Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ ĐA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200224657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSD đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 12:01:00 đến ngày 2020-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,718,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,079 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem cũ Tầng 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 268,81 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42,52 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,372 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 268,741 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 268,81 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,511 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,554 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,066 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - chân tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,412 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà tầng 1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 272,014 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà tầng 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 262,159 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát Tường bo sê nô mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 69,198 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhà tầng 1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 627,863 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong nhà tầng 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 538,109 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Tầng 1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 378,593 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - tầng 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 430,198 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 52,331 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,412 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 603,371 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.165,972 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 808,791 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 121,28 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 641,783 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.974,763 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ cửa cũ tầng 1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 62,85 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hệ cửa cũ tầng 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58,56 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,444 | m3 |
| 29 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,444 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,887 | m3 |
| 31 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,52 | m2 |
| 32 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,65 | m2 |
| 33 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 96 | m2 |
| 34 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại vách kính cố định, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,345 | m2 |
| 35 | SX hoa sắt cửa bằng inox SUS304 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 544,4 | kg |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 96 | m2 |
| 37 | SX lan can hành lang bằng Inox SUS 304 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 629,85 | kg |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 52,776 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép,cao <=16m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,895 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40,645 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 373,14 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,18 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,247 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,546 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,722 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,722 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 232,668 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,292 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60,2 | m |
| 51 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,76 | m |
| 52 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,4 | m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,822 | m3 |
| 54 | SX tay vịn lan can cầu thang bằng Inox SUS 304 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 47,18 | kg |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,584 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,4 | m2 |
| 57 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,154 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,154 | m3 |
| 59 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,796 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,795 | m3 |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,985 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,003 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,132 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,934 | m2 |
| 65 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,934 | m2 |
| 66 | Lớp bê tông nhẹ tôn nền mái sảnh cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,576 | m3 |
| 67 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,696 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước và chống sét cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | công |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 72 | bộ |
| 70 | Đèn ốp trần, lắp 1 bóng huỳnh quang 220V/24W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Tủ điện tổng KT 320x170x105mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=100x100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70 | hộp |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 80 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.227 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 252 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 750 | m |
| 84 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,589 | 10m3/km |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,324 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem cũ tầng 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 358,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,068 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56,228 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,324 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 366,851 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PC30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 353,381 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,785 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,068 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột - Chân tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50,347 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột - Tường ngoài nhà tầng 1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 399,529 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Tường ngoài nhà tầng 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 387,107 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột - tường trên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 85,077 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột - Tường trong nhà Tầng 1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 772,659 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Tầng 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 697,623 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần - Tầng 1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 487,208 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần - Tầng 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 553,995 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày <=22cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,56 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,323 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,8 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 922,059 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.519,286 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ cửa cũ tầng 1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 104,94 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ cửa cũ tầng 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 124,29 | m2 |
| 25 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,017 | m3 |
| 26 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,017 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,033 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,013 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,132 | m3 |
| 31 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5ly | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 67,2 | m2 |
| 32 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5ly | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,21 | m2 |
| 33 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5ly | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 151,2 | m2 |
| 34 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5ly | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 35 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại vách kính cố định, kính dày 5ly | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,35 | m2 |
| 36 | SX hoa sắt cửa bằng Inox SUS 304 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 866,46 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 151,2 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,17 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,229 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,778 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,247 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,546 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,285 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,285 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 308,66 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,631 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 82,25 | m |
| 49 | Tháo dỡ lan can | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,76 | m |
| 50 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 52,804 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,584 | m3 |
| 52 | SX lan can tay vịn cầu thang bằng tổ hợp Inox SUS304 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 47,18 | kg |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,584 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,841 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,696 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước và chống sét cũ (NC bậc 3,0/7 nhóm 1) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | công |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 96 | bộ |
| 58 | Đèn ốp trần, lắp 1 bóng huỳnh quang 220V/24W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 64 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 64 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện tổng KT 320x170x105mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=100x100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 156 | hộp |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 70 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.703 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 255 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 950 | m |
| 74 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 76 | Hút bể phốt cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | t bộ |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,438 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,146 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất C2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 80 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,625 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,883 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,111 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 84 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,426 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,499 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,91 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,408 | m2 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,625 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,05 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Vòi nước rửa sàn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Máy bơm nước Q=5m3/h | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,003 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,024 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D25/20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D20/15 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D20 + 15 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D20/15 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D25/20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐKD32/25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Van phao cơ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Van phao điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Van 1 chiều PVC - D25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Van xả cặn D48 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Rắc co nhựa PVC- D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Rắc co nhựa PVC - D25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Rắc co nhựa PVC- D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Rắc co nhựa PVC - D42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <=50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 133 | Ống thoát nước PVC - D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,03 | 100m |
| 134 | Ống thoát nước PVC - D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,64 | 100m |
| 135 | Ống thoát nước PVC - D60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,044 | 100m |
| 136 | Ống thoát nước PVC - D42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,007 | 100m |
| 137 | Cút nhựa PVC - D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Đầu nối chuyển bậc PVC - D60/42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 62mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Colie PVC - D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 141 | Colie PVC - D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 142 | Colie PVC - D60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 143 | Rọ chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 144 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,022 | 10m3/km |
| C | Hạng mục: Cải tạo hành lang cầu nối giữa 2 nhà lớp học | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,463 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,146 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 130,28 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,45 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,088 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,797 | m3 |
| 7 | Lớp bạt lót nền sân trước khi đổ bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,362 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,436 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,362 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 130,28 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,45 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 173,731 | m2 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,088 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,088 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,131 | 10m3/km |
| D | Hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,253 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,253 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,449 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 107,807 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,714 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 194,851 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 370,832 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,944 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 207,565 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 380,777 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 138,394 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,384 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,76 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,6 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,6 | m2 |
| 16 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5ly | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,16 | m2 |
| 17 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5ly | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,2 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ trên cửa sổ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,52 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6 | tấn |
| 20 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,698 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,074 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,074 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,014 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,154 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,154 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,186 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,91 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,22 | m |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,061 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,603 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,061 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước và chống sét cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | công |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Tủ điện tổng KT 320x170x105mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=100x100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33 | hộp |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 42 | Cáp điện trục 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 95 | m |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,223 | 10m3/km |
| E | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,432 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 84,6 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.907 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cảnh cổng, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | m2 |
| 6 | Tháo và lắp dựng Bản lề cửa cổng trường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,5 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,296 | m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,289 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,216 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,75 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cột thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 85,45 | kg |
| 14 | Lưới sân cầu lông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,709 | m3 |
| 16 | Sơn nền, sàn bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,289 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,406 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,406 | m3 |
| 19 | Lót đáy móng dày 5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 61,136 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,222 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 324,261 | m2 |
| 22 | Ốp gạch thẻ bồn hoa theo hiện trạng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,023 | m2 |
| 23 | Đắp đất màu trồng hoa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58,642 | m3 |
| 24 | Trồng cây cọ cảnh cao từ 1m - 2m (3 cây/1 khóm) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | khóm |
| 25 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36,893 | m3 |
| 26 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,886 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,927 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 66,182 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất C2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,693 | 100m3 |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,854 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 88,563 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,626 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,052 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,203 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,812 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,448 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,95 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 439,326 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 128,389 | m2 |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 567,714 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,992 | tấn |
| 43 | Mũi giáo | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 459 | cái |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 63,546 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42,596 | m2 |
| 46 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,275 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,166 | m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,472 | 100m3 |
| 49 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,124 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,265 | m3 |
| 51 | Xây hố ga, gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,936 | m3 |
| 52 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,995 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 215,365 | m2 |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,255 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,019 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,819 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 373 | cái |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Mua ống cống D400 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,5 | m |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 61 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,403 | 10m3/km |
| F | Hạng mục: nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,07 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,035 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,242 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3 | m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,98 | 100m3 |
| 8 | Bạt lót nền | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 331,1 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,11 | m3 |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,261 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,905 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,261 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,905 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,138 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,34 | 10m3/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi