Gói thầu: Trạm Y tế xã Long An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330062-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Trạm Y tế xã Long An
Số hiệu KHLCNT 20200305157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết (Bổ sung có mục tiêu)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 15:03:00 đến ngày 2020-03-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,897,549,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 12 PHÒNG KHÁM
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100m2
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7976 100m3
3 Đóng cừ tràm, chiều dài L= 4.7 Dgốc>=80; Dngọn>=40, đóng 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4021 100m
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0555 m3
5 Đắp cát lót móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0555 m3
6 Trải tấm nilon chống mất xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,555 m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0555 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,772 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7958 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3794 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5174 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0624 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK22 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3044 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,192 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5496 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2963 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK14 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5455 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8246 tấn
25 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1605 m3
26 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0405 100m2
27 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
28 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
29 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 tấn
30 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6715 tấn
31 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6561 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1366 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6651 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK8 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6998 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK14 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9698 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0666 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1885 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1901 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK6 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3051 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK8 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3575 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3369 tấn
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3446 m3
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9872 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK6 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK8 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6068 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 tấn
50 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0027 m3
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK8 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0329 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK16 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4114 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m2
59 Xây bó nền gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 m3
60 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,635 m3
61 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4537 m3
62 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,522 m3
63 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2593 m3
64 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3683 m3
65 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8288 m3
66 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,432 m3
67 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,72 m2
68 Đắp cát nền công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,252 m3
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,572 m3
70 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,28 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
72 Ốp gạch vào tường, kích thước gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,6 m2
73 Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, đá 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,945 m2
75 Lát đá Granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,085 m2
76 Cung cấp, lắp đặt trần Prima khung kim loại nổi 600x600 (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,65 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,88 m2
78 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m2
79 Cung cấp cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
80 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 4.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,03 m2
81 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 4.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m2
82 Cung cấp vách nhôm kính hệ 700, kính dày 4.7ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m2
83 Cung cấp khung bông inox bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1618 m2
84 Cung cấp, lắp đặt lam nhôm hệ 700 (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
85 Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang inox D60 và D34 (sản xuất theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m
86 Đắp chỉ xi măng sê nô, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3 m
87 Kẻ ron tường rộng 30 sâu 30 (nhân công bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,523 m2
89 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,703 m2
90 Cung cấp, lắp đặt nắp thăm khung sắt hộp 30x30x2, ốp tole phẳng dày 2ly, sơn hoàn thiện (sản xuất theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Cung cấp, lắp đặt thang sắt D42 khoảng cách chân thang 300, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m
92 Trát bó nền, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m2
93 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,061 m2
94 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,7585 m2
95 Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,52 m2
96 Trát trụ cột trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9 m2
97 Trát xà dầm ngoài, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,859 m2
98 Trát xà dầm trong, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,18 m2
99 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,074 m2
100 Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,364 m2
101 Trát trần trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,99 m2
102 Trát cầu thang trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m2
103 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,061 m2
104 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,7585 m2
105 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,901 m2
106 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,384 m2
107 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,962 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,1425 m2
109 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép C50x125x2.5, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0417 tấn
110 Cung cấp xà gồ thép C50x125x2.5, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,9 m
111 Lợp mái tole sống vuông mạ màu dày 4.5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4123 100m2
112 Tủ điện kim loại tole sơn tỉnh điện gắn nổi 600x400x200x1.5 (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 24way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
115 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
116 Đèn neon siêu mỏng chóa nhựa 2x1.2m gắn nổi (DUHAL hoặc tương đương) (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
117 Đèn neon siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi (DUHAL hoặc tương đương) (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
118 Đèn LED PANEL âm trần D150x12W (DUHAL hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
119 Đèn neon siêu mỏng chóa nhựa 1x0.6m gắn nổi (DUHAL hoặc tương đương) (sử dụng bóng led tuýt nano 0.6m, 9W, 2000Lumen để tiết kiệm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
120 Đèn ốp trần D300x32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Quạt treo tường 65W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
122 Quạt trần sải cánh 1.2m, 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Quạt hút gắn tường 200x200x30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
125 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
126 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
127 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
128 DIMER điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Mặt nạ và khung DIMER Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Hộp nhựa chìm cho khung DIMER Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Công tắc đèn 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Ống trắng cứng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
135 Nối ống bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 m
137 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
138 Ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 894 m
139 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307 cái
140 Cáp DUPLEX lõi đồng DuCV-2x2.5mm2-0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
141 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
142 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 799 m
143 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049 m
144 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.391 m
145 Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CVV/3R-3x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
146 MCCB 100A, 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 MCB 63A, 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 MCB 50A, 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 MCB 16A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
150 MCB 10A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 MCB 10A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
152 MCB 6A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
153 Đầu COSS ép cở các loại + chụp nhựa cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 cái
154 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
155 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bịch
156 Hộp nối dây cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
157 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
158 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
159 COLIER liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
160 Rắc sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
161 CONNECTER Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
162 Điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
163 Ống gas lỏng 6.35 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
164 Ống gas hơi 12.7 (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
165 Ống PVC D21 thoát nước ngưng điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
166 Co + tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
167 Giá đỡ điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
168 Bình chữa cháy khí CO2 3KG (bao gồm giá đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
169 Bình chữa cháy bộ ABC 4KG (bao gồm giá đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
170 CIRPROTEC NANO 3-Phase, 160kA/Phase (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha khi có quá điện áp(, (Tây Ban Nha hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
171 Đế + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
172 Ổ cắm mạng 1 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 PATCH PANEL 8 PORT CAT 6, tốc độ 1000Mbps, 19'' RACKMOUNT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Thanh đỡ dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Cáp mạng RJ-45, CAT 6, 4 PAIRT Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
176 Dây nhảy gắn ở tủ RACK nối PATCH PANEL và SWITCH (PATCH CORD CAT 6e loại 1.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
177 Dây nhảy gắn ổ đầu cuối (PATCH CORD CAT 6e loại 3m cho người sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
178 Tủ RACK 6U, H.370xW.600xD.400 có khay trược công tắc nguồn, có bánh xe di chuyển, chức năng cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
179 Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT 6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Switch 8 Port 10/100/1000 Mbps (4port Gigabit SFP, Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performance 64-byte packet size: 71.4Mpps) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
181 Vòng đánh số dây mạng (LAN) từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
182 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
184 Mối hàn hóa nhiệt (CADWELD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
185 Thanh đồng 100x50 liên kết nối đất đặt tại tủ RACK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
186 Đế âm + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
187 Ổ cắm điện thoại 1 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Hộp MDF đấu dây điện thoại 10 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
189 Cáp điện thoại 2 đôi 1X(RJ-11/2x2x0.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
190 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Vòng đánh số dây điện thoại (LAN) từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
192 Kim thu sét CIRPROTEC CPT-60 (thời gian phát tia tiên đạo 60 miro giây), bán kính bảo vệ cấp 1 (tây ban nha hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
193 Trụ đỡ kim STK cao 5m gia công trọn bộ và sơn màu (gia công trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
194 Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
195 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
196 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
197 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
198 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
199 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
200 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
201 Ống nhựa PVC D168 dày 6.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
202 Ống nhựa PVC D114 dày 4.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
203 Ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
204 Ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m
205 Ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
206 Ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
207 Ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
208 Lavabo + vòi + kệ + kính + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
209 Bàn cầu bệt + két nước + vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
210 Chậu tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
211 Phễu thu inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
212 Co nhựa PVC D114 (co 135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
213 Tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
214 Tê rút nhựa PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
215 Co rút nhựa PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
216 Co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
217 Co rút nhựa PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
218 Co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
219 Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
220 Tê rút nhựa PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
221 Co rút nhựa PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
222 Co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
223 Tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
224 Tê rút nhựa PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
225 Co rút nhựa PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
226 Co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
227 Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
228 Co rút nhựa PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
229 Tê rút nhựa PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
230 Tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
231 Khóa van D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
232 Khóa van D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
233 Khóa van D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
234 Khâu răng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
235 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
236 Bồn inox 1000L và khung đỡ bồn nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
237 Máy bơm điện 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
238 Măng sông PVC D90 (thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
239 Cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
240 Rơ le điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
241 Rơ le rót nước vào hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
242 Rắc co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B NHÀ ĂN
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 100m3
2 Đóng cừ tràm, chiều dài L= 3.0 Dgốc>=80; Dngọn>=40, đóng 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1601 100m
3 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
4 Đắp cát lót móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
5 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
12 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0555 m3
13 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
14 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 tấn
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 tấn
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
18 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0558 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1479 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0861 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4223 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2675 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK8 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 tấn
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8775 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2354 100m2
32 Xây bó nền gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0974 m3
33 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5804 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 m3
35 Đắp chỉ xi măng rộng 100 dày 50, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,46 m
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
37 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
38 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m2
39 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1813 m2
40 Đắp nền công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8363 m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2871 m3
42 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6725 m2
43 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8188 m2
44 Lát đá Granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
45 Lát đá Granit mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
46 Cung cấp, lắp đặt trần Prima 600x600 khung kim loại nổi (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9125 m2
47 Trát bó nền, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 m2
49 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,54 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1512 m2
52 Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,32 m2
53 Trát trụ cột trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
54 Trát xà dầm ngoài, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
55 Trát xà dầm trong, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9821 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5185 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0999 m2
58 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,99 m2
59 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1512 m2
60 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6385 m2
61 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,162 m2
62 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6285 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3132 m2
64 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2.5, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 tấn
65 Cung cấp xà gồ thép C50x100x2.5, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m
66 Lợp mái tole sóng vuôn mạ màu dày 4.5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
67 Cung cấp ống nhựa PVC D60, thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
68 Co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Đèn neon siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi (DUHAL hoặc tương đương), (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
72 Quạt trần sải cánh 1.2m, 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 DIMER điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Mặt nạ và khung DIMER Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Hộp nhựa chìm cho khung DIMER Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
81 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
83 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
84 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
85 MCB 16A, 2P, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 MCB 10A, 1P, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 MCB 6A, 1P, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
90 Tắc kê nhựa + đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bịch
91 Hộp nối dây cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Cọc tiếp địa M14x24000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
93 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
94 COLIER liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
96 Co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
98 Khóa van D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lavabo + vòi + kệ + kính + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8079 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 m3
3 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9161 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6683 m3
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
12 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 tấn
14 Sản xuất kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 tấn
15 Lắp dựng kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 tấn
16 Sản xuất giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
17 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
19 Cung cấp, lắp đặt bulon D16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Cung cấp thép ống STK D114 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,74 kg
21 Cung cấp thép ống STK D90 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,17 kg
22 Cung cấp thép ống STK D60 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,99 kg
23 Cung cấp thép ống STK D34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,71 kg
24 Cung cấp thép V50x50x4,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 kg
25 Cung cấp thép bản dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 kg
26 Cung cấp thép bản dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 kg
27 Cung cấp thép bản dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 kg
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7064 m2
29 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 m3
31 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
32 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2905 m3
33 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1931 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1477 m3
35 Xoa nền (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,824 m2
D CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1907 m3
2 Đóng cừ tràm, chiều dài L= 3.0 Dgốc>=80; Dngọn>=40, đóng 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5682 100m
3 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0758 m3
4 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1875 m2
5 Đắp cát lót móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4188 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4188 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0446 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2031 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
13 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7083 m3
14 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7882 100m2
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1689 tấn
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2114 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3536 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4552 m3
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
23 Xây gạch ống XMCL (8x8x18) câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường dày 20 cm tường cao <= 4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3273 m3
24 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1054 m3
25 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7168 m3
26 Cung cấp, lắp dựng khung thép V40x4, lưới B40 dày 3ly, sơn hoàn thiện (sản xuất theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3447 m2
27 Cung cấp, lắp dựng cửa cổng hàng rào khung thép V40x4, thép tròn D16 nhọn đầu, sơn hoàn thiện (sản xuất theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
28 Cung cấp, lắp dựng hoa sắt trang trí hàng rào, sơn hoàn thiện (sản xuất theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,112 m
29 Cung cấp, lắp đặt bảng tên cổng hàng rào (sản xuất theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Đắp chỉ xi măng đầu cột, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
31 Công tác ốp gạch vào cột, gạch Granit 500x500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
32 Trát bó nền hàng rào, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6364 m2
33 Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,1501 m2
34 Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,35 m2
35 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,71 m2
36 Bả bằng matít vào tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,7865 m2
37 Bả bằng matít vào cột, dầm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,06 m2
38 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,8465 m2
39 Cung cấp, lắp đặt chữ mica cao 200, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E HỒ NƯỚC 20M3
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5568 m3
2 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=3.0m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 m3
5 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5808 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1096 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0933 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2206 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 12 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hồ nước đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7472 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hồ, đường kính D10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2405 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4352 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành hồ nước , đường kính D10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4423 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6314 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp nắp thăm , đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1067 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hồ nước đường kính D8 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,04 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,944 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,025 m2
34 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,31 m2
35 Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
36 Cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Khâu rút nhựa PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Khóa van D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Khâu răng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Rơ le cơ rót nước vào hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền bể tự thấm, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền bể tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền bể tự thấm, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2157 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính D10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
18 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,668 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,86 m2
20 Lắp đặt ống nhựa PVD D220 dày 8,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
21 Lắp đặt co nhựa PVC D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
23 Làm tầng lọc bằng than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
24 Làm tầng lọc bằng than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
G NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
2 Đóng cừ tràm, chiều dài L= 3.0 Dgốc>=80; Dngọn>=40, đóng 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 100m
3 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
4 Đắp cát lót móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
5 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0283 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 tấn
12 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
13 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
14 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
17 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1216 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK14 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8684 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK8 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4986 100m2
31 Xây bó nền gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6576 m3
32 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1691 m3
33 Đắp chỉ xi măng trang trí sê nô, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,071 m2
35 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,631 m2
36 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
37 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2944 m2
38 Đắp nền công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6589 m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0758 m3
40 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4864 m2
41 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,072 m2
42 Lát đá Granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 m2
43 Cung cấp, lắp đặt trần Prima 600x600 khung kim loại nổi (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4864 m2
44 Trát bó nền, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0164 m2
46 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0164 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2288 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9267 m2
49 Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
50 Trát trụ cột trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
51 Trát xà dầm ngoài, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6784 m2
52 Trát xà dầm trong, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2888 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m2
55 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5328 m2
56 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9267 m2
57 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0472 m2
58 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
59 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,58 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6867 m2
61 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2.5, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
62 Cung cấp xà gồ thép C50x100x2.5, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m
63 Lợp mái tole sóng vuôn mạ màu dày 4.5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 100m2
64 Cung cấp ống nhựa PVC D34, thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
65 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2563 m3
66 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
67 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m2
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
69 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4512 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3192 m3
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m2
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
76 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
77 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
78 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3312 m3
79 Trát hầm tự hoại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
80 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
81 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Đèn neon siêu mỏng chóa nhựa 1x0.6m gắn nổi (DUHAL hoặc tương đương), (sử dụng bóng led tuýt nano 0.6m, 9W, 1000Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
83 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
87 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
89 MCB 6A, 2P, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
92 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bịch
93 Hộp nối dây cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
95 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
96 COLIER liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
98 Ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
99 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
100 Ống PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
101 Ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
102 Ống PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
103 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Co PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Tê PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Tê PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Khâu rút PVC D75x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Khâu rút PVC D75x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Co răng trong (thau) D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Tê răng trong (thau) D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Bàn cầu bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
120 Phụ kiện vệ sinh 6 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Phễu thoát nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Van PVC khóa 2 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H SÂN ĐAN ĐƯỜNG VÀO
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2136 100m3
2 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,86 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,086 m3
4 Cắt ron khe 10x40 khoảng cách 2mx2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5086 10m
5 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 m3
6 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,822 m3
2 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,98 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,198 m3
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1553 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
8 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,548 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,7 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
12 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 7.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m
13 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D315 dày 9.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->