Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200266702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Thanh Chương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 11:32:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,224,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 40,809 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 18,658 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 13,774 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,92 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,081 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,571 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,571 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,334 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 20,102 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 25,326 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V | 0,732 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,064 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,376 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,354 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 95,43 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,125 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,14 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,81 | tấn |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,067 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 49,685 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 25,236 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 153,2 | m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,098 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,77 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,581 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,497 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,87 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,18 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,562 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,852 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,666 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 1,741 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,016 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,478 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 35,615 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,44 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,202 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,089 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,618 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,526 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,197 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,964 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,189 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,33 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,244 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 1,769 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,271 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,365 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 29,065 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,325 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,319 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,105 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,125 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,877 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,311 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,212 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,142 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,369 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,754 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 20,388 | m2 |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,083 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,95 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 164,394 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,007 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,278 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,254 | tấn |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,63 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,63 | tấn |
| 70 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 2,281 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo yêu cầu tại chương V | 38,7 | md |
| 72 | Ke chống bão ( 6 cái/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 1.860 | Cái |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,496 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch Intoc chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V | 23,496 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 319,935 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 372,904 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 170,834 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 410,011 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 162,562 | m2 |
| 80 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 457,56 | m |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,832 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả Nero vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 319,935 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả Nero vào cột dầm,trần | Theo yêu cầu tại chương V | 752,239 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả Nero vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 372,904 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 499,601 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 945,477 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 262,762 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,536 | m2 |
| 89 | Làm trần bằng tấm nhựa thả KT600x600 khung xương sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 19,536 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V | 2,25 | m2 |
| 91 | Khung Inox đỡ bệ đá chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 107,164 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,591 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất lan can bằng sắt hộp mã kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 30,438 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can bằng Inox D=50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 33,82 | md |
| 96 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 9,88 | md |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu tại chương V | 51,75 | m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại chương V | 38,88 | m2 |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại chương V | 0,72 | m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại chương V | 19,44 | m2 |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại chương V | 6,62 | m2 |
| 102 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, vách nhựa lõi thép | Theo yêu cầu tại chương V | 12,15 | m2 |
| 103 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 4,632 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,374 | m3 |
| 105 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,12 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 26,388 | m2 |
| 107 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 14,28 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,28 | m3 |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | m |
| 113 | Chân bật thép | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 114 | Con sứ thu lôi | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 115 | Tủ điện 400x200x150 bằng tôn | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 3 cực một chiều loại 100A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A, 10A | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | cái |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 485 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 470 | m |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 31 | cái |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | hộp |
| 135 | Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 136 | Ống luồn dây D27 | Theo yêu cầu tại chương V | 605 | m |
| 137 | Đế nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 250 | cái |
| 138 | Lắp đặt thiết bị bình PCCC | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | Bộ |
| 139 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 140 | Tủ đựng thiết bị phòng cháy kích thước 400*600*200 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 36 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút ren đồng M15 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 151 | Máy bơm nước Q=2,4/h ; H=16m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt phao đóng ngắt điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 156 | Rắc co | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,49 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=76mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=48mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,22 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 178 | Xi phông nhựa D60 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 179 | Đai thép culiê D60, D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 180 | Vít nở, đinh | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | kg |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,151 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,749 | m3 |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,704 | m3 |
| 184 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,802 | m3 |
| 185 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,309 | m3 |
| 187 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,024 | tấn |
| 188 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,216 | tấn |
| 189 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,203 | m3 |
| 190 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,19 | m2 |
| 191 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,256 | m2 |
| 192 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,384 | m2 |
| 193 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,569 | m3 |
| 194 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi