Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 15:29:00 đến ngày 2020-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,972,810,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công đến công trường | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây dựng (Kết cấu móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 3,9567 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 37,6126 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 3,1654 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 0,6415 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,7668 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,4629 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo Chương V | 0,9108 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo Chương V | 1,063 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 4,581 | m3 |
| 12 | Lót cát đáy móng | Mô tả theo Chương V | 0,5018 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 41,9659 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 15,4449 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả theo Chương V | 1,4807 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo Chương V | 0,7889 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo Chương V | 2,0653 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hệ số nhân công điều chỉnh theo ĐM 1264/QĐ-BXD ngày 28/12/2017) | Mô tả theo Chương V | 17,4816 | m2 |
| 19 | Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 17,4816 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 3,4174 | 100m3 |
| C | Hạng mục xây dựng (Kết cấu phần thân) | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 12,474 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 1,9731 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,5487 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 2,8199 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 69,554 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 69,554 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 23,5424 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 3,2489 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 1,3534 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 5,4927 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 276,8448 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 276,8448 | m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 67,3656 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V | 5,9407 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo Chương V | 5,6332 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 594,0704 | m2 |
| 17 | Sơn trần nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 594,0704 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô kiêm giằng tường, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 5,3463 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt. | Mô tả theo Chương V | 0,8214 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,3078 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,3781 | tấn |
| 22 | Trát ô văng, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 25,0242 | m2 |
| 23 | Sơn mặt dưới ô văng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 25,0242 | m2 |
| 24 | Láng mặt trên ô văng, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 21,492 | m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 4,3962 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả theo Chương V | 0,4289 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,3638 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,1789 | tấn |
| 29 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 42,8887 | m2 |
| 30 | Sơn trần dầm cầu thang nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 42,8887 | m2 |
| D | Hạng mục xây dựng (Phần kiến trúc) | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 63,662 | m3 |
| 2 | Xây gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 66,5397 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 6,8723 | m3 |
| 4 | Xây gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 6,8723 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (hệ số nhân công điều chỉnh theo ĐM 1264/QĐ-BXD ngày 28/12/2017) | Mô tả theo Chương V | 115,076 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 124,4636 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 239,5396 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# (hệ số nhân công điều chỉnh theo ĐM 1264/QĐ-BXD ngày 28/12/2017) | Mô tả theo Chương V | 463,8003 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 483,4215 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 947,2218 | m2 |
| 11 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 5,2548 | m3 |
| 12 | Râu thép D6 đầu trụ đỡ xây gạch ốp | Mô tả theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 13 | Trát trụ cột xây ốp gạch, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 69,2472 | m2 |
| 14 | Sơn ttrụ cột ốp gạch không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 69,2472 | m2 |
| E | Hạng mục xây dựng (Phần mái) | |||
| 1 | Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=110 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 10,8162 | m3 |
| 2 | Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=110 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 3,5526 | m3 |
| 3 | Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 4,7386 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 127,714 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 94,855 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75# | Mô tả theo Chương V | 78,58 | m |
| 7 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo Chương V | 78,58 | m |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100# | Mô tả theo Chương V | 174,4092 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,9174 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả theo Chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 0,1617 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 1,0124 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 127,652 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 1,0124 | tấn |
| 15 | Lớp mái tôn múi 11 sóng dày 0.4mm | Mô tả theo Chương V | 2,6947 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc 0.4mm rộng 400mm | Mô tả theo Chương V | 44,1954 | md |
| 17 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 0,7963 | m3 |
| 18 | Lát đá granit màu đỏ phấn vàng dày 25 bậc cầu thang, Vữa mác 75# | Mô tả theo Chương V | 25,2484 | m2 |
| 19 | Sản xuất lan can cầu thang bằng ống thép tráng kẽm | Mô tả theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 20 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc | Mô tả theo Chương V | 0,1926 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 10,9975 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 11,4415 | m2 |
| 23 | Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 3,2445 | m3 |
| 24 | Trát tường trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 31,8617 | m2 |
| 25 | Đắp nổi trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 7,0701 | m2 |
| 26 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo Chương V | 25,01 | m |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 31,8617 | m2 |
| F | Hạng mục xây dựng (Phần lan can) | |||
| 1 | Xây gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 0,2818 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 7,9422 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 7,9422 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan can sắt bằng sắt hộp rỗng | Mô tả theo Chương V | 0,545 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 49,5664 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Mô tả theo Chương V | 38,448 | m2 |
| G | Hạng mục xây dựng (Phần nền) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 25,566 | m3 |
| 2 | Rải bạt rứa chống mất nước | Mô tả theo Chương V | 2,5566 | 100m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, Vữa mác 75# | Mô tả theo Chương V | 437,0273 | m2 |
| 4 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75# | Mô tả theo Chương V | 66,3426 | m2 |
| 5 | Quét Sika chống thấm khu vệ sinh tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 33,1664 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mm (tầng 1) | Mô tả theo Chương V | 113,382 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mm (tầng 2) | Mô tả theo Chương V | 113,382 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (tầng 1) | Mô tả theo Chương V | 12,2561 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (tầng 2) | Mô tả theo Chương V | 10,4705 | m2 |
| 10 | Vách compact HPL ngăn khu vệ sinh (đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Mô tả theo Chương V | 11,232 | m2 |
| H | Hạng mục xây dựng (Bậc tam cấp) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 5,8461 | m3 |
| 2 | Lót cát nền móng bậc | Mô tả theo Chương V | 1,1243 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 2,7606 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 0,0841 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 0,1441 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 5,3998 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75# | Mô tả theo Chương V | 34,5934 | m2 |
| 9 | Trát thành đầu bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 1,5324 | m2 |
| 10 | Sơn tường chắn đầu bậc không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,5324 | m2 |
| 11 | Sản xuất thép nắp thang thăm mái | Mô tả theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo Chương V | 0,896 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa thang thăm | Mô tả theo Chương V | 0,5041 | m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp thang sắt D18 | Mô tả theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 15 | Bê tông chèn chân thang sắt đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,0396 | m3 |
| 16 | Khóa cửa | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| I | Hạng mục xây dựng (Phần cửa) | |||
| 1 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 49,572 | m2 |
| 2 | Sơn má cửa toàn nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 49,572 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả theo Chương V | 3,0693 | tấn |
| 4 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Mô tả theo Chương V | 0,1645 | tấn |
| 5 | Sản xuất cửa thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 6 | Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm | Mô tả theo Chương V | 0,1889 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo Chương V | 278,6972 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Mô tả theo Chương V | 59,161 | m2 |
| 9 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả theo Chương V | 60,8495 | kg |
| 10 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả theo Chương V | 804,888 | m |
| 11 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả theo Chương V | 5.424 | cái |
| 12 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 266 | cái |
| 13 | Khóa cửa đi | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 54 | cái |
| 15 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả theo Chương V | 110,88 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh cửa khung nhôm kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 18 | Vách kính khung nhôm hệ kính cường lực dày 12.38ly đã bao gồm nhân công lắp đặt | Mô tả theo Chương V | 7,566 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả theo Chương V | 0,7101 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 30,5579 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 63,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo Chương V | 7,5308 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V | 5,1899 | 100m2 |
| J | Hạng mục xây dựng (Phần điện + Chống sét) | |||
| 1 | TĐT 400x500x200mm | Mô tả theo Chương V | 2 | Tủ |
| 2 | LĐ Aptomat loại 1 pha 63A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | LĐ Aptomat loại 1 pha 45A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | LĐ Aptomat loại 1 pha 30A | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | LĐ loại đèn huỳnh quang đôi 2x40w bóng 1.2m | Mô tả theo Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần bóng Compact 21W | Mô tả theo Chương V | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều công tắc cầu thang | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Ghíp đồng kẹp cáp | Mô tả theo Chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả theo Chương V | 24 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây cap lõi đồng PVC, loại 2x10mm2 | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2+dây bơm nước | Mô tả theo Chương V | 141 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 384,3 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 | Mô tả theo Chương V | 338,1 | m |
| 19 | Máy bơm nước | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | LĐ Cầu dao điều khiển | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 3 | cọc |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 10,32 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 10,32 | m3 |
| 24 | Bình bọt chữa chát MFZ4 | Mô tả theo Chương V | 8 | bình |
| 25 | Bình bọt chữa chát MT3 | Mô tả theo Chương V | 4 | bình |
| 26 | Bản nội quy PCCC | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Bản tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Giá để bình chữa cháy loại 3 bình | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Mô tả theo Chương V | 40,3 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 | Mô tả theo Chương V | 56 | m |
| 33 | Ống thép bảo vệ D50 | Mô tả theo Chương V | 14,7894 | kg |
| 34 | Quả sứ đỡ kim thu sét | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| K | Hạng mục xây dựng (Cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm | Mô tả theo Chương V | 0,803 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Mô tả theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Tê PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Tê PPR D32x25 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Tê PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 44 | cái |
| 6 | Cút PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 25 | cái |
| 7 | Cút PPR D32x25 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 90 | cái |
| 9 | Nối trong PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Nối trong PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả theo Chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa INAX | Mô tả theo Chương V | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá để xà phòng | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo Chương V | 36 | cáI |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo Chương V | 36 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 36 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110, | Mô tả theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, | Mô tả theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Cút uPVC90o D110 | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 29 | Cút uPVC90o D90 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Cút uPVC90o D48 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Cút uPVC90o D34 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 32 | Tê nhựa D110 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 33 | Tê nhựa D90 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Tê nhựa D48 | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 35 | Tê nhựa D48/34 | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 36 | Côn thu nhựa D110/34 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Côn thu nhựa D90/48 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Côn thu nhựa D90/34 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Côn thu nhựa D48/34 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Y nhựa D110 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Chếch nhựa D110 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX vuông 150x150 | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| L | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 0,8436 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 1,1855 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 2,8619 | m3 |
| 6 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 # | Mô tả theo Chương V | 17,75 | m2 |
| 7 | Đánh màu thành bể | Mô tả theo Chương V | 17,75 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 4,709 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,7172 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,0377 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| M | Rãnh thoát nước quanh nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,5272 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,2981 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 5,8435 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 7,1421 | m3 |
| 5 | Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 24,348 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 32,464 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 3,3696 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả theo Chương V | 0,2803 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả theo Chương V | 81 | cái |
| N | Hạng mục xây dựng (Sân bê tông làm mới) | |||
| 1 | Xáo sới mặt sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,1524 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 3 | Lót lớp bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 0,762 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 7,62 | m3 |
| 5 | Cắt khe co dãn 1x4 đường sân đỗ | Mô tả theo Chương V | 3 | 10m |
| 6 | Làm khe co dãn sân bê tông | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi