Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200262367-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200260421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 18:05:00 đến ngày 2020-03-23 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,210,954,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRUNG THẾ
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-3 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 móng
3 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTA12 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 móng
5 Móng cột BT LT đơn: MT14-3 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 7 móng
6 Móng cột BT LT kép: MTA14 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
D Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công dưới ruộng
1 Móng cột bê tông: MTA12 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
2 Móng cột bê tông: MT14-2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 móng
E Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
F Phần cột
G Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7.2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9.0 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9.2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
6 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
H Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công dưới ruộng
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9.2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
I Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
2 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
5 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
6 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
7 Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-5 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-5 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
10 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
11 Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Xà néo lệch 2 cột tròn: XNL-IIT1-5 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
14 Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT1-1C Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Xà rẽ cân 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRC-1T-1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-2C Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
18 Xà néo phân đoạn XNPĐ-1T Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Xà đầu trạm XNPĐ-AT1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Xà đỡ cầu dao XCD-AT2-1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Xà đỡ máy cắt XMC-AT1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Xà đỡ XTU-1T Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
23 Xà đỡ XTC-AT1-1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Xà đỡ XCC2F-1T Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
25 Colie treo tủ điều khiển Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
26 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTTMC-1T Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
27 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
28 Thang lên xuống: TS-1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
29 Thang lên xuống: TS-2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
30 Giằng cột: GCA-12 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
31 Giằng cột: GCA-14 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
32 Biển báo tên cầu dao Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
33 Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
34 Dây nối tiếp địa DTD-CD-12 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
35 Tiếp địa RMC-1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
36 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 46 bộ
J Phần dây dẫn
1 Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE (A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 3.042 m
2 Dây dẫn bọc trung thế: AC95/16-XLPE2.5/HDPE(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 2.037 m
3 Dây dẫn bọc trung thế: AC150/24-XLPE2.5/HDPE(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 54 m
4 Dây nhôm lõi thép: ACSR-50/8 (bọc mỡ)(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 1.485 m
5 Dây nhôm lõi thép: ACSR-95/16(bọc mỡ)(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 10.950 m
6 Dây nhôm lõi thép: ACSR-120/19(bọc mỡ)(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 7.620 m
K Phần sứ & phụ kiện
1 Cách điện đứng: VHD-24 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 16 quả
2 Cách điện đứng: PPI-24 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 76 quả
3 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 224 quả
4 Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (Khóa néo) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 99 chuỗi
5 Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (Giáp néo) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 67 chuỗi
6 Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: GN-50 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 33 chuỗi
7 Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 95mm2: GN-95 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 39 chuỗi
8 Cầu chì tự rơi Polymer LBFCO 24kV-100A Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
10 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 95mm2: BT-95 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
11 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2: BT-150 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
12 Ghíp nhôm 3 bulong A50 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
13 Ghíp nhôm 3 bulong A95 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 260 bộ
14 Ghíp nhôm 3 bulong A120 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
15 Ổng thép mạ F34 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
16 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 40/30 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
17 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 130/110 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
18 Ống nối chịu lực A150 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
19 Biển báo tên cầu dao Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 67 cái
L Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Đầu cốt đồng - nhôm: AM150 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
M Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
1 Vị trí bẻ góc: AC-95BG 10 VT
2 Rải căng dây AC-50 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-50VĐg 3 VT
N Xử lý cáp quang và hộp công tơ
1 Kéo lại dây cáp quang Kéo lại dây 2.450 m
2 Đỡ cáp quang ADSS-200 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
3 Néo cáp quang 1 hướng ADSS-200 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
4 Căng dây lấy lại độ võng cáp VX 4x95 Căng dây lại 2.186 m
5 Tháo + lắp lại hộp công tơ 1 pha Tháo + lắp 69 cái
6 Tháo + lắp lại hộp công tơ 3 pha Tháo + lắp 5 cái
7 Kẹp hãm cáp VX 4x(50-95)mm2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
8 Tấm móc néo cáp VX: D20 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Kẹp treo cáp VX: 4x95mm2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
10 Tấm móc treo cáp VX: D16 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
11 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 185 cái
12 Ghíp GN1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 152 bộ
13 Ghíp GN2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
O Phần thu hồi
P Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (LT10) Thu hồi 31 cái
2 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 7 cái
Q Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
R Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 9 bộ
2 Xà : (XK-1T) Thu hồi 6 bộ
3 Xà : (XV-1T) Thu hồi 22 bộ
4 Xà : (XKL-1T-2) Thu hồi 2 bộ
5 Xà : (XRL-1T-1) Thu hồi 6 bộ
6 Xà PN-IIT Thu hồi 1 bộ
7 Chụp cột 2,5m Thu hồi 18 bộ
8 Ghế thao tác: (GTT-1T) Thu hồi 1 bộ
9 Thang : (TS) Thu hồi 2 bộ
10 Ghế thao tác cột II: (GTT-IIT) Thu hồi 1 bộ
11 Xà II cầu dao: (XCD-IIT) Thu hồi 1 bộ
12 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 277 quả
13 Chuỗi néo polymer: (CN22) Thu hồi 21 chuỗi
14 Chuỗi néo sứ (3 bát/chuỗi) Thu hồi 42 chuỗi
15 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 21.552 m
16 Cầu dao chém ngang 22kV Thu hồi 1 bộ
17 Cầu dao phụ tải 22kV-630A Thu hồi 1 bộ
S Phần thí nghiệm
1 Tiếp địa Thí nghiệm 48 VT
2 Cầu chì tự rơi Polymer LBFCO 24kV-100A Thí nghiệm 4 cái
T PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá bê tông nền đường bê tông Phá dỡ 93,3 m3
2 Hoàn trả bê tông nhựa atsphan đá 1x2 Hoàn trả 18,7 m3
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
V Đường dây trên không
1 Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
W THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) Thí nghiệm 4 bộ
X PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
Y PHẦN ĐIỆN
Z Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Giá đỡ 1 cáp GĐ1C-1T Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà cầu dao và CSV trên 1 cột tròn: XCD&CSV-1T Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà đỡ 1 đầu cáp XĐ1C-1T Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Thang lên xuống: TS-2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Tiếp địa R-CD Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
AA Phần hào cáp
1 Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBT (ĐM 4970) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
AB Phần cáp ngầm
1 Cáp ngầm đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-12,7/22(24)kV-3x50mm2 (A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 55 m
AC Phần đầu cáp
1 Đầu cáp ngầm ngoài trời: ĐC-24kV-3x50mm2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
AD Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 90/112 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
AE Phần sứ & phụ kiện
1 Cách điện đứng: VHD-24 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
2 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
AF PHẦN XÂY DỰNG
AG Phần hào cáp & cọc mốc báo cáp
1 Cọc mốc báo cáp trung thế C1 + móng Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông: HC-DBT (ĐM 1776) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
AH PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
AI Phần hào cáp
1 Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông nhựa:<br/>HC-DBTN (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
AJ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Chống sét van: ZnO-22kV(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 1 bộ
AK PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp ngầm TT Thí nghiệm 1 sợi
2 Chống sét van: ZnO-22kV Thí nghiệm 3 quả
AL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AM PHẦN VẬT TƯ
AN TBA Treo trên 2 cột LT
AO Phần móng cột & kè móng
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Móng cột BT LT đơn: MT14-4 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Kè nền trạm: KM-TBA-1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Kè nền trạm: KM-TBA-2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AP Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Xà đầu trạm: XK-1T Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
4 Xà đầu trạm: XKL-1T-5 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
6 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
8 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
9 Dầm đỡ MBA 4D Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Sàn thao tác : STT-I Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
12 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
13 Thang lên xuống: TS-2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
14 Tiếp địa trạm biến áp: R4-D1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
15 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
AQ TBA có trụ đỡ tích hợp tủ hạ thế và tủ trung thế
AR Phần móng cột & kè móng
1 Móng trụ đỡ MBA: MT3N Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AS Các vật tư khác
AT Phần cầu chì
1 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 15A) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
AU Phần cách điện
1 Cách điện đứng: VHD-24 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 12 quả
2 Cách điện đứng: PPI-24 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 36 quả
3 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 18 quả
4 Sứ Plug in 24kV + ty (MBA) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
AV Phần cáp & dây dẫn
1 Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 72 m
2 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x185(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 129 m
AW Phần đầu cáp
1 Đầu cáp T.PLUG - 3x50 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
AX Phần công tơ điện tử lắp trong tủ hạ thế
1 Công tơ điện tử 380/220V 5Ampe Vật tư A cấp 3 cái
AY Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
AZ Phần đầu cốt & phụ kiện
1 Đầu cốt đồng: M50 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
2 Đầu cốt đồng: M185 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
3 Nắp chụp cực LBFCO: NC-LBFCO Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
4 Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
5 Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
6 Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA-HA Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
7 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
8 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
9 Lạt nhựa: LN-20cm Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
10 Khóa đồng: KĐ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
12 Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
13 Biển tên TBA: BBTT Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Biển báo an toàn: BAT-TBA Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
BA Phần hotline
1 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL95 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
2 Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: KQ-IPC Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
BB Phần thí nghiệm
1 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 15A) Thí nghiệm 3 bộ
2 Tiếp địa trạm biến áp Thí nghiệm 4 HT
BC Phần thu hồi
1 Cột LT-12m Thu hồi 1 cái
2 Xà đầu trạm XĐT-2 Thu hồi 1 bộ
3 Xà XĐX-1T-1 Thu hồi 1 bộ
4 Xà XCC-1T-1 Thu hồi 1 bộ
5 Xà XTC&CS-1T-1 Thu hồi 1 bộ
6 Colye bắt cáp mặt máy Thu hồi 2 bộ
7 Giá đỡ MBA Thu hồi 1 bộ
8 Gốc cột LT14B Thu hồi 1 cái
9 Thang sắt TS Thu hồi 1 bộ
10 Ghế GTT-1T Thu hồi 1 bộ
11 Tủ hạ thế 500V-300A Thu hồi 1 bộ
12 Cầu chì tự rơi 22kV Thu hồi 1 bộ
13 Chống sét van 22kV Thu hồi 1 bộ
14 Dây bọc AsXV-50 Thu hồi 15 m
15 Sứ SĐ 22kV + ty Thu hồi 13 quả
BD PHẦN THIẾT BỊ
BE Phần lắp đặt thiết bị
BF Phần lắp đặt MBA
1 Tháo + lắp máy biến áp 180kVA-22/0,4kV Tháo + lắp 1 cái
2 Máy biến áp: MBA-400KVA-22/0.4KV(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 3 cái
BG Phần rút ruột MBA
1 Rút ruột MBA 400kVA-22/0,4kV Rút ruột 3 cái
BH Phần lắp đặt tủ điện
1 Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-600A/600V Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 tủ
2 Trụ đỡ MBA tích hợp tủ RMU và tủ phân phối hạ thế: RMU 24KV&#x2F;630A&#x2F;20KA 3 ngăn+TĐ400A&#x2F;600V (A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 1 tủ
BI Phần lắp đặt chống sét van
1 Chống sét van: ZnO-22kV(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 3 bộ
BJ Phần thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm MBA Thí nghiệm 4 cái
2 TN hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm 4 mẫu
3 TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện Thí nghiệm 4 mẫu
4 Chống sét van: ZnO-22kV Thí nghiệm 9 quả
BK TN Tủ điện hạ thế
1 - Aptomat tổng 600A-500V Thí nghiệm 3 cái
2 - Aptomat lộ 200A-500V Thí nghiệm 9 cái
3 - Aptomat lộ 150A-500V Thí nghiệm 3 cái
4 - Chống sét GZ - 500V Thí nghiệm 12 quả
BL Thiết bị đo lường nhóm 2
1 - Biến dòng hạ thế Thí nghiệm 9 cái
BM PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá + hoàn trả nền đường bê tông M100 đá 2x4 12 m3
2 Phá + hoàn trả tường bao: Gạch chỉ, vữa XMCV #75 8 m3
BN PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BO PHẦN ĐIỆN
BP Phần hào cáp
1 Hào 3 cáp ngầm 0.4kV cắt qua đường bê tông: HC3-QBT(0.4) (ĐM 4970) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
BQ Phần cáp ngầm
1 Cáp ngầm đồng ngầm hạ thế: Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-0.6/1(1.2)kV- 3x95 + 1x50(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 60 m
BR Phần đầu cáp
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế: HST4x95÷150mm2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
BS Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 60/85 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
BT Phần phụ kiện
1 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
BU PHẦN XÂY DỰNG
BV Phần hào cáp & cọc mốc báo cáp
1 Hào 3 cáp ngầm 0.4kV cắt qua đường bê tông: HC3-QBT(0.4) (ĐM 1776) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
BW PHẦN PHÁ DỠ & HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
BX Phần hào cáp
1 Hào 3 cáp ngầm 0.4kV cắt qua đường bê tông: HC3-QBT(0.4)(Phần phá dỡ & hoàn trả MB) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
BY PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp ngầm HT Thí nghiệm 1 sợi
BZ PHẦN ĐZ HẠ THẾ TRÊN KHÔNG
CA Phần móng cột
CB Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế MT6,5-1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 53 cái
2 Móng cột hạ thế MT6,5-3 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
3 Móng cột hạ thế MTK6,5-3 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Móng cột hạ thế MT7,5-1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
5 Móng cột hạ thế MT7,5-3 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
6 Móng cột hạ thế MTK7,5-3 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
7 Móng cột hạ thế MT8,5-1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 92 cái
8 Móng cột hạ thế MT8,5-3 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
9 Móng cột hạ thế MTK8,5-3 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
CC Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
CD Phần cột
CE Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông ly tâm cao 6.5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-6.5-160-3.0 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 53 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 6.5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-6.5-160-4.3 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 7.5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-7.5-160-3.0 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 7.5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-7.5-190-4.3 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-8.5-190-3.0 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 92 cái
6 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8.5-190-5.0 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
7 Di chuyển cột bê tông H7,5m Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
CF Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
CG Phần xà & tiếp địa
1 Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Thang bó cáp Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 976 bộ
CH Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 176 m
2 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 4.547 m
3 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 2.564 m
4 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 3.145 m
5 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 1.010 m
6 Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x70(TD) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 2.375 m
7 Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x95(TD) Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3.862 m
8 Sứ hạ thế : A30 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
9 Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 m
10 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX (70-95) 4x(50-95)mm2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 477 cái
11 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 477 cái
12 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX (16-50) 4x50 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 251 cái
13 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 251 cái
14 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1.380 cái
15 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 468 bộ
CI Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng nhôm: AM-50 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Đầu cốt đồng nhôm: AM-70 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Đầu cốt đồng nhôm: AM-95 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
CJ Phần cụm công tơ
1 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Tháo + lắp 452 cái
2 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Tháo + lắp 51 cái
3 Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế Tháo + lắp 4 cái
4 Hộp phân dây + phụ kiện(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 244 cái
5 Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0,6/1(1,2)kV-4x50mm2(A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp 732 m
6 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 858 cái
7 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_1 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 152 cái
8 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật 1.240 cái
CK Phần thu hồi
CL VTTH nhập kho PCNĐ
CM Thu hồi phần ĐZ
CN Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (LT8.5) Thu hồi 2 cái
2 Cột bê tông: (H7.5) Thu hồi 91 cái
3 Cột bê tông: (H6.5) Thu hồi 33 cái
4 Trụ bê tông Thu hồi 54 cái
CO Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà hạ thế: (XKV-4) Thu hồi 1 bộ
2 Xà hạ thế: (XKT-4) Thu hồi 1 m
3 Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) Thu hồi 239 m
4 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Thu hồi 168 m
5 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) Thu hồi 318 bộ
6 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) Thu hồi 7.478 m
7 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) Thu hồi 1.639 m
8 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) Thu hồi 906 m
CP PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá bê tông đường: PBT 85,96 m3
2 Phá+Hoàn trả tường bao: Gạch chỉ, vữa XMCV #75 8 m3
CQ CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Trực tiếp phí khác 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->