Gói thầu: Thi công Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chuyển nguồn kinh phí năm 2018 sang 2019 tiếp tục sử dụng tại Quyết định số 2141/QĐ-UBND ngày 18/6/2019 của UBND tỉnh (theo Quyết định 4411/QĐ-UBND ngày 26/11/2019) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 17:12:00 đến ngày 2020-03-20 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 347,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo sân chống ngập: | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,768 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 3 | Vệ sinh nắp hố ga (tạm tính) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 129,3545 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm D90-60 nhựa PVC, bằng măng sông | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| B | Cải tạo khoa khám bệnh: | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 3 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,88 | m2 |
| 4 | Cạo sơn sê nô | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| C | Cải tạo khoa xét nghiệm: | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,48 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,48 | m2 |
| 3 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,81 | m2 |
| 4 | Cạo sơn sê nô | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4 | m2 |
| D | Cải tạo khoa dược: | |||
| 1 | Cạo sơn tường cột, trụ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| E | Cải tạo khoa lưu bệnh: | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp tường, cột | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 125,76 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 125,76 | m2 |
| 5 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 125,76 | m2 |
| F | Xây mới mái che: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0967 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0967 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3011 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3011 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,276 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bulong neo Þ10, L=350 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt bulong nở M10x80 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tole phẳng dày 5mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| G | Hầm tự hoại khu vệ sinh WC1 | |||
| 1 | Thông tắc hầm cầu khu vệ sinh WC1 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi