Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình + xây dựng nhà tạm.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200329976-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình + xây dựng nhà tạm.
Số hiệu KHLCNT 20200329714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới (Ngân sách Trung ương 1.000.000.000 đồng và ngân sách tỉnh 800.000.000 đồng hỗ trợ chi phí xây dựng).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 10:33:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,240,667,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
C KHỐI NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I 6,292 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 27,6848 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 21,7308 M3
4 Đắp cát nền móng công trình 81,638 M3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 19,5144 M3
6 Trải tấm ni long 1,962 100M2
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 2,16 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 9,384 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,528 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0092 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,0265 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0533 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,4698 Tấn
14 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 3,84 100M
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 8,64 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 1,152 100M2
17 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,2983 Tấn
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm 1,3637 Tấn
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm 0,058 Tấn
20 Đập đầu cọc để nối thép 0,432 M3
21 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 5,731 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,9743 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn 0,0872 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1609 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,513 Tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 17,7602 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 2,3745 100M2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 3,8832 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6476 100M2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,5171 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,1771 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,1231 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,5563 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 1,1376 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0956 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,2029 Tấn
37 Xây tường bằng gạch đặc 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 2,2502 M3
38 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 6,0199 M3
39 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 5,0396 M3
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 4,361 M3
41 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 30,8632 M3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 235,4704 M2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 295,3 M2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 44,6972 M2
45 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 133,51 M2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 55,1616 M2
47 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 9,6 M2
48 Bả bằng ma tít vào tường 479,3774 M2
49 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 242,9688 M2
50 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 305,5618 M2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 416,7844 M2
52 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm 196,72 M2
53 Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300*300, vữa mác 75 16,98 M2
54 Ốp tường trong phòng học + hành lang cao 0,3m, kích thước gạch 600x600mm 29,34 M2
55 Ốp tường gạch gốm màu đỏ kích thước gạch 80x200mm 24,93 M2
56 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 12,48 M2
57 Lắp dựng cửa lùa kính khung nhôm hệ 700 40,32 M2
58 Sản xuất xà gồ thép stk hộp 40*80*1,8 1,1371 Tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép 1,1371 Tấn
60 Thép hộp 50*100*1,8 STK 211,1022 Kg
61 Thép hộp 40*80*1,4 STK 136,8915 Kg
62 Thép hộp 40*80*1,8 STK 1.137,0694 Kg
63 Sản xuất vì kèo thép sắt tráng kẽm 0,2755 Tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,2755 Tấn
65 Sản xuất giằng mái thép stk 0,0725 Tấn
66 Lắp dựng giằng thép 0,0725 Tấn
67 Thép bản liên kết kèo 45,216 Kg
68 Bu long D16 11,3616 Kg
69 Trần prima khung nhôm nổi 600*600 (tp) 191,3 M2
70 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông D:0,45mm 2,3322 100M2
71 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 29 M2
72 Quét nước xi măng 2 nước 18,6 M2
73 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 29 M2
74 Tay vin lan can inox 304-Þ60 dày 2mm 15,8 M
75 Ống inox 304- Þ42 1,2 M
76 Kẻ ron sâu 15 rộng 20 9,6 M
77 Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa xi măng Mác 75 13,4617 M2
78 Đắp chỉ vữa xi măng Mác 75 140,704 Mét
79 Sơn tạo gai tường 7,394 M2
80 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D34 0,016 100M
81 Lắp dựng hoa sắt cửa 46,08 M2
82 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước 47,52 M2
D HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 12 Bộ
2 Lắp đèn LED ốp trần nổi hộp vuỗng 24W 1 Bộ
3 Lắp đặt mặt đế các loại 6 Cái
4 Lắp đặt quạt đảo treo trần cánh nhựa 4 Cái
5 Lắp công tắc điện 13 Cái
6 Lắp đặt cầu chì 18 Cái
7 Lắp đặt MCB 1P-20A 4 Cái
8 Lắp đặt ELCB 2P/30A-1,5kA 1 Cái
9 Lắp ổ cắm điện 2 lỗ mặt đế vuông nhựa 16A 12 Cái
10 Lắp đặt quạt treo tường D400 + phích cắm 10 Cái
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 140 Mét
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 160 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 90 Mét
14 Lắp đặt ống nhựa vuông 25*15mm 100 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa vuông 40*25mm 40 Mét
16 Cáp đồng trần CV 11mm2 12 Mét
17 Lắp đặt ống courant Þ25 tiếp đất 12 Mét
18 Đóng cọc tiếp đại fi 16 + kẹp tiếp địa 3 Cọc
E HÀNG RÀO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I 19,9149 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 12,8124 M3
3 Đắp cát nền móng công trình 15,3 M3
4 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 2,22 100M
5 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cọc 0,324 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 1,404 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 5,1195 M3
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 2,667 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 6,5479 M3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 4,995 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,666 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,6135 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,6984 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,8866 100M2
15 Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 12,5888 M3
16 Xây tường bằng gạch đặc XMCL không nung 4x8x19, dày>30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 2,4563 M3
17 Xây tường bằng gạch đặc XMCL không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao > 50m, vữa xi măng Mác 75 4,6552 M3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 382,047 M2
19 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 108,5039 M2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 54,882 M2
21 Đắp vữa XM cấp độ bền B5 dày 30 3,612 M2
22 Đắp vữa xi măng M75 dày 1,5mm 8,1033 M2
23 Bả bằng ma tít vào tường 382,047 M2
24 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 163,3859 M2
25 Sơn tạo gai tường bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai 3,612 M2
26 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 473,7375 M2
27 Ốp đá hoa cương khắc chữ sơn nhũ vàng , tiết diện đá <=0,25m2 2,461 M2
28 Thép dẹt 20x2 68,0281 Kg
29 Thép fi 14 219,9164 Kg
30 Thép hộp 20x40x1,2 191,0037 Kg
31 Thép hộp 30x60x1,5 78,2096 Kg
32 Nắp chụp đầu 20x40x1,2 140 Cái
33 Thép hộp 40x80x1,8 48,9689 Kg
34 Thép dẹt 30x2 43,8149 Kg
35 Nút sắt tròn dập 280 Cái
36 Bánh xe thép 2 Cái
37 Bản lề 4 Cái
38 Thép fi 6 3,7962 Kg
39 Sản xuất hàng rào 47,9265 M2
40 Lắp đặt hàng rào,cổng sắt 0,6537 Tấn
41 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 47,0337 M2
42 Thép fi 6 560,43 Kg
43 Thép fi 10 867,1 Kg
44 Thép fi 12 1.367,35 Kg
45 Thép fi 14 36,85 Kg
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,4245 Tấn
47 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,2247 Tấn
48 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,8253 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,4282 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,3586 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,579 Tấn
F NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I 3,146 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,2584 M3
3 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 0,32 100M
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 0,72 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,096 100M2
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,0311 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm 0,0048 Tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm 0,1136 Tấn
9 Đập đầu cọc để nối thép 0,036 M3
10 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 2,8464 M3
11 Đắp cát nền móng công trình 4,2248 M3
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,22 M3
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 1,1877 M3
14 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,242 M3
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1,316 M3
16 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m 0,4817 M3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 2,1975 M3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 0,5661 M3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1155 M3
20 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật 0,1072 100M2
21 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật 0,1353 100M2
22 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3571 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0872 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp 0,0067 100M2
25 Thép phi 6 149,65 Kg
26 Thép phi 8 57,67 Kg
27 Thép phi 10 64,18 Kg
28 Thép phi 12 406,62 Kg
29 Thép phi 14 63,31 Kg
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0282 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,0618 Tấn
32 SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm 0,0292 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm 0,0788 Tấn
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm 0,111 Tấn
35 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm 0,2108 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính <=10 mm 0,0602 Tấn
37 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk <=10 mm 0,012 Tấn
38 Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng cốt liệu không nung 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,912 M3
39 Xây tường gạch đặc xi măng cốt liệu không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa M75 0,509 M3
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 xi măng cốt liệu không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 6,5164 M3
41 Lắp dựng cửa sổ lá chớp lật kính khung nhôm 1,5 M2
42 Lắp dựng cửa đi kính trắng mờ khung nhôm hệ 1000 7,72 M2
43 Lắp dựng ô kính khung nhôm 2 M2
44 Lắp dựng vách Blamri nhôm 2,25 M2
45 Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40*80*1,4 0,0712 Tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép 0,0712 Tấn
47 Làm trần prima (tp) 12,75 M2
48 Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm 0,189 100M2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa mác 75 82,43 M2
50 Trát chân tường ngoài, dày1,5cm, vữa mác 75 4,2975 M2
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa mác 75 26,88 M2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa mác 75 4,8 M2
53 Trát xà dầm, vữa mác 75 20,523 M2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 8,7257 M2
55 Láng nền không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 8,7257 M2
56 Ngâm nước xi măng 6,2225 M2
57 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 8,7257 M2
58 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm 17,33 M2
59 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 1,0575 M2
60 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm cao 2m 53,6 M2
61 Bả bằng ma tít vào tường 109,1075 M2
62 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 34,0487 M2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 39,4044 M2
64 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 108,1801 M2
65 Đắp vữa xi măng vữa mác 75 1,68 M2
66 Đắp phào kép, vữa mác 75 17,5 Mét
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 3 Cái
68 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 0,14 100M
69 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 0,008 100M
70 Lắp đặt co nhựa fi 60 4 Cái
71 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 8,7529 M3
72 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 2,6259 M3
73 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 0,547 M3
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3414 M3
75 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm 0,0301 Tấn
76 Thép tròn fi 8 30,14 Kg
77 Ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp 0,0163 100M2
78 Xây tường bằng gạch đặt xi măng cốt liệu không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 0,2692 M3
79 Xây tường bằng gạch đặt xi măng cốt liệu không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 1,9872 M3
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 13,78 M2
81 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 2,65 M2
82 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 3 Cái
83 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 3 Cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 2 Bộ
2 Lắp đèn chữ U20W 1 bóng 3 Bộ
3 Lắp đặt mặt đế các loại 2 Cái
4 Lắp công tắc điện 5 Cái
5 Lắp đặt cầu chì 2 Cái
6 Lắp đặt MCB 1P-20A 1 Cái
7 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 80 Mét
8 Lắp đặt ống nhựa vuông 25*15mm 30 Mét
9 Lắp đặt bồn nước inox 1000L+van phao đóng ngắt 1 Cái
10 Lắp đặt bồn nước inox 300L+van phao đóng ngắt 1 Cái
11 Motuer 1HP + thùng đựng tôn 1 Cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn 3 Bộ
13 Lắp đặt vòi rửa inox (loại tay cần gạt) 3 Bộ
14 Lắp đặt lavabô sứ có chân đỡ + 1 vòi rửa inox 2 Bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 Bộ
16 Thùng rác vệ sinh 2 Thùng
17 Lắp đặt lưới thu inox 150 4 Cái
18 Lắp đặt kệ kính gương soi 2 Cái
19 Lắp đặt ống nhựa Þ114 0,08 100M
20 Lắp đặt ống nhựa Þ90 0,12 100M
21 Lắp đặt ống nhựa Þ60 0,16 100M
22 Lắp đặt ống nhựa Þ42 0,06 100M
23 Lắp đặt ống nhựa Þ27 0,6 100M
24 Lắp đặt ống nhựa Þ21 0,06 100M
25 Tê PVC D27 10 Cái
26 Tê PVC D60 7 Cái
27 Lắp đặt co nhựa Þ114 3 Cái
28 Lắp đặt tê PVC Þ114 2 Cái
29 Lắp đặt co nhựa Þ60 5 Cái
30 Lắp đặt co nhựa Þ90 2 Cái
31 Lắp đặt co nhựa Þ27 9 Cái
32 Lắp đặt van khóa 27 2 Cái
33 Lắp đặt đầu răng fi Þ21 10 Cái
34 Lắp đặt con giảm PVC Þ27/21 6 Cái
H SÂN ĐƯỜNG VÀO
1 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,096 M3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 3,6 M2
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 2,8093 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 1,411 M3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,9383 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,48 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,048 100M2
8 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 200 1,7802 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa 0,1587 100M2
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,27 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,072 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,01 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0345 Tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 2,2692 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,371 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0783 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,2398 Tấn
18 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 6,4 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,096 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,2622 Tấn
21 Xây tường bằng gạch đặc XMCL 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 3,7635 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 57,9 M2
23 Đắp cát nền móng công trình 29,44 M3
24 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 44,54 M3
25 Trải tấm nilong 5,69 100M2
26 Lát gạch terazzo 400*400*3,2 vữa mác 75 98 M2
I SAN LẤP MẶT BẰNG, CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cát cồn san lấp 3.608 M3
2 Ban ủi mặt bằng k >= 0,85 3,5676 100M3
3 Khối lượng đất đào 4,8961 100M3
4 Khối lượng đất đắp 4,451 100M3
5 Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5-->4,6m Vào đất cấp I 20,566 100M
6 Cừ ngang 136,5 M
7 Thép tròn fi 8 31,6 Kg
8 Đóng cọc tràm chiều dài L=3,8-->4,0m Vào đất cấp I 21,333 100M
9 Đắp cát nền móng công trình 2,188 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 2,2511 M3
11 Bê tông thành miệng xả, đá 1x2 Mác 200 2,027 M3
12 Bê tông ống cống đá 1x2 Mác 200 2,6508 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,0593 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,1549 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ ống cống, ống buy 0,7574 100M2
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 06mm 0,002 Tấn
17 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 08mm 0,1686 Tấn
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm 0,3063 Tấn
19 Lắp đặt cống Trọng lượng <=2T 2 Cái
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 36,3819 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 5,8884 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 29,2122 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 5,268 M3
5 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông 0,5268 100M2
6 Bê tông thành hố ga, thành rãnh đá 1x2 Mác 150 7,7901 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 4,2144 M3
8 Ván khuôn nền 0,1576 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,2025 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn rãnh, hố ga 1,558 100M2
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm 0,1767 Tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm 0,002 Tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 74 Cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D315 dày 15 0,06 100M
K NHÀ XE
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I 3,146 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,52 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,4 M3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,288 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 5,6 M2
6 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 2,221 M3
7 Đắp cát nền móng công trình 5,124 M3
8 Trải tấm nilong 0,5124 100M2
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (xoa nhẵn mặt) 4,0992 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,202 M3
11 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm 0,902 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0207 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,0618 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0064 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0242 Tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 0,72 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,096 100M2
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép 06mm 0,0311 Tấn
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép 12mm 0,1136 Tấn
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép 14mm 0,0048 Tấn
21 Đập đầu cọc để neo thép 0,036 M3
22 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 0,32 100M
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,0888 100M2
24 Thép tròn STK fi 60*2 203,5021 Kg
25 Thép tròn fi 49 dày 2 34,7847 Kg
26 Thép bản 36,9264 Kg
27 Bulong fi 14 24 Cái
28 Thép hộp STK 30*60*1,5 131,409 Kg
29 Sản xuất cột bằng thép hình 0,1336 Tấn
30 Lắp dựng cột thép các loại 0,1336 Tấn
31 Sản xuất vì kèo, giằng kèo thép khẩu độ <=9m 0,159 Tấn
32 Lắp dựng vì kèo, giằng kèo thép, khẩu độ <=18m 0,159 Tấn
33 Sản xuất xà gồ thép hộp STK 30x60x1,5 0,1314 Tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 0,1314 Tấn
35 Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm 0,62 100M2
36 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 1,3056 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->