Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200262367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 18:05:00 đến ngày 2020-03-23 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,210,954,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ TRUNG THẾ | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-3 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | móng |
| 6 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| D | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công dưới ruộng | |||
| 1 | Móng cột bê tông: MTA12 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông: MT14-2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | móng |
| E | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| F | Phần cột | |||
| G | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7.2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9.0 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9.2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công dưới ruộng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9.2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| I | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-5 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-5 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch 2 cột tròn: XNL-IIT1-5 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT1-1C | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà rẽ cân 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRC-1T-1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-2C | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Xà néo phân đoạn XNPĐ-1T | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà đầu trạm XNPĐ-AT1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao XCD-AT2-1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ máy cắt XMC-AT1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Xà đỡ XTU-1T | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ XTC-AT1-1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ XCC2F-1T | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Colie treo tủ điều khiển | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTTMC-1T | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Thang lên xuống: TS-1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Giằng cột: GCA-12 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 31 | Giằng cột: GCA-14 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Biển báo tên cầu dao | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 34 | Dây nối tiếp địa DTD-CD-12 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Tiếp địa RMC-1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| J | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE (A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 3.042 | m |
| 2 | Dây dẫn bọc trung thế: AC95/16-XLPE2.5/HDPE(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 2.037 | m |
| 3 | Dây dẫn bọc trung thế: AC150/24-XLPE2.5/HDPE(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 54 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-50/8 (bọc mỡ)(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 1.485 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-95/16(bọc mỡ)(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 10.950 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-120/19(bọc mỡ)(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 7.620 | m |
| K | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng: VHD-24 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | quả |
| 3 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | quả |
| 4 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (Khóa néo) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | chuỗi |
| 5 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (Giáp néo) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | chuỗi |
| 6 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: GN-50 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | chuỗi |
| 7 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 95mm2: GN-95 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | chuỗi |
| 8 | Cầu chì tự rơi Polymer LBFCO 24kV-100A | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 95mm2: BT-95 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 11 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2: BT-150 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bulong A50 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong A95 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulong A120 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 15 | Ổng thép mạ F34 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 40/30 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 130/110 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 18 | Ống nối chịu lực A150 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 19 | Biển báo tên cầu dao | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| L | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM150 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| M | Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | |||
| 1 | Vị trí bẻ góc: AC-95BG | 10 | VT | |
| 2 | Rải căng dây AC-50 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-50VĐg | 3 | VT | |
| N | Xử lý cáp quang và hộp công tơ | |||
| 1 | Kéo lại dây cáp quang | Kéo lại dây | 2.450 | m |
| 2 | Đỡ cáp quang ADSS-200 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 3 | Néo cáp quang 1 hướng ADSS-200 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Căng dây lấy lại độ võng cáp VX 4x95 | Căng dây lại | 2.186 | m |
| 5 | Tháo + lắp lại hộp công tơ 1 pha | Tháo + lắp | 69 | cái |
| 6 | Tháo + lắp lại hộp công tơ 3 pha | Tháo + lắp | 5 | cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp VX 4x(50-95)mm2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Tấm móc néo cáp VX: D20 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp VX: 4x95mm2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 10 | Tấm móc treo cáp VX: D16 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | cái |
| 12 | Ghíp GN1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | bộ |
| 13 | Ghíp GN2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| O | Phần thu hồi | |||
| P | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT10) | Thu hồi | 31 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi | 7 | cái |
| Q | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| R | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 9 | bộ |
| 2 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 3 | Xà : (XV-1T) | Thu hồi | 22 | bộ |
| 4 | Xà : (XKL-1T-2) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 5 | Xà : (XRL-1T-1) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 6 | Xà PN-IIT | Thu hồi | 1 | bộ |
| 7 | Chụp cột 2,5m | Thu hồi | 18 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác: (GTT-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 9 | Thang : (TS) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác cột II: (GTT-IIT) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Xà II cầu dao: (XCD-IIT) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 277 | quả |
| 13 | Chuỗi néo polymer: (CN22) | Thu hồi | 21 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo sứ (3 bát/chuỗi) | Thu hồi | 42 | chuỗi |
| 15 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 21.552 | m |
| 16 | Cầu dao chém ngang 22kV | Thu hồi | 1 | bộ |
| 17 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A | Thu hồi | 1 | bộ |
| S | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa | Thí nghiệm | 48 | VT |
| 2 | Cầu chì tự rơi Polymer LBFCO 24kV-100A | Thí nghiệm | 4 | cái |
| T | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá bê tông nền đường bê tông | Phá dỡ | 93,3 | m3 |
| 2 | Hoàn trả bê tông nhựa atsphan đá 1x2 | Hoàn trả | 18,7 | m3 |
| U | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| V | Đường dây trên không | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| W | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) | Thí nghiệm | 4 | bộ |
| X | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| Y | PHẦN ĐIỆN | |||
| Z | Phần xà, giá đỡ & tiếp địa | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ 1 cáp GĐ1C-1T | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu dao và CSV trên 1 cột tròn: XCD&CSV-1T | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ 1 đầu cáp XĐ1C-1T | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa R-CD | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AA | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBT (ĐM 4970) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| AB | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-12,7/22(24)kV-3x50mm2 (A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 55 | m |
| AC | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm ngoài trời: ĐC-24kV-3x50mm2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AD | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 90/112 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| AE | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng: VHD-24 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AG | Phần hào cáp & cọc mốc báo cáp | |||
| 1 | Cọc mốc báo cáp trung thế C1 + móng | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBT (ĐM 1776) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| AH | PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| AI | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông nhựa:<br/>HC-DBTN (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| AJ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van: ZnO-22kV(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 1 | bộ |
| AK | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm TT | Thí nghiệm | 1 | sợi |
| 2 | Chống sét van: ZnO-22kV | Thí nghiệm | 3 | quả |
| AL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AM | PHẦN VẬT TƯ | |||
| AN | TBA Treo trên 2 cột LT | |||
| AO | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT14-4 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Kè nền trạm: KM-TBA-1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Kè nền trạm: KM-TBA-2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AP | Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Xà đầu trạm: XK-1T | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Xà đầu trạm: XKL-1T-5 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Dầm đỡ MBA 4D | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Sàn thao tác : STT-I | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-D1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AQ | TBA có trụ đỡ tích hợp tủ hạ thế và tủ trung thế | |||
| AR | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA: MT3N | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AS | Các vật tư khác | |||
| AT | Phần cầu chì | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 15A) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AU | Phần cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng: VHD-24 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | quả |
| 3 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | quả |
| 4 | Sứ Plug in 24kV + ty (MBA) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AV | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 72 | m |
| 2 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x185(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 129 | m |
| AW | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp T.PLUG - 3x50 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AX | Phần công tơ điện tử lắp trong tủ hạ thế | |||
| 1 | Công tơ điện tử 380/220V 5Ampe | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| AY | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| AZ | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng: M50 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng: M185 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 3 | Nắp chụp cực LBFCO: NC-LBFCO | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA-HA | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Lạt nhựa: LN-20cm | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 10 | Khóa đồng: KĐ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 13 | Biển tên TBA: BBTT | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn: BAT-TBA | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| BA | Phần hotline | |||
| 1 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL95 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: KQ-IPC | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| BB | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 15A) | Thí nghiệm | 3 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Thí nghiệm | 4 | HT |
| BC | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột LT-12m | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Xà đầu trạm XĐT-2 | Thu hồi | 1 | bộ |
| 3 | Xà XĐX-1T-1 | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Xà XCC-1T-1 | Thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Xà XTC&CS-1T-1 | Thu hồi | 1 | bộ |
| 6 | Colye bắt cáp mặt máy | Thu hồi | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ MBA | Thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Gốc cột LT14B | Thu hồi | 1 | cái |
| 9 | Thang sắt TS | Thu hồi | 1 | bộ |
| 10 | Ghế GTT-1T | Thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Tủ hạ thế 500V-300A | Thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi 22kV | Thu hồi | 1 | bộ |
| 13 | Chống sét van 22kV | Thu hồi | 1 | bộ |
| 14 | Dây bọc AsXV-50 | Thu hồi | 15 | m |
| 15 | Sứ SĐ 22kV + ty | Thu hồi | 13 | quả |
| BD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BE | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| BF | Phần lắp đặt MBA | |||
| 1 | Tháo + lắp máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Tháo + lắp | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp: MBA-400KVA-22/0.4KV(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| BG | Phần rút ruột MBA | |||
| 1 | Rút ruột MBA 400kVA-22/0,4kV | Rút ruột | 3 | cái |
| BH | Phần lắp đặt tủ điện | |||
| 1 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-600A/600V | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 2 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ RMU và tủ phân phối hạ thế: RMU 24KV/630A/20KA 3 ngăn+TĐ400A/600V (A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 1 | tủ |
| BI | Phần lắp đặt chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van: ZnO-22kV(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 3 | bộ |
| BJ | Phần thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Thí nghiệm | 4 | cái |
| 2 | TN hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm | 4 | mẫu |
| 3 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Thí nghiệm | 4 | mẫu |
| 4 | Chống sét van: ZnO-22kV | Thí nghiệm | 9 | quả |
| BK | TN Tủ điện hạ thế | |||
| 1 | - Aptomat tổng 600A-500V | Thí nghiệm | 3 | cái |
| 2 | - Aptomat lộ 200A-500V | Thí nghiệm | 9 | cái |
| 3 | - Aptomat lộ 150A-500V | Thí nghiệm | 3 | cái |
| 4 | - Chống sét GZ - 500V | Thí nghiệm | 12 | quả |
| BL | Thiết bị đo lường nhóm 2 | |||
| 1 | - Biến dòng hạ thế | Thí nghiệm | 9 | cái |
| BM | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá + hoàn trả nền đường bê tông M100 đá 2x4 | 12 | m3 | |
| 2 | Phá + hoàn trả tường bao: Gạch chỉ, vữa XMCV #75 | 8 | m3 | |
| BN | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BO | PHẦN ĐIỆN | |||
| BP | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 3 cáp ngầm 0.4kV cắt qua đường bê tông: HC3-QBT(0.4) (ĐM 4970) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| BQ | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm đồng ngầm hạ thế: Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-0.6/1(1.2)kV- 3x95 + 1x50(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 60 | m |
| BR | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế: HST4x95÷150mm2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| BS | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 60/85 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| BT | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| BU | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BV | Phần hào cáp & cọc mốc báo cáp | |||
| 1 | Hào 3 cáp ngầm 0.4kV cắt qua đường bê tông: HC3-QBT(0.4) (ĐM 1776) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| BW | PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| BX | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 3 cáp ngầm 0.4kV cắt qua đường bê tông: HC3-QBT(0.4)(Phần phá dỡ & hoàn trả MB) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| BY | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm HT | Thí nghiệm | 1 | sợi |
| BZ | PHẦN ĐZ HẠ THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| CA | Phần móng cột | |||
| CB | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT6,5-1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MT6,5-3 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MTK6,5-3 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MT7,5-1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MT7,5-3 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Móng cột hạ thế MTK7,5-3 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Móng cột hạ thế MT8,5-1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 8 | Móng cột hạ thế MT8,5-3 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 9 | Móng cột hạ thế MTK8,5-3 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| CC | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| CD | Phần cột | |||
| CE | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 6.5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-6.5-160-3.0 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 6.5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-6.5-160-4.3 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-7.5-160-3.0 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-7.5-190-4.3 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-8.5-190-3.0 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8.5-190-5.0 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 7 | Di chuyển cột bê tông H7,5m | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| CF | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| CG | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thang bó cáp | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 976 | bộ |
| CH | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 176 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 4.547 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 2.564 | m |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 3.145 | m |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 1.010 | m |
| 6 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x70(TD) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2.375 | m |
| 7 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x95(TD) | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3.862 | m |
| 8 | Sứ hạ thế : A30 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 9 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m |
| 10 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX (70-95) 4x(50-95)mm2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 477 | cái |
| 11 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 477 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX (16-50) 4x50 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | cái |
| 13 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | cái |
| 14 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.380 | cái |
| 15 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | bộ |
| CI | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm: AM-50 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm: AM-70 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm: AM-95 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| CJ | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo + lắp | 452 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo + lắp | 51 | cái |
| 3 | Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế | Tháo + lắp | 4 | cái |
| 4 | Hộp phân dây + phụ kiện(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 244 | cái |
| 5 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0,6/1(1,2)kV-4x50mm2(A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp | 732 | m |
| 6 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 858 | cái |
| 7 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_1 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 8 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240 | cái |
| CK | Phần thu hồi | |||
| CL | VTTH nhập kho PCNĐ | |||
| CM | Thu hồi phần ĐZ | |||
| CN | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT8.5) | Thu hồi | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 91 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 33 | cái |
| 4 | Trụ bê tông | Thu hồi | 54 | cái |
| CO | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà hạ thế: (XKV-4) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế: (XKT-4) | Thu hồi | 1 | m |
| 3 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 239 | m |
| 4 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 168 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) | Thu hồi | 318 | bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) | Thu hồi | 7.478 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 1.639 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 906 | m |
| CP | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá bê tông đường: PBT | 85,96 | m3 | |
| 2 | Phá+Hoàn trả tường bao: Gạch chỉ, vữa XMCV #75 | 8 | m3 | |
| CQ | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Trực tiếp phí khác | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi