Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330477-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200266702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Thanh Chương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 11:32:00 đến ngày 2020-03-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,224,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 40,809 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V 18,658 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V 13,774 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V 2,92 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại chương V 1,081 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V 2,571 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V 2,571 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V 0,334 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V 20,102 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 25,326 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu tại chương V 0,732 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V 0,064 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại chương V 1,376 tấn
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 30,354 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 95,43 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 6,125 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V 0,14 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V 0,81 tấn
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 7,067 m3
20 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V 49,685 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 25,236 m3
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 153,2 m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại chương V 0,098 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại chương V 0,77 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V 0,581 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 3,497 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V 0,87 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V 0,18 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V 0,562 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V 0,852 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 6,666 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại chương V 1,741 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V 2,016 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 16,478 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 35,615 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 2,44 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 3,202 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V 0,089 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V 0,618 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V 0,526 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 3,197 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V 0,964 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V 0,189 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V 1,33 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 7,244 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại chương V 1,769 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V 2,271 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 19,365 m3
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 29,065 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 1,325 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 0,319 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V 0,105 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V 0,125 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 1,877 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo yêu cầu tại chương V 0,311 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V 0,212 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại chương V 0,142 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 3,369 m3
59 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 0,754 m3
60 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 20,388 m2
61 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 18,083 m3
62 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 1,95 m3
63 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 164,394 m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 3,007 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V 0,278 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V 0,04 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V 0,254 tấn
68 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V 0,63 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V 0,63 tấn
70 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V 2,281 100m2
71 Tôn úp nóc, úp góc Theo yêu cầu tại chương V 38,7 md
72 Ke chống bão ( 6 cái/m2) Theo yêu cầu tại chương V 1.860 Cái
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V 23,496 m2
74 Quét dung dịch Intoc chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V 23,496 m2
75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 319,935 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 372,904 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 170,834 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 410,011 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 162,562 m2
80 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 457,56 m
81 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 8,832 m2
82 Bả bằng bột bả Nero vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu tại chương V 319,935 m2
83 Bả bằng bột bả Nero vào cột dầm,trần Theo yêu cầu tại chương V 752,239 m2
84 Bả bằng bột bả Nero vào tường trong nhà Theo yêu cầu tại chương V 372,904 m2
85 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 499,601 m2
86 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 945,477 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 262,762 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 19,536 m2
89 Làm trần bằng tấm nhựa thả KT600x600 khung xương sắt Theo yêu cầu tại chương V 19,536 m2
90 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại chương V 2,25 m2
91 Khung Inox đỡ bệ đá chậu rửa Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 107,164 m2
93 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại chương V 4,591 100m2
94 Sản xuất lan can bằng sắt hộp mã kẽm Theo yêu cầu tại chương V 30,438 m2
95 Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can bằng Inox D=50mm Theo yêu cầu tại chương V 33,82 md
96 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox Theo yêu cầu tại chương V 9,88 md
97 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14 Theo yêu cầu tại chương V 51,75 m2
98 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Theo yêu cầu tại chương V 38,88 m2
99 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Theo yêu cầu tại chương V 0,72 m2
100 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Theo yêu cầu tại chương V 19,44 m2
101 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Theo yêu cầu tại chương V 6,62 m2
102 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, vách nhựa lõi thép Theo yêu cầu tại chương V 12,15 m2
103 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V 4,632 m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V 1,374 m3
105 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 6,12 m3
106 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 26,388 m2
107 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 14,28 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V 14,28 m3
109 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
110 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại chương V 6 cọc
111 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo yêu cầu tại chương V 40 m
112 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo yêu cầu tại chương V 90 m
113 Chân bật thép Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
114 Con sứ thu lôi Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
115 Tủ điện 400x200x150 bằng tôn Theo yêu cầu tại chương V 2 Cái
116 Lắp đặt cầu dao 3 pha 3 cực một chiều loại 100A Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
117 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
119 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A, 10A Theo yêu cầu tại chương V 25 cái
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo yêu cầu tại chương V 50 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu tại chương V 20 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại chương V 120 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V 485 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V 470 m
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại chương V 14 bộ
126 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại chương V 11 bộ
127 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn cầu thang Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
128 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu tại chương V 7 cái
129 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
130 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
131 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu tại chương V 31 cái
132 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu tại chương V 11 cái
133 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
134 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm Theo yêu cầu tại chương V 6 hộp
135 Công tắc đảo chiều Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
136 Ống luồn dây D27 Theo yêu cầu tại chương V 605 m
137 Đế nhựa Theo yêu cầu tại chương V 250 cái
138 Lắp đặt thiết bị bình PCCC Theo yêu cầu tại chương V 4 Bộ
139 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
140 Tủ đựng thiết bị phòng cháy kích thước 400*600*200 Theo yêu cầu tại chương V 2 Hộp
141 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại chương V 1,2 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại chương V 0,12 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại chương V 0,4 100m
144 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại chương V 7 cái
145 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại chương V 36 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại chương V 14 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
149 Lắp đặt cút ren đồng M15 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại chương V 32 cái
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
151 Máy bơm nước Q=2,4/h ; H=16m Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
152 Lắp đặt phao đóng ngắt điện Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
153 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
154 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
155 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
156 Rắc co Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
157 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu tại chương V 0,49 100m
158 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu tại chương V 1,1 100m
159 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=76mm Theo yêu cầu tại chương V 0,2 100m
160 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=48mm Theo yêu cầu tại chương V 0,22 100m
161 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
162 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
163 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
164 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại chương V 12 cái
165 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại chương V 13 cái
166 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
168 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
169 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
170 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
171 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
172 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
173 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
174 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
175 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
176 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
178 Xi phông nhựa D60 Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
179 Đai thép culiê D60, D110 Theo yêu cầu tại chương V 30 cái
180 Vít nở, đinh Theo yêu cầu tại chương V 1 kg
181 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V 0,151 100m3
182 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V 4,749 m3
183 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V 0,704 m3
184 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 0,802 m3
185 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V 0,015 100m2
186 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 0,309 m3
187 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V 0,024 tấn
188 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại chương V 0,216 tấn
189 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 3,203 m3
190 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 15,19 m2
191 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 11,256 m2
192 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo yêu cầu tại chương V 3,384 m2
193 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V 0,569 m3
194 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu tại chương V 0,03 tấn
195 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
196 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu tại chương V 0,15 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->