Gói thầu: Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306440-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tây Đô |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 05:48:00 đến ngày 2020-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,105,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số hạng mục chung | Phần 2 Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp 2 | Phần 2 Chương V | 2,0503 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chọn lọc lề+taluy, đắp trả vét hữu cơ, độ chặt K=0,95 | Phần 2 Chương V | 0,9812 | 100m3 |
| 3 | Đắp bù cát nền đường, K>=0,95 | Phần 2 Chương V | 0,2994 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn CL<=1000m Đất cấp I | Phần 2 Chương V | 2,0503 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=6km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Phần 2 Chương V | 2,0503 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Phần 2 Chương V | 2,0503 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 16cm | Phần 2 Chương V | 431,1984 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Phần 2 Chương V | 2,7678 | 100m2 |
| 9 | Làm khe co mặt đường bê tông | Phần 2 Chương V | 1.153,2667 | m |
| 10 | Ni lông ngăn cách | Phần 2 Chương V | 32,9761 | 100m2 |
| 11 | Lớp cấp phối đá dăm 0x4 lớp trên, dày 14cm, độ chặt K = 0,98 | Phần 2 Chương V | 3,773 | 100m3 |
| 12 | Lớp cấp phối đá dăm 0x4 lớp dưới, dày 16cm, độ chặt K = 0,98 | Phần 2 Chương V | 4,312 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường, chữ nhật 30 <=50cm | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần 2 Chương V | 16 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Phần 2 Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm dài 4m, nối bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Phần 2 Chương V | 2,597 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm dài 4m, nối bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Phần 2 Chương V | 3,808 | cái |
| 19 | Joint cao su D600 | Phần 2 Chương V | 53 | cái |
| 20 | Joint cao su D400 | Phần 2 Chương V | 78 | cái |
| 21 | Bê tông gối cống, đá 1x2, vữa BT M200 | Phần 2 Chương V | 8,776 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cốt thép gối cống d<=10mm | Phần 2 Chương V | 0,6164 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gối cống | Phần 2 Chương V | 0,8002 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt gối cống | Phần 2 Chương V | 262 | cái |
| 25 | Đóng cọc tràm gia cố móng cống, đất cấp II, cừ D=8-10cm, | Phần 2 Chương V | 176,52 | 100m |
| 26 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm dày 10cm | Phần 2 Chương V | 51,2064 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M150, dày 10cm | Phần 2 Chương V | 51,2064 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Phần 2 Chương V | 70,5438 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cống | Phần 2 Chương V | 3,0615 | 100m2 |
| 30 | Vữa M100, dày 3cm | Phần 2 Chương V | 0,368 | m2 |
| 31 | Đóng cọc tràm gia cố móng giếng thu, đất cấp II, cừ D=8-10cm, 25 cây/m2 | Phần 2 Chương V | 68,6 | 100m |
| 32 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm dày 20cm | Phần 2 Chương V | 13,72 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M150, dày 20cm | Phần 2 Chương V | 13,72 | m3 |
| 34 | Bê tông giếng đá 1x2, M300 | Phần 2 Chương V | 51,5725 | m3 |
| 35 | Ván khuôn giếng thu | Phần 2 Chương V | 4,536 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng | Phần 2 Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, đà hầm, đá 1x2, M300 | Phần 2 Chương V | 7,7 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, đà hầm, ĐK <10mm | Phần 2 Chương V | 0,1614 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, đà hầm, ĐK >10mm | Phần 2 Chương V | 1,9114 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tấm đan, đà hầm | Phần 2 Chương V | 0,574 | 100m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Phần 2 Chương V | 52,08 | m2 |
| 42 | Sản xuất kết cấu thép hình | Phần 2 Chương V | 1,764 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thép hình | Phần 2 Chương V | 1,764 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cốt thép thang giếng thu, ĐK >18mm | Phần 2 Chương V | 0,098 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg (đà hầm) | Phần 2 Chương V | 35 | cái |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg (nắp đan) | Phần 2 Chương V | 35 | cái |
| 47 | Đóng cọc tràm gia cố móng cửa xả, đất cấp II, cừ D=8-10cm, dài 4.0m/cây, 25 cây/m2 | Phần 2 Chương V | 2,9675 | 100m |
| 48 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm dày 10cm | Phần 2 Chương V | 0,2968 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M150 | Phần 2 Chương V | 0,2968 | m3 |
| 50 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, M200 | Phần 2 Chương V | 1,3222 | m3 |
| 51 | Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2, M200 | Phần 2 Chương V | 1,4734 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng tường đầu | Phần 2 Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Phần 2 Chương V | 0,1069 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Phần 2 Chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 55 | Đóng cọc tràm gia cố vòng vây ngăn nước đất cấp I, cừ tràm D=8-10cm | Phần 2 Chương V | 1,92 | 100m |
| 56 | Đắp đất vòng vây ngăn nước thi công, độ chặt K=0,90 (đất đào tận dụng) | Phần 2 Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 57 | Đào móng công trình, đất C2 | Phần 2 Chương V | 15,3991 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Phần 2 Chương V | 15,3991 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp 2 | Phần 2 Chương V | 15,3991 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km Ôtô 5 tấn, đất cấp 2 | Phần 2 Chương V | 15,3991 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2 Chương V | 8,7299 | 100m3 |
| 62 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phần 2 Chương V | 0,1547 | tấn |
| 63 | Nhân công điều tiết giao thông | Phần 2 Chương V | 20 | công |
| 64 | Thép hình V30x30x3 | Phần 2 Chương V | 83,95 | kg |
| 65 | Thép hình vuông 20x20x2 | Phần 2 Chương V | 35 | kg |
| 66 | Thép hình vuông 150x150x6 | Phần 2 Chương V | 8,2 | kg |
| 67 | Tôn thép 150x150x1 | Phần 2 Chương V | 9,82 | kg |
| 68 | Thép tròn đường kính <=10mm | Phần 2 Chương V | 10,6 | kg |
| 69 | Thép tròn đường kính >=18mm | Phần 2 Chương V | 7,11 | kg |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phần 2 Chương V | 14,3 | m2 |
| 71 | Biển báo tám giác | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 72 | Biển báo hình tròn | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 73 | Biển báo hình chữ nhật | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 74 | Đèn tín hiệu | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 75 | Đèn chiếu sáng | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Phần 2 Chương V | 2,0624 | tấn |
| 77 | Cung cấp dây dẫn điện chiếu sáng | Phần 2 Chương V | 90 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi