Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200329178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2020-2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 00:55:00 đến ngày 2020-03-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,816,647,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÂN NỀN: | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,9962 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,7964 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,3919 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp sỏi đỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6.126,37 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,4183 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,4183 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,3743 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7856 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT: | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,3057 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,1215 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 78,5714 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,0586 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,0586 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấn (61km) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,0586 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 78,5714 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (loại 02 biển báo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,46 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,37 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,414 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3766 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4902 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0923 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3042 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 15 | Cống ly tâm D800 - H30 (Báo giá nhà máy bê tông Hùng Vương - Bình Phước ngày 01/9/2019) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm (D800) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm (D800) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm (D800) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 19 | Gối cống đúc sẵn D800 (Báo giá nhà máy bê tông Hùng Vương - Bình Phước ngày 01/9/2019) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Cống ly tâm D1000 - H30 (Báo giá nhà máy bê tông Hùng Vương - Bình Phước ngày 01/9/2019) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 23 | Gối cống đúc sẵn D1000 (Báo giá nhà máy bê tông Hùng Vương - Bình Phước ngày 01/9/2019) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,9539 | 100m3 |
| 29 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| D | MƯƠNG BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 134,592 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,4963 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 412,272 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,3913 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,2 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 180 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.200 | cái |
| 10 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240 | cái |
| E | GIA CỐ LỀ: | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,9166 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 239,166 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi