Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200238654-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200230791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 15:29:00 đến ngày 2020-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,972,810,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí thí nghiệm vật liệu Mô tả theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường Mô tả theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả theo Chương V 1 Khoản
4 Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công đến công trường Mô tả theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục xây dựng (Kết cấu móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV Mô tả theo Chương V 3,9567 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# Mô tả theo Chương V 11,52 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250# Mô tả theo Chương V 37,6126 m3
4 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250# Mô tả theo Chương V 3,1654 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250# Mô tả theo Chương V 0,6415 m3
6 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V 0,7668 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V 0,4629 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo Chương V 0,095 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo Chương V 0,9108 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo Chương V 1,063 tấn
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# Mô tả theo Chương V 4,581 m3
12 Lót cát đáy móng Mô tả theo Chương V 0,5018 m3
13 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 41,9659 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250# Mô tả theo Chương V 15,4449 m3
15 Ván khuôn dầm giằng móng Mô tả theo Chương V 1,4807 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo Chương V 0,7889 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo Chương V 2,0653 tấn
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hệ số nhân công điều chỉnh theo ĐM 1264/QĐ-BXD ngày 28/12/2017) Mô tả theo Chương V 17,4816 m2
19 Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 17,4816 m2
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 3,4174 100m3
C Hạng mục xây dựng (Kết cấu phần thân)
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250# Mô tả theo Chương V 12,474 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V 1,9731 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,5487 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 2,8199 tấn
5 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 69,554 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 69,554 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250# Mô tả theo Chương V 23,5424 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V 3,2489 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 1,3534 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 5,4927 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 276,8448 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 276,8448 m2
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo Chương V 67,3656 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo Chương V 5,9407 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo Chương V 5,6332 tấn
16 Trát trần, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 594,0704 m2
17 Sơn trần nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 594,0704 m2
18 Bê tông lanh tô kiêm giằng tường, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 5,3463 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt. Mô tả theo Chương V 0,8214 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,3078 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,3781 tấn
22 Trát ô văng, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 25,0242 m2
23 Sơn mặt dưới ô văng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 25,0242 m2
24 Láng mặt trên ô văng, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 21,492 m2
25 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250# Mô tả theo Chương V 4,3962 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả theo Chương V 0,4289 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,3638 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,1789 tấn
29 Trát cầu thang, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 42,8887 m2
30 Sơn trần dầm cầu thang nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 42,8887 m2
D Hạng mục xây dựng (Phần kiến trúc)
1 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 63,662 m3
2 Xây gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 66,5397 m3
3 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 6,8723 m3
4 Xây gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 6,8723 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (hệ số nhân công điều chỉnh theo ĐM 1264/QĐ-BXD ngày 28/12/2017) Mô tả theo Chương V 115,076 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 124,4636 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 239,5396 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# (hệ số nhân công điều chỉnh theo ĐM 1264/QĐ-BXD ngày 28/12/2017) Mô tả theo Chương V 463,8003 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 483,4215 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 947,2218 m2
11 Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 5,2548 m3
12 Râu thép D6 đầu trụ đỡ xây gạch ốp Mô tả theo Chương V 0,0015 tấn
13 Trát trụ cột xây ốp gạch, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 69,2472 m2
14 Sơn ttrụ cột ốp gạch không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 69,2472 m2
E Hạng mục xây dựng (Phần mái)
1 Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=110 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 10,8162 m3
2 Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=110 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 3,5526 m3
3 Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 4,7386 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 127,714 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 94,855 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75# Mô tả theo Chương V 78,58 m
7 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo Chương V 78,58 m
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100# Mô tả theo Chương V 174,4092 m2
9 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,9174 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Mô tả theo Chương V 0,1668 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo Chương V 0,1617 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo Chương V 1,0124 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo Chương V 127,652 m2
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo Chương V 1,0124 tấn
15 Lớp mái tôn múi 11 sóng dày 0.4mm Mô tả theo Chương V 2,6947 100m2
16 Tôn úp nóc 0.4mm rộng 400mm Mô tả theo Chương V 44,1954 md
17 Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 0,7963 m3
18 Lát đá granit màu đỏ phấn vàng dày 25 bậc cầu thang, Vữa mác 75# Mô tả theo Chương V 25,2484 m2
19 Sản xuất lan can cầu thang bằng ống thép tráng kẽm Mô tả theo Chương V 0,0462 tấn
20 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc Mô tả theo Chương V 0,1926 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo Chương V 10,9975 m2
22 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo Chương V 11,4415 m2
23 Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 3,2445 m3
24 Trát tường trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 31,8617 m2
25 Đắp nổi trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 7,0701 m2
26 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo Chương V 25,01 m
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 31,8617 m2
F Hạng mục xây dựng (Phần lan can)
1 Xây gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 0,2818 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 7,9422 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 7,9422 m2
4 Sản xuất lan can sắt bằng sắt hộp rỗng Mô tả theo Chương V 0,545 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo Chương V 49,5664 m2
6 Lắp dựng hoa sắt lan can Mô tả theo Chương V 38,448 m2
G Hạng mục xây dựng (Phần nền)
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100# Mô tả theo Chương V 25,566 m3
2 Rải bạt rứa chống mất nước Mô tả theo Chương V 2,5566 100m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, Vữa mác 75# Mô tả theo Chương V 437,0273 m2
4 Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75# Mô tả theo Chương V 66,3426 m2
5 Quét Sika chống thấm khu vệ sinh tầng 2 Mô tả theo Chương V 33,1664 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mm (tầng 1) Mô tả theo Chương V 113,382 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mm (tầng 2) Mô tả theo Chương V 113,382 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (tầng 1) Mô tả theo Chương V 12,2561 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (tầng 2) Mô tả theo Chương V 10,4705 m2
10 Vách compact HPL ngăn khu vệ sinh (đã bao gồm nhân công lắp dựng) Mô tả theo Chương V 11,232 m2
H Hạng mục xây dựng (Bậc tam cấp)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 5,8461 m3
2 Lót cát nền móng bậc Mô tả theo Chương V 1,1243 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,0196 100m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo Chương V 2,7606 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 0,0841 m3
6 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 0,1441 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 5,3998 m3
8 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75# Mô tả theo Chương V 34,5934 m2
9 Trát thành đầu bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 1,5324 m2
10 Sơn tường chắn đầu bậc không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 1,5324 m2
11 Sản xuất thép nắp thang thăm mái Mô tả theo Chương V 0,0119 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo Chương V 0,896 m2
13 Lắp dựng cửa thang thăm Mô tả theo Chương V 0,5041 m2
14 Công tác sản xuất lắp thang sắt D18 Mô tả theo Chương V 0,0302 tấn
15 Bê tông chèn chân thang sắt đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,0396 m3
16 Khóa cửa Mô tả theo Chương V 1 bộ
17 Bản lề cửa Mô tả theo Chương V 2 bộ
I Hạng mục xây dựng (Phần cửa)
1 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 49,572 m2
2 Sơn má cửa toàn nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 49,572 m2
3 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Mô tả theo Chương V 3,0693 tấn
4 Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm Mô tả theo Chương V 0,1645 tấn
5 Sản xuất cửa thép hình Mô tả theo Chương V 0,0611 tấn
6 Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm Mô tả theo Chương V 0,1889 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo Chương V 278,6972 m2
8 Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm Mô tả theo Chương V 59,161 m2
9 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm Mô tả theo Chương V 60,8495 kg
10 Gioăng cao su đệm kính Mô tả theo Chương V 804,888 m
11 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả theo Chương V 5.424 cái
12 Bản lề cửa Mô tả theo Chương V 266 cái
13 Khóa cửa đi Mô tả theo Chương V 20 cái
14 Chốt cửa đi + cửa sổ Mô tả theo Chương V 54 cái
15 Móc gió cửa sổ Mô tả theo Chương V 24 cái
16 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả theo Chương V 110,88 m2
17 Cửa đi 1 cánh cửa khung nhôm kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Mô tả theo Chương V 18,48 m2
18 Vách kính khung nhôm hệ kính cường lực dày 12.38ly đã bao gồm nhân công lắp đặt Mô tả theo Chương V 7,566 m2
19 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả theo Chương V 0,7101 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả theo Chương V 30,5579 m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo Chương V 63,12 m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo Chương V 7,5308 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo Chương V 5,1899 100m2
J Hạng mục xây dựng (Phần điện + Chống sét)
1 TĐT 400x500x200mm Mô tả theo Chương V 2 Tủ
2 LĐ Aptomat loại 1 pha 63A Mô tả theo Chương V 1 cái
3 LĐ Aptomat loại 1 pha 45A Mô tả theo Chương V 2 cái
4 LĐ Aptomat loại 1 pha 30A Mô tả theo Chương V 6 cái
5 LĐ loại đèn huỳnh quang đôi 2x40w bóng 1.2m Mô tả theo Chương V 24 bộ
6 Đèn ốp trần bóng Compact 21W Mô tả theo Chương V 48 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều công tắc cầu thang Mô tả theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo Chương V 24 cái
11 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo Chương V 20 cái
12 Ghíp đồng kẹp cáp Mô tả theo Chương V 21 cái
13 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả theo Chương V 24 hộp
14 Lắp đặt dây cap lõi đồng PVC, loại 2x10mm2 Mô tả theo Chương V 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả theo Chương V 10 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2+dây bơm nước Mô tả theo Chương V 141 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả theo Chương V 384,3 m
18 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 Mô tả theo Chương V 338,1 m
19 Máy bơm nước Mô tả theo Chương V 1 cái
20 LĐ Cầu dao điều khiển Mô tả theo Chương V 1 cái
21 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả theo Chương V 3 cọc
22 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 10,32 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 10,32 m3
24 Bình bọt chữa chát MFZ4 Mô tả theo Chương V 8 bình
25 Bình bọt chữa chát MT3 Mô tả theo Chương V 4 bình
26 Bản nội quy PCCC Mô tả theo Chương V 4 bộ
27 Bản tiêu lệnh PCCC Mô tả theo Chương V 4 bộ
28 Giá để bình chữa cháy loại 3 bình Mô tả theo Chương V 4 cái
29 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả theo Chương V 3 cái
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Mô tả theo Chương V 40,3 m
32 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 Mô tả theo Chương V 56 m
33 Ống thép bảo vệ D50 Mô tả theo Chương V 14,7894 kg
34 Quả sứ đỡ kim thu sét Mô tả theo Chương V 3 cái
K Hạng mục xây dựng (Cấp thoát nước)
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm Mô tả theo Chương V 0,803 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm Mô tả theo Chương V 0,5 100m
3 Tê PPR D32 Mô tả theo Chương V 4 cái
4 Tê PPR D32x25 Mô tả theo Chương V 10 cái
5 Tê PPR D25 Mô tả theo Chương V 44 cái
6 Cút PPR D32 Mô tả theo Chương V 25 cái
7 Cút PPR D32x25 Mô tả theo Chương V 6 cái
8 Cút PPR D25 Mô tả theo Chương V 90 cái
9 Nối trong PPR D32 Mô tả theo Chương V 16 cái
10 Nối trong PPR D25 Mô tả theo Chương V 12 cái
11 Lắp đặt van ren PPR D32 Mô tả theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt van ren PPR D25 Mô tả theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt van phao D25 Mô tả theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 Mô tả theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt vòi rửa chậu Mô tả theo Chương V 18 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa INAX Mô tả theo Chương V 18 bộ
17 Lắp đặt gương soi Mô tả theo Chương V 18 cái
18 Lắp đặt giá để xà phòng Mô tả theo Chương V 18 cái
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen Mô tả theo Chương V 12 bộ
20 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả theo Chương V 36 cáI
21 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo Chương V 36 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo Chương V 36 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D110, Mô tả theo Chương V 0,66 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D90, Mô tả theo Chương V 1,16 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả theo Chương V 0,09 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả theo Chương V 0,44 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả theo Chương V 0,12 100m
28 Cút uPVC90o D110 Mô tả theo Chương V 13 cái
29 Cút uPVC90o D90 Mô tả theo Chương V 12 cái
30 Cút uPVC90o D48 Mô tả theo Chương V 8 cái
31 Cút uPVC90o D34 Mô tả theo Chương V 24 cái
32 Tê nhựa D110 Mô tả theo Chương V 15 cái
33 Tê nhựa D90 Mô tả theo Chương V 6 cái
34 Tê nhựa D48 Mô tả theo Chương V 13 cái
35 Tê nhựa D48/34 Mô tả theo Chương V 13 cái
36 Côn thu nhựa D110/34 Mô tả theo Chương V 3 cái
37 Côn thu nhựa D90/48 Mô tả theo Chương V 6 cái
38 Côn thu nhựa D90/34 Mô tả theo Chương V 3 cái
39 Côn thu nhựa D48/34 Mô tả theo Chương V 7 cái
40 Y nhựa D110 Mô tả theo Chương V 3 cái
41 Chếch nhựa D110 Mô tả theo Chương V 5 cái
42 Lắp đặt phễu thu sàn INOX vuông 150x150 Mô tả theo Chương V 19 cái
L Bể tự hoại (1 cái)
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# Mô tả theo Chương V 0,8436 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200# Mô tả theo Chương V 1,1855 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo Chương V 0,0641 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo Chương V 0,0551 tấn
5 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 2,8619 m3
6 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 # Mô tả theo Chương V 17,75 m2
7 Đánh màu thành bể Mô tả theo Chương V 17,75 m2
8 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 4,709 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,7172 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả theo Chương V 0,0322 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo Chương V 0,0377 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả theo Chương V 6 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm Mô tả theo Chương V 3 cái
M Rãnh thoát nước quanh nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV Mô tả theo Chương V 0,5272 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,2981 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100# Mô tả theo Chương V 5,8435 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 7,1421 m3
5 Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 24,348 m2
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75# Mô tả theo Chương V 32,464 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 3,3696 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,197 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả theo Chương V 0,2803 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả theo Chương V 81 cái
N Hạng mục xây dựng (Sân bê tông làm mới)
1 Xáo sới mặt sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,1524 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 0,0381 100m3
3 Lót lớp bạt dứa Mô tả theo Chương V 0,762 100m2
4 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200# Mô tả theo Chương V 7,62 m3
5 Cắt khe co dãn 1x4 đường sân đỗ Mô tả theo Chương V 3 10m
6 Làm khe co dãn sân bê tông Mô tả theo Chương V 0,3 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->