Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328050-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200327700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 16:03:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,141,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 795 Kg
2 Cát vàng B cấp 1,395 M3
3 Đá 1x2 B cấp 2,525 M3
4 Ván khuôn B cấp 12 m2
5 Đào đất Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 5 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 5 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 2,65 m3
B Móng bêtông 1,5x1,5x1m3 (trụ ghép 14 m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp 1.797 Kg
2 Cát vàng B cấp 3,153 M3
3 Đá 1x2 B cấp 5,7 M3
4 Ván khuôn B cấp 18 m2
5 Đào đất Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 6,06 m3
C Bộ tiếp địa trụ 14m
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 5 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 2 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 4 cái
4 Đai thép loại cuộn A cấp 6 mét
5 Khóa đai A cấp 12 cái
6 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 8 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 2 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 5 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
D Trụ BTLT 14m ghép
1 Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa A cấp 6 trụ
2 Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 A cấp 3 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 3 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền A cấp 3 bộ
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 12 cái
6 Sơn đen Expo B cấp 0,105 Kg
7 Sơn trắng Expo B cấp 0,225 Kg
8 Sơn đỏ B cấp 0,045 Kg
9 Dựng trụ cao <= 14m Theo bản vẽ thiết kế 6 Cột
E Trụ BTLT 14m
1 Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa A cấp 5 trụ
2 Sơn đen Expo B cấp 0,175 Kg
3 Sơn trắng Expo B cấp 0,375 Kg
4 Sơn đỏ B cấp 0,075 Kg
5 Dựng trụ cao <= 14m Theo bản vẽ thiết kế 5 Cột
F Bộ Đà 24K
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 6 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 12 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 12 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x600 A cấp 6 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 6 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 30 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
G Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép
1 Đà tháp trụ U160 - 3m A cấp 2 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 2 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 A cấp 2 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 6 cái
5 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
H Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện
1 Sứ treo POLYME 24kV A cấp 10 cái
2 Móc treo chữ U (Ma ní) A cấp 10 cái
3 Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kV A cấp 10 cái
4 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACX 50mm2 A cấp 321 mét
5 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 A cấp 37 kg
6 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 27 mét
7 Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) A cấp 8 cái
8 Sứ ống chỉ A cấp 8 cái
9 Kẹp bulon U cỡ 50-70 A cấp 12 cái
10 Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty A cấp 7 bộ
11 Chân sứ đỉnh - 870/1 ốp A cấp 1 cái
12 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) A cấp 2 cái
13 FCO 27KV - 100A POLYMER A cấp 5 cái
14 Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 A cấp 2 cái
15 Bù lon mạ kẽm 16x600 A cấp 2 cái
16 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 8 cái
17 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 2 cái
18 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 14 cái
19 Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m) A cấp 1 cuộn
20 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 12 cái
21 Kẹp nối rẽ song song Cu10/95-Al25/150 A cấp 10 cái
22 Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,185 km
23 Kéo dây nhôm bọc ACX 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,315 km
24 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ 1 pha
25 Lắp chuỗi Polymer néo đơn <35kV, chiều cao <=20m Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
26 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 7 sứ
27 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
I Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 55 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 22 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 22 cái
4 Cosse ép 25mm2 A cấp 11 cái
5 Đai thép loại cuộn A cấp 33 mét
6 Khóa đai A cấp 66 cái
7 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 44 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 2,75 m3
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 22 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 242 m
11 Ép đầu cosse <=25mm2 Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 33 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 2,75 m3
J Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 42 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 14 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 14 cái
4 Cosse ép 25mm2 A cấp 7 cái
5 Đai thép loại cuộn A cấp 21 mét
6 Khóa đai A cấp 42 cái
7 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 28 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 1,75 m3
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 14 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 189 m
11 Ép đầu cosse <=25mm2 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 21 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 1,75 m3
K Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m A cấp 21 cái
2 Bảng gỗ trạm A cấp 42 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 42 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 A cấp 84 bộ
5 Vis 4x40 A cấp 84 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 42 cái
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 21 cái
L Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 288 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 A cấp 48 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 80 mét
4 Cosse ép 95mm2 A cấp 32 cái
5 Cosse ép 50mm2 A cấp 16 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 8 cuộn
7 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 64 m
8 Cổ dê bắt ống HDPE 85 A cấp 24 Bộ
9 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 32 cái
10 Ép đầu cosse <=50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
11 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 416 m
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 416 m
13 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 64 m
14 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
M Bộ dây hạ áp 1x50KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 72 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 A cấp 12 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 20 mét
4 Cosse ép 95mm2 A cấp 8 cái
5 Cosse ép 50mm2 A cấp 4 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 2 cuộn
7 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 16 m
8 Cổ dê bắt ống HDPE 85 A cấp 6 Bộ
9 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
10 Ép đầu cosse <=50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
11 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 104 m
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 104 m
13 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 16 m
14 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
N Bộ dây hạ áp 2x37,5KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 72 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 A cấp 12 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 20 mét
4 Cosse ép 95mm2 A cấp 8 cái
5 Cosse ép 50mm2 A cấp 4 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 2 cuộn
7 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 16 m
8 Cổ dê bắt ống HDPE 85 A cấp 6 Bộ
9 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
10 Ép đầu cosse <=50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
11 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 104 m
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 104 m
13 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 16 m
14 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
O Bộ dây hạ áp 2x50 KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 A cấp 60 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 20 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 20 mét
4 Cosse ép 120mm2 A cấp 12 cái
5 Cosse ép 95mm2 A cấp 4 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 2 cuộn
7 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 16 m
8 Cổ dê bắt ống HDPE 85 A cấp 6 Bộ
9 Nút cao su chống thấm 85/65 A cấp 4 cái
10 Mặt bích lắp ống HDPE 85/60 A cấp 2 cái
11 Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m A cấp 2 cuộn
12 Hỗn hợp Epoxy A cấp 0,5 kg
13 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
14 Ép đầu cosse <=120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
15 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 40 m
16 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 60 m
17 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 100 m
18 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 16 m
19 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
P Bộ dây hạ áp 3x25KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 A cấp 40 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 10 mét
3 Cosse ép 50mm2 A cấp 8 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 1 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 8 m
6 Cổ dê bắt ống HDPE 85 A cấp 3 Bộ
7 Nút cao su chống thấm 85/65 A cấp 2 cái
8 Mặt bích lắp ống HDPE 85/60 A cấp 1 cái
9 Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m A cấp 1 cuộn
10 Hỗn hợp Epoxy A cấp 0,25 kg
11 Ép đầu cosse <=50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
12 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 50 m
13 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 50 m
14 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 8 m
15 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
Q Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 180 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 A cấp 60 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 60 mét
4 Cosse ép 95mm2 A cấp 36 cái
5 Cosse ép 50mm2 A cấp 12 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 6 cuộn
7 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 48 m
8 Cổ dê bắt ống HDPE 85 A cấp 18 Bộ
9 Nút cao su chống thấm 85/65 A cấp 12 cái
10 Mặt bích lắp ống HDPE 85/60 A cấp 6 cái
11 Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m A cấp 6 cuộn
12 Hỗn hợp Epoxy A cấp 1,5 kg
13 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 36 cái
14 Ép đầu cosse <=50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
15 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 300 m
16 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 300 m
17 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 48 m
18 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
R Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 30 mét
2 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 20 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 m
4 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
S Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 60 mét
2 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 30 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 60 m
4 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 30 cái
T Bộ giá chùm trạm 3x37,5kVA
1 Giá treo 3 MBT 50KVA A cấp 10 cái
2 Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224) A cấp 20 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 60 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x100 A cấp 20 cái
5 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 20 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 100 cái
7 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
8 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 20 bộ
U Bộ giá chùm trạm 3x50KVA
1 Giá treo 3 MBT 50KVA A cấp 6 cái
2 Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224) A cấp 12 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 36 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x100 A cấp 12 cái
5 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 12 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 60 cái
7 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
8 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
V Giá đở FCO, LA trạm 1 pha
1 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) A cấp 10 cái
2 Bù lon mạ kẽm 12x50 A cấp 30 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 20 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 50 cái
5 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
W MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA cắm mới
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 16 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 8 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 16 cái
4 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 8 bộ
5 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 8 cái
6 Dây chì 3K A cấp 8 cái
7 Aptomat 3pha 600V 100A A cấp 8 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 8 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 8 cái
10 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 8 cái
11 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 16 cái
12 Điện kế điện tử 1 pha A cấp 8 Cái
13 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
14 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
15 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
16 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 8 Máy
17 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 16 bộ
X MBA & Thiết bị trạm TCCS từ 1x37,5KVA lên 2x37,5KVA
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 2 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 1 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 2 cái
4 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 1 bộ
5 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 1 cái
6 Dây chì 3K A cấp 1 cái
7 Aptomat 3pha 600V 200A A cấp 1 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 1 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 1 cái
10 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 1 cái
11 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 1 cái
12 Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) A cấp 2 cái
13 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 1 Máy
15 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
16 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
Y MBA & Thiết bị trạm TCCS từ 2x37,5KVA lên 3x37,5KVA
1 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 1 cái
2 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 2 bộ
3 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 2 cái
4 Dây chì 3K A cấp 2 cái
5 Aptomat 3pha 600V 200A A cấp 1 cái
6 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 1 cái
7 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 2 cái
8 FCO 27KV - 100A A cấp 1 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 2 cái
10 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 2 cái
11 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 1 cái
12 Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) A cấp 2 cái
13 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 1 cái
14 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
16 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
17 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
18 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
Z MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA cắm mới
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 4 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 2 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 4 cái
4 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 2 cái
5 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 2 bộ
6 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 2 cái
7 Dây chì 6K A cấp 2 cái
8 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA A cấp 2 cái
9 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 2 cái
10 FCO 27KV - 100A A cấp 2 cái
11 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 2 cái
12 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) A cấp 4 cái
13 Điện kế điện tử 1 pha A cấp 2 Cái
14 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
16 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
17 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
18 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
AA MBA & Thiết bị trạm TCCS từ 1x25KVA lên 1x50KVA
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 8 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 4 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 8 cái
4 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 4 bộ
5 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 4 cái
6 Dây chì 6K A cấp 4 cái
7 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA A cấp 4 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 4 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 4 cái
10 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 4 cái
11 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) A cấp 8 cái
12 Điện kế điện tử 1 pha A cấp 4 Cái
13 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
14 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 4 Máy
15 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
AB MBA & Thiết bị trạm TCCS từ 1x50KVA lên 2x50KVA
1 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 10 cái
2 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 5 bộ
3 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 5 cái
4 Dây chì 6K A cấp 5 cái
5 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA A cấp 5 cái
6 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA A cấp 5 cái
7 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 5 cái
8 FCO 27KV - 100A A cấp 5 cái
9 Aptomat 3pha 600V 225A A cấp 5 cái
10 Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) A cấp 10 cái
11 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 5 cái
12 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
13 Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 5 Máy
14 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 10 Máy
15 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
AC MBA & Thiết bị trạm 2x37,5KVA
1 Dây chì 3K A cấp 4 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 8 cái
3 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 4 mét
4 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 4 mét
5 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 4 mét
6 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 4 bộ
7 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 4 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 4 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 4 cái
10 Aptomat 3pha 600V 200A A cấp 4 cái
11 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 8 cái
12 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) A cấp 8 cái
13 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
14 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
15 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
16 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 8 Máy
17 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
AD MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA
1 Dây chì 3K A cấp 3 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 3 cái
3 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 3 cái
4 Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty A cấp 3 bộ
5 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 1 mét
6 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 1 mét
7 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 1 mét
8 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 3 bộ
9 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 3 cái
10 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA A cấp 3 cái
11 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 3 cái
12 FCO 27KV - 100A A cấp 3 cái
13 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 1 cái
14 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 3 cái
15 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 1 cái
16 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 3 sứ
17 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
18 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
19 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
20 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
21 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
AE MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA
1 Dây chì 3K A cấp 15 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 15 cái
3 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 15 cái
4 Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty A cấp 15 bộ
5 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 5 mét
6 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 5 mét
7 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 5 mét
8 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 15 bộ
9 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 15 cái
10 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 15 cái
11 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 15 cái
12 FCO 27KV - 100A A cấp 15 cái
13 Aptomat 3pha 600V 200A A cấp 5 cái
14 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) A cấp 15 cái
15 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 5 cái
16 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 15 sứ
17 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
18 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
19 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
20 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 15 Máy
AF Bộ Đà 24K
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 14 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 28 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 28 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 14 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 A cấp 14 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 70 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
AG Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m kép
1 Đà tháp trụ U120 - 3m A cấp 4 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 4 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 A cấp 4 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 12 cái
5 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
AH Bộ tiếp địa trụ 12m
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 6 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 3 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 6 cái
4 Đai thép loại cuộn A cấp 9 mét
5 Khóa đai A cấp 18 cái
6 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 12 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công A cấp 0,75 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I A cấp 3 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 6 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,75 m3
AI Bảng tên trạm
1 Bảng tên trạm 200x300 A cấp 20 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 20 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 20 cái
4 Lắp bảng báo, biển cấm Theo bản vẽ thiết kế 20 bộ
AJ Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện
1 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 16 cái
2 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 39 mét
3 Kẹp Hotline 60/60 (AC 50-70; AC 50-70) A cấp 9 cái
4 Băng keo cách điện trung thế A cấp 2 cuộn
5 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 6 cái
6 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 70mm2-24kV A cấp 3 cái
7 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 4 cái
8 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 39 m
AK Thu hồi dây dẫn, thiết bị & phụ kiện
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 A cấp 167 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 A cấp 105 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 34 mét
4 CB 3 pha 80A A cấp 1 cái
5 CB 3 pha 125A A cấp 8 cái
6 CB 3 pha 100A A cấp 1 cái
7 CB 3 pha 150A A cấp 3 cái
8 CB 2 pha 75A A cấp 1 cái
9 CB 3 pha 200A A cấp 1 cái
10 Biến dòng hạ áp (100/5A) A cấp 12 cái
11 Biến dòng hạ áp (150/5A) A cấp 4 cái
12 Biến dòng hạ áp (200/5A) A cấp 5 cái
13 Biến dòng hạ áp (250/5A) A cấp 4 cái
14 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha A cấp 2 cái
15 Tháo máy biến dòng điện 1 pha <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 25 bộ
16 Tháo Aptomat và khởi động từ <= 100A, <=2 pha Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Tháo Aptomat và khởi động từ <= 100A, 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
18 Tháo Aptomat và khởi động từ <= 200A, 3pha Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
19 Tháo dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 306 m
AL Thu hồi MBA 1x25KVA
1 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA A cấp 4 cái
2 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 4 Máy
AM Thu hồi MBA 2x25KVA
1 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA A cấp 4 cái
2 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 2 cái
3 FCO 27KV - 100A A cấp 2 cái
4 Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
5 Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
6 Tháo máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 4 Máy
AN Thu hồi MBA 1x50KVA
1 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA Thu hồi 3 cái
2 Chống sét van LA 18KV - 10kA Thu hồi 3 cái
3 FCO 27KV - 100A Thu hồi 3 cái
4 Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
5 Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
6 Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
AO Thu hồi MBA 3x25KVA
1 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA Thu hồi 6 cái
2 Chống sét van LA 18KV - 10kA Thu hồi 6 cái
3 FCO 27KV - 100A Thu hồi 6 cái
4 Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
5 Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
6 Tháo máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 6 Máy
AP Thu hồi Bộ giá chùm trạm 3x25KVA
1 Giá chùm treo 3 MBT 25KVA Thu hồi 2 cái
2 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
AQ Thu hồi Thùng điện kế 2 ngăn
1 Thùng điện kế 2 ngăn 0,9mx0,55mx0,4m Thu hồi 8 cái
2 Tháo thùng điện kế Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
AR Di dời MBA 1x50KVA
1 Tháo máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 1 Máy
2 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 1 Máy
3 Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
7 Tháo chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
AS Móng bêtông 0,6x0,6x0,6m3
1 Xi măng PCB.40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 120 Kg
2 Cát vàng B cấp 0,21 M3
3 Đá 1x2 B cấp 0,378 M3
4 Ván khuôn B cấp 2,88 m2
5 Đào đất Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 2 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 2 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 0,38 m3
AT Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 12m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 246 Kg
2 Cát vàng B cấp 0,432 M3
3 Đá 1x2 B cấp 0,78 M3
4 Ván khuôn B cấp 3,52 m2
5 Đào đất Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 1 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 1 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 0,81 m3
AU Bộ tiếp địa trụ hạ áp
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 36 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 24 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 24 cái
4 Đai thép loại cuộn A cấp 72 mét
5 Khóa đai A cấp 144 cái
6 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 96 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 6 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 24 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 36 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 72 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 6 m3
AV Trụ BTLT 8,5m
1 Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa A cấp 2 trụ
2 Sơn đen Expo B cấp 0,07 Kg
3 Sơn trắng Expo B cấp 0,15 Kg
4 Dựng trụ cao <= 8m Theo bản vẽ thiết kế 2 Cột
AW Trụ BTLT 12m ghép đôi
1 Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa A cấp 2 trụ
2 Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 A cấp 1 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 1 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền A cấp 1 bộ
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 4 cái
6 Sơn đen Expo B cấp 0,035 Kg
7 Sơn trắng Expo B cấp 0,075 Kg
8 Sơn đỏ B cấp 0,015 Kg
9 Dựng trụ cao <= 12m Theo bản vẽ thiết kế 2 Cột
AX Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 2m đơn
1 Đà tháp trụ U120 - 2m A cấp 5 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 10 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 10 cái
4 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
AY Bộ Đà 24Đ
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 5 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 10 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 10 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 10 cái
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 20 cái
6 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
AZ Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện
1 Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A A cấp 92 bộ
2 Bù lon mạ kẽm 16x200 A cấp 184 cái
3 Kẹp nối rẽ IPC 95-95 A cấp 276 cái
4 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 184 cái
5 Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 A cấp 368 mét
6 Nắp bịt đầu cáp 35-95 A cấp 368 cái
7 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 184 cái
8 Lắp hộp phân phối 6 cực Theo bản vẽ thiết kế 92 bộ
9 Lắp đặt kẹp IPC và WR Theo bản vẽ thiết kế 460 cái
BA Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện
1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 A cấp 329 mét
2 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 A cấp 3.951 mét
3 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 A cấp 1.189 mét
4 Kẹp bulon U cỡ 50-70 A cấp 54 cái
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 48 m
6 Cáp Dupllex đồng 2x6mm2 A cấp 607 mét
7 Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) A cấp 58 cái
8 Sứ ống chỉ A cấp 85 cái
9 Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ) A cấp 9 bộ
10 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 14 cái
11 Kẹp WR 379 (70-95/25-50) A cấp 54 cái
12 Kẹp WR 815 (120-240 25-70) A cấp 6 cái
13 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 A cấp 69 cái
14 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x120mm2 A cấp 12 cái
15 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 A cấp 4 cái
16 Cosse ép đồng - nhôm 70mm2 A cấp 48 cái
17 Cosse ép đồng - nhôm 120mm2 A cấp 12 cái
18 Kẹp treo cáp LV ABC 4x120mm2 A cấp 29 cái
19 Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2 A cấp 70 cái
20 Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2 A cấp 8 cái
21 Kẹp rẽ nhanh song song Cu10/95-AL15/150 A cấp 56 cái
22 Kẹp nối rẽ IPC 185-150 A cấp 36 cái
23 Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50) A cấp 16 cái
24 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 16 cái
25 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 54 cái
26 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 20 cái
27 Bù lon mắt mạ kẽm 16x250 A cấp 31 cái
28 Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 A cấp 24 cái
29 Bù lon mắt mạ kẽm 16x350 A cấp 4 cái
30 Bù lon mắt mạ kẽm 16x450 A cấp 7 cái
31 Bùlon móc 16x250 A cấp 86 cái
32 Bùlon móc 16x300 A cấp 44 cái
33 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 44 cuộn
34 Giá khoảng cách A cấp 8 cái
35 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 286 cái
36 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 Theo bản vẽ thiết kế 3,873 km
37 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95 Theo bản vẽ thiết kế 0,323 km
38 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x120 Theo bản vẽ thiết kế 1,166 km
39 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 58 bộ
40 Tháo nhánh Branchement Theo bản vẽ thiết kế 230 nhánh
41 Lắp nhánh Branchement Theo bản vẽ thiết kế 230 nhánh
42 Lắp đặt khung định vị Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
43 Ép đầu cosse tiết diện <=70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 48 cái
44 Ép đầu cosse tiết diện <=120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
45 Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
BB Trụ BTLT 7,5m
1 Trụ BTLT 7,5m Thu hồi vật tư 1 trụ
2 Nhổ trụ cao <= 8m Theo bản vẽ thiết kế 1 Cột
BC Thu hồi Dây dẫn và phụ kiện cáp AV
1 Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2 Thu hồi vật tư 659 mét
2 Tháo dây nhôm A 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,65 km
BD Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu.
BE Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->