Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200324498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công đoàn Ngân hàng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ xã hôi Công đoàn Ngân hàng Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:53:00 đến ngày 2020-03-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,397,000,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Có CDKT kèm theo | 41,9025 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Có CDKT kèm theo | 0,2698 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Có CDKT kèm theo | 0,7185 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Có CDKT kèm theo | 3,245 | m3 |
| B | Công tác đào đắp, vận chuyển: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Có CDKT kèm theo | 131,1744 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Có CDKT kèm theo | 65,2651 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có CDKT kèm theo | 0,9506 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Có CDKT kèm theo | 0,9217 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có CDKT kèm theo | 0,5575 | 100m3 |
| C | Công tác móng: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Có CDKT kèm theo | 12,988 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Có CDKT kèm theo | 0,2784 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,3096 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Có CDKT kèm theo | 0,196 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Có CDKT kèm theo | 1,4623 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có CDKT kèm theo | 0,8153 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 20,8597 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,3205 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 2,8694 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Có CDKT kèm theo | 39,536 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Có CDKT kèm theo | 29,556 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 1,8315 | m3 |
| D | Công tác dầm, giằng móng: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 0,5738 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Có CDKT kèm theo | 6,3122 | m3 |
| E | Bê tông nền: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Có CDKT kèm theo | 13,9151 | m3 |
| F | Công tác cột: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 1,5484 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Có CDKT kèm theo | 0,2655 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Có CDKT kèm theo | 0,217 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Có CDKT kèm theo | 2,1591 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 9,9176 | m3 |
| G | Công tác dầm: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 2,8584 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Có CDKT kèm theo | 0,6064 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Có CDKT kèm theo | 2,0197 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Có CDKT kèm theo | 2,3336 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Có CDKT kèm theo | 22,0863 | m3 |
| H | Công tác sàn: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có CDKT kèm theo | 3,7253 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Có CDKT kèm theo | 5,9882 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 43,5226 | m3 |
| I | Công tác cầu thang: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có CDKT kèm theo | 0,2851 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Có CDKT kèm theo | 0,3899 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Có CDKT kèm theo | 0,0855 | tấn |
| J | Công tác lanh tô, giằng tường: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có CDKT kèm theo | 0,6525 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Có CDKT kèm theo | 0,1186 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Có CDKT kèm theo | 0,6275 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 5,0205 | m3 |
| K | Công tác xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 102,975 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 11,2422 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 6,7794 | m3 |
| L | Công tác trát: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Có CDKT kèm theo | 163,1716 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Có CDKT kèm theo | 619,084 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Có CDKT kèm theo | 159,497 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Có CDKT kèm theo | 336,314 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Có CDKT kèm theo | 401,04 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Có CDKT kèm theo | 98,2 | m |
| 7 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Có CDKT kèm theo | 84,5 | m |
| 8 | Đắp mặt nạ | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 9 | Tạo lõm kích thước 2x1cm | Có CDKT kèm theo | 25,2 | m |
| M | Công tác sơn bả: | |||
| 1 | Bả matít vào tường | Có CDKT kèm theo | 665,2316 | m2 |
| 2 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Có CDKT kèm theo | 896,851 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 163,1716 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 1.398,911 | 1m2 |
| N | Công tác láng chống thấm: | |||
| 1 | Quét Sika Top seal 107 chống thấm (định mức 3kg/m2 | Có CDKT kèm theo | 46,496 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 46,496 | m2 |
| O | Công tác lát: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | Có CDKT kèm theo | 359,3356 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang | Có CDKT kèm theo | 25,7672 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Có CDKT kèm theo | 27,045 | m2 |
| P | Công tác cửa, vách kính: | |||
| 1 | Cửa đi việt pháp kính dày 6.38mm | Có CDKT kèm theo | 29,12 | m2 |
| 2 | Cửa sổ việt pháp kính dày 6.38mm | Có CDKT kèm theo | 64 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm định hình kính dày 6.38mm (bao gồm thép hộp gia cường) | Có CDKT kèm theo | 6,72 | m2 |
| Q | Công tác kết cấu thép Inox: | |||
| 1 | Lan can sắt hộp ống tròn mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Có CDKT kèm theo | 28,1505 | m2 |
| 2 | Lan can sắt hộp ống tròn mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Có CDKT kèm theo | 10,6236 | m2 |
| 3 | Tay vin gỗ d60 | Có CDKT kèm theo | 11,804 | md |
| 4 | Trụ tay vịn | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Hoa sắt cửa sổ, sơn tĩnh điện | Có CDKT kèm theo | 64 | m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Có CDKT kèm theo | 2,0255 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Có CDKT kèm theo | 2,0255 | tấn |
| 8 | Tôn úp nóc khổ 0,6m | Có CDKT kèm theo | 37,5156 | md |
| 9 | Ke chống bão (2 cái/md xà gồ) | Có CDKT kèm theo | 680 | cái |
| R | Công tác khác: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Có CDKT kèm theo | 2,9186 | 100m2 |
| 2 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có CDKT kèm theo | 141,948 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Có CDKT kèm theo | 3,996 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm | Có CDKT kèm theo | 46,8 | m2 |
| S | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Có CDKT kèm theo | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Có CDKT kèm theo | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Có CDKT kèm theo | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Có CDKT kèm theo | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Có CDKT kèm theo | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có CDKT kèm theo | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Có CDKT kèm theo | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Có CDKT kèm theo | 1.120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 760 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Có CDKT kèm theo | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Có CDKT kèm theo | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Có CDKT kèm theo | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Có CDKT kèm theo | 24 | cái |
| 16 | Tủ điện phân phối, có mặt nạ nhựa trong suốt chắn bảo vệ | Có CDKT kèm theo | 3 | tủ |
| T | Hệ thống chống sét: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Có CDKT kèm theo | 21,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,216 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Có CDKT kèm theo | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Có CDKT kèm theo | 38 | m |
| 6 | Dây tiếp địa d16 | Có CDKT kèm theo | 24 | m |
| 7 | Bộ kép dây nối với cọc tiếp địa | Có CDKT kèm theo | 6 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Có CDKT kèm theo | 2 | hộp |
| U | Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Có CDKT kèm theo | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Có CDKT kèm theo | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Có CDKT kèm theo | 0,02 | 100m |
| 4 | Nẹp ống | Có CDKT kèm theo | 75 | bộ |
| 5 | Phễu thu nước mưa | Có CDKT kèm theo | 9 | bộ |
| V | Phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Có CDKT kèm theo | 2 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi