Gói thầu: Đường giao thông phát triển sản xuất tại HTX sản xuất và chế biến chè Phú Lợi, xã Bàn Đạt, huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200321146-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Đường giao thông phát triển sản xuất tại HTX sản xuất và chế biến chè Phú Lợi, xã Bàn Đạt, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20200321127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương (phần 10% dự phòng NSTW thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020) hỗ trợ 2.800 triệu đồng, còn lại là vốn đối ứng của Hợp tác xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 09:34:00 đến ngày 2020-03-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,991,392,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÁNH TỪ ĐÁ BẠC ĐI NA CHẶNG: HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 1.788,23 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III 872,6945 m3
3 Đào bùn, hữu cơ 1.142,01 m3
4 Vận chuyển bùn, hữu cơ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 11,42 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III 8,7269 100m3
B NHÁNH TỪ ĐÁ BẠC ĐI NA CHẶNG: HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát nền móng công trình 76,78 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 511,9 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 2,9391 100m2
4 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 383,922 m
5 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông 127,974 m
C NHÁNH TỪ ĐÁ BẠC ĐI NA CHẶNG: HẠNG MỤC CỐNG NGANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,6286 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2495 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 5,05 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 19,03 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 3,48 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm 0,1945 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,924 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 33 cái
9 Quét nhựa đường chống thấm mối nối, ống cống 33 ống cống
D NHÁNH TỪ ĐÁ BẠC ĐI ĐỒNG QUAN: HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III 1.459,78 m3
2 Đào bùn, hữu cơ 1.033,09 m3
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 2.363,71 m3
4 Mua đất về đắp theo báo giá liên sở TC-XD đã bao gồm các loại chi phí thuế và vận chuyển đến công trình 1.091,6964 m3
5 Vận chuyển bùn, hữu cơ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 10,3309 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III 14,5976 100m3
E NHÁNH TỪ ĐÁ BẠC ĐI ĐỒNG QUAN: HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát nền móng công trình 110,74 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 664,46 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 3,8153 100m2
4 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 556,5 m
5 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông 185,5 m
F NHÁNH TỪ ĐÁ BẠC ĐI ĐỒNG QUAN: HẠNG MỤC CỐNG NGANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 2,0798 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7828 100m3
3 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 103,57 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 14,09 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 2,0664 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 29 cái
7 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn 7 cấu kiện
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm 0,6139 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm 1,0997 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 3,15 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 250 11,75 m3
12 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống <=0,75 m 19 ống cống
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố 0,1672 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,36 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0988 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0057 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,29 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm 0,1093 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm 0,0836 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0765 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->