2 | cái |
| 15 | Tháo máy biến dòng điện 1 pha <=10KV | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 16 | Tháo Aptomat và khởi động từ <= 100A, <=2 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Tháo Aptomat và khởi động từ <= 100A, 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Tháo Aptomat và khởi động từ <= 200A, 3pha | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 306 | m |
| AL | Thu hồi MBA 1x25KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Máy |
| AM | Thu hồi MBA 2x25KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 2 | cái |
| 3 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Tháo máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Máy |
| AN | Thu hồi MBA 1x50KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA | Thu hồi | 3 | cái |
| 2 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Thu hồi | 3 | cái |
| 3 | FCO 27KV - 100A | Thu hồi | 3 | cái |
| 4 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| AO | Thu hồi MBA 3x25KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | Thu hồi | 6 | cái |
| 2 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Thu hồi | 6 | cái |
| 3 | FCO 27KV - 100A | Thu hồi | 6 | cái |
| 4 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Tháo máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Máy |
| AP | Thu hồi Bộ giá chùm trạm 3x25KVA | |||
| 1 | Giá chùm treo 3 MBT 25KVA | Thu hồi | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AQ | Thu hồi Thùng điện kế 2 ngăn | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 0,9mx0,55mx0,4m | Thu hồi | 8 | cái |
| 2 | Tháo thùng điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| AR | Di dời MBA 1x50KVA | |||
| 1 | Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 3 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AS | Móng bêtông 0,6x0,6x0,6m3 | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 120 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,21 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 0,378 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 2,88 | m2 |
| 5 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 2 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 2 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,38 | m3 |
| AT | Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 12m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 246 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,432 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 0,78 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 3,52 | m2 |
| 5 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | m3 |
| AU | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 36 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 24 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 24 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 72 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 144 | cái |
| 6 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 96 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| AV | Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,07 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,15 | Kg |
| 4 | Dựng trụ cao <= 8m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| AW | Trụ BTLT 12m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 1 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,035 | Kg |
| 7 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,075 | Kg |
| 8 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 9 | Dựng trụ cao <= 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| AX | Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 2m đơn | |||
| 1 | Đà tháp trụ U120 - 2m | A cấp | 5 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 10 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| AY | Bộ Đà 24Đ | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 5 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 10 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 20 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| AZ | Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện | |||
| 1 | Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A | A cấp | 92 | bộ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x200 | A cấp | 184 | cái |
| 3 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 | A cấp | 276 | cái |
| 4 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 184 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 | A cấp | 368 | mét |
| 6 | Nắp bịt đầu cáp 35-95 | A cấp | 368 | cái |
| 7 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 184 | cái |
| 8 | Lắp hộp phân phối 6 cực | Theo bản vẽ thiết kế | 92 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kẹp IPC và WR | Theo bản vẽ thiết kế | 460 | cái |
| BA | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | A cấp | 329 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | A cấp | 3.951 | mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | A cấp | 1.189 | mét |
| 4 | Kẹp bulon U cỡ 50-70 | A cấp | 54 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 48 | m |
| 6 | Cáp Dupllex đồng 2x6mm2 | A cấp | 607 | mét |
| 7 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | A cấp | 58 | cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | A cấp | 85 | cái |
| 9 | Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ) | A cấp | 9 | bộ |
| 10 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 14 | cái |
| 11 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 54 | cái |
| 12 | Kẹp WR 815 (120-240 25-70) | A cấp | 6 | cái |
| 13 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 | A cấp | 69 | cái |
| 14 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x120mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 15 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 16 | Cosse ép đồng - nhôm 70mm2 | A cấp | 48 | cái |
| 17 | Cosse ép đồng - nhôm 120mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x120mm2 | A cấp | 29 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2 | A cấp | 70 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 21 | Kẹp rẽ nhanh song song Cu10/95-AL15/150 | A cấp | 56 | cái |
| 22 | Kẹp nối rẽ IPC 185-150 | A cấp | 36 | cái |
| 23 | Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50) | A cấp | 16 | cái |
| 24 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 16 | cái |
| 25 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 54 | cái |
| 26 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 20 | cái |
| 27 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x250 | A cấp | 31 | cái |
| 28 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 | A cấp | 24 | cái |
| 29 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x350 | A cấp | 4 | cái |
| 30 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x450 | A cấp | 7 | cái |
| 31 | Bùlon móc 16x250 | A cấp | 86 | cái |
| 32 | Bùlon móc 16x300 | A cấp | 44 | cái |
| 33 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 44 | cuộn |
| 34 | Giá khoảng cách | A cấp | 8 | cái |
| 35 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 286 | cái |
| 36 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,873 | km |
| 37 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,323 | km |
| 38 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,166 | km |
| 39 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 40 | Tháo nhánh Branchement | Theo bản vẽ thiết kế | 230 | nhánh |
| 41 | Lắp nhánh Branchement | Theo bản vẽ thiết kế | 230 | nhánh |
| 42 | Lắp đặt khung định vị | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 43 | Ép đầu cosse tiết diện <=70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 44 | Ép đầu cosse tiết diện <=120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| BB | Trụ BTLT 7,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m | Thu hồi vật tư | 1 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ cao <= 8m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| BC | Thu hồi Dây dẫn và phụ kiện cáp AV | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2 | Thu hồi vật tư | 659 | mét |
| 2 | Tháo dây nhôm A 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,65 | km |
| BD | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu. |
|||
| BE | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi