Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249910-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200229679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 09:20:00 đến ngày 2020-03-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,328,063,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
2 Phá dỡ gạch nền hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,3 m2
3 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,289 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,688 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,508 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,438 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7 m2
8 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, điện trong phòng vệ sinh (gồm 3 tầng, tạm tính mỗi tầng 10 công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Công
9 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,134 m3
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,134 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
12 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,164 m2
B PHẦN XÂY DỰNG SỬA CHỮA
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 m3
2 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,236 m2
3 Chống thấm bằng màng khò Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,13 m2
4 Trát vữa xi măng cát tường cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,15 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,303 m2
6 Cán nền tạo dốc trung bình dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, sử dụng phụ gia Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,438 m2
7 Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,438 m2
8 Lát đá đen ngạch cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
9 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 lỗ khoan
10 Chống thấm lõ thoát nước xuyên sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 lỗ
11 Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 60x60cm (Bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,438 m2
12 Cung cấp, lắp dựng vách compact HPL 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,89 m2
13 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ 6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
14 CCLD ổ khoá cửa tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
15 Bả bằng matit tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,314 m2
16 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,314 m2
17 CCLĐ bảng mica chỉ dẫn W.C gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 CCLĐ bảng mica phòng W.C nam, nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Rọc bỏ keo silicon cũ, bắn lại keo silicon trắng trong hai mặt vách kính VK2 ô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,636 m2
20 Vệ sinh công nghiệp khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,438 m2
C ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led âm trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đặt đèn led âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
3 Lắp đặt quạt ốp trần - Quạt KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt quạt ốp trần - Quạt KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt ống trắng cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
8 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, rộng 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
12 CCLĐ Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 CCLĐ Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 CCLĐ Công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
16 Cung cấp lắp đặt đế âm + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
5 CCLD co, lơi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
6 CCLD Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 CCLD nối uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 CCLD co, lơi uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 CCLD nối uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
10 CCLD co, lơi, nối D27, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
11 CCLD co nhựa, ren trong thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
12 CCLD co nhựa, ren ngoài thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 CCLD T cầu thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
14 CCLD nối nhựa ren ngoài bằng thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cung cấp lắp đặt ti + cùm treo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 bộ
16 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
17 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
18 Cung cấp, lắp đặt bộ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 CCLĐ phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
20 CCLĐ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
22 Cung cấp lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
26 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
27 Cung cấp, lắp đặt móc treo Inox loại 6 móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
28 Cung cấp, lắp đặt tủ sắt treo quần áo 6 ngăn W915 x D450 x H1830m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
30 Lắp đặt bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
31 Lắp đặt van khoá nước, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
E CẢI TẠO CỬA CUỐN
1 Cung cấp mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt bộ cảm biến đóng mở tự động và Remote Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
4 Cung cấp, lắp dựng hộp cửa cuốn bằng Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,875 m2
5 Sản xuất xà gồ mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
7 Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
8 Bả bằng matit tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
F CHỐNG THẤM MÁI
1 Dọn rác trên sê nô, vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,984 m2
2 Phá dỡ xi măng láng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,599 m2
3 Phá dỡ gạch lát hiện hữu trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,505 m2
4 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,599 m2
5 Chống thấm lỗ thoát nước mái, lỗ xuyên dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 lỗ
6 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,104 m2
7 Bê tông nền đá mi , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,412 m3
8 Cán nền tạo dốc, trung bình dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, sử dụng phụ gia Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,599 m2
9 Lát gạch ceramic mái hành lang kích thước gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,313 m2
10 Lận máng thu nước mái hành lang KT 60x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,23 m
11 ốp tường, gạch 10x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,23 m2
12 Tháo dỡ mái tole cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,8 m2
13 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,456 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại xuống bải tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,703 100m2
15 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,408 m3
16 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,408 m3
17 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,408 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
19 Lợp mái tôn múi dày 4,5zeem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,713 100m2
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,152 m2
23 Lợp mái tôn múi dày 4,5zeem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 100m2
24 Lợp tole úp nóc, hàn gắn lại dây thu sét dọc tole úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,92 m
25 Kiểm tra và bắn silicon đầu vít bắn tole toàn bộ mái hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.155,189 m2
26 Xử lý chống dột mái tole tại vị trí kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
27 Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác ô thu nước lan can mái hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
30 Lắp đặt chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,493 m2
32 Lắp dựng cửa sắt qua hành lang lầu 1 khu giảng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,001 m2
33 Bả bằng matit tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,493 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,493 m2
35 Vệ sinh công nghiệp mái hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,313 m2
36 Dời cục nóng từ mái hành lang lên trên dầm lầu 2, đi nổi lại ống thoát nước máy lạnh, ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->