Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hệ thống phun sương dập bụi đường nội bộ cảng Bến Cân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321744-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng hệ thống phun sương dập bụi đường nội bộ cảng Bến Cân
Số hiệu KHLCNT 20190841047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ ầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 11:56:00 đến ngày 2020-03-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,508,322,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hệ thống phun sương dập bụi
1 Đào đất đặt đường ống, , đất cấp III Theo TKBVTC 29,72
2 Cắt nền sân bê tông Theo TKBVTC 120 m
3 Phá dỡ bê tông nền sân Theo TKBVTC 5,76
4 Đào móng để chôn cột phun sương, đất cấp III Theo TKBVTC 17,5
5 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo TKBVTC 0,9
6 Bê tông chân cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TKBVTC 3,2
7 Bu lông móng cột M14, L=550 Theo TKBVTC 100 bộ
8 GCLD cột thép mạ kẽm, chiều cao cột 4,5m Theo TKBVTC 25 cột
9 Lắp đặt ống thép lồng đoạn qua đường và sân bê tông, đường kính D110 Theo TKBVTC 40 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Theo TKBVTC 730 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Theo TKBVTC 200 m
12 Pec phun Inox Theo TKBVTC 25 cái
13 Đầu nối ống HDPE DN63,PN10 Theo TKBVTC 32 cái
14 Lắp đặt bích thép đường kính 40mm Theo TKBVTC 32 cặp
15 Lắp đặt van mặt bích đường kính 40mm Theo TKBVTC 25 cái
16 Tê nhựa HDPE 63x25 Theo TKBVTC 25 cái
17 Tê nhựa HDPE 25 Theo TKBVTC 25 cái
18 Lắp đặt van bi D25 mm Theo TKBVTC 50 cái
19 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 25mm Theo TKBVTC 50 cái
20 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 25mm Theo TKBVTC 50 cái
21 Đai giữ ống Theo TKBVTC 75 cái
22 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa đường kính 63x25 Theo TKBVTC 25 cái
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm Theo TKBVTC 200 m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mm Theo TKBVTC 730 m
25 Đắp đất đường ống đoạn chôn ngầm và chân cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC 22,11
26 Đắp cát đường ống đoạn qua đường Theo TKBVTC 13,44
27 Bê tông hoàn trả mặt đường, nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TKBVTC 5,76
28 Cẩu tấm đan rãnh thoát nước để lắp đặt ống nhựa HDPE và lắp đặt lại Theo TKBVTC 443 cái
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo TKBVTC 13,37
B Hạng mục 2: Nhà trạm bơm
1 Đào đất móng nhà và bệ máy bơm, đất cấp III Theo TKBVTC 21,991
2 Bê tông lót móng và bệ máy bơm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo TKBVTC 1,568
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 6,93
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng Theo TKBVTC 7,92
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo TKBVTC 0,0192 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo TKBVTC 0,09 tấn
7 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TKBVTC 0,99
8 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TKBVTC 0,63
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC 10,78
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường và ô văng Theo TKBVTC 15,3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường và ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo TKBVTC 0,054 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng và ô văng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo TKBVTC 0,019 tấn
13 Bê tông giằng tường và ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TKBVTC 1,5
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 65,85
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 50,25
16 Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC 5,46
17 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC 65,85
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC 55,71
19 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC 0,3515 tấn
20 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC 30,8
21 Tôn úp nóc Theo TKBVTC 5,6 m
22 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng gỗ Theo TKBVTC 2,64
23 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng gỗ Theo TKBVTC 5,76
24 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TKBVTC 2,43
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC 24,3
C Phần nước
1 Đồng hồ đo áp lực Theo TKBVTC 2 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo TKBVTC 2 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Theo TKBVTC 4 cái
4 Lắp đặt van 1 chiều DN80, PN10 Theo TKBVTC 2 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều DN100, PN10 Theo TKBVTC 5 cái
6 Lắp đặt vanY lọc nước Theo TKBVTC 2 cái
7 Giọ bơm DN 80 Theo TKBVTC 2 cái
8 Lắp đặt van ren đường kính 80mm Theo TKBVTC 2 cái
9 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo TKBVTC 36 m
10 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Theo TKBVTC 20 cặp
11 Lắp đặt cút thép hàn, đường kính 80mm Theo TKBVTC 2 cái
12 Lắp đặt côn thép, đường kính 50-80 Theo TKBVTC 4 cái
13 Lắp đặt bích thép đường kính 50mm Theo TKBVTC 2 cặp
14 Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo TKBVTC 2 cái
15 Lắp đặt bích thép đường kính 80mm Theo TKBVTC 2 cặp
16 Gioăng cao su DN50 Theo TKBVTC 4 cái
17 Gioăng cao su DN80 Theo TKBVTC 20 cái
18 Bu lông, đai ốc, vòng đệm Theo TKBVTC 80 bộ
19 Sản xuất, lắp dựng cột thép Theo TKBVTC 0,208 tấn
D Phần điện
1 Tủ điện 0,4kV, kích thước 600x450x250mm, vỏ tủ bằng tôn dày 1,5mm, sơ tĩnh điện, bên trong lắp các thiết bị Theo TKBVTC 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện Theo TKBVTC 1 hộp
3 Cáp điện lõi đồng, XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x50+1x25mm2 Theo TKBVTC 30 m
4 Phao báo tín hiệu mức nước Theo TKBVTC 2 cái
5 Ống nhựa bảo vệ cáp D90 Theo TKBVTC 25 m
6 Đầu cốt đồng hạ thế Theo TKBVTC 8 cái
7 Đèn treo tường bóng compact Theo TKBVTC 3 bộ
8 Ổ cắm đơn 3 cực kèm mặt và hộp âm tường chống cháy Theo TKBVTC 1 cái
9 Công tắc 1 chiều kèm mặt và hộp âm tường chống cháy Theo TKBVTC 1 cái
10 Cáp điện lõi đồng, XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x25+1x16mm2 Theo TKBVTC 10 m
11 Cáp điện lõi đồng, XLPE/PVC điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x16mm2 Theo TKBVTC 10 m
12 Ống nhựa bảo vệ cáp D20 Theo TKBVTC 25 m
E Nối đất, chống sét
1 Đào đất mương cáp, đất cấp III Theo TKBVTC 12
2 Đắp đất mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC 12
3 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Theo TKBVTC 10 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TKBVTC 6 cọc
5 Chân giữ dây nối đất trong nhà thép 25x4 Theo TKBVTC 3 cái
6 Bu lông M12x40 Theo TKBVTC 4 bộ
7 Đào đất mương cáp, đất cấp III Theo TKBVTC 9
8 Đắp đất mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC 9
9 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Theo TKBVTC 2 cái
10 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo TKBVTC 2 cái
11 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất Theo TKBVTC 36 m
12 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường và mái nhà Theo TKBVTC 22 m
13 Chì lá 60x3 Theo TKBVTC 2 cái
14 Bu lông M12x40 Theo TKBVTC 4 bộ
15 Đào đất hào cáp, đất cấp III Theo TKBVTC 36
16 Đắp đất hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC 22
17 Đắp cát hào cáp, bằng thủ công Theo TKBVTC 12
18 Lát gạch chỉ bảo vệ cáp Theo TKBVTC 23
F Thiết bị
1 Máy bơm ly tâm trục đứng, Q=42m3/h, H=50m, Nđc=22KW Theo TKBVTC 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->