Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình + xây dựng nhà tạm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200329976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình + xây dựng nhà tạm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới (Ngân sách Trung ương 1.000.000.000 đồng và ngân sách tỉnh 800.000.000 đồng hỗ trợ chi phí xây dựng). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 10:33:00 đến ngày 2020-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,240,667,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | KHỐI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 6,292 | M3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 27,6848 | M3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 21,7308 | M3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 81,638 | M3 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 19,5144 | M3 | |
| 6 | Trải tấm ni long | 1,962 | 100M2 | |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 2,16 | M3 | |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 9,384 | M3 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,528 | 100M2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0092 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0265 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0533 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,4698 | Tấn | |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | 3,84 | 100M | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | 8,64 | M3 | |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 1,152 | 100M2 | |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,2983 | Tấn | |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | 1,3637 | Tấn | |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | 0,058 | Tấn | |
| 20 | Đập đầu cọc để nối thép | 0,432 | M3 | |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 5,731 | M3 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,9743 | 100M2 | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn | 0,0872 | 100M2 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1609 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,513 | Tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 17,7602 | M3 | |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 2,3745 | 100M2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 3,8832 | M3 | |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6476 | 100M2 | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,5171 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,1771 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,1231 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,5563 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 1,1376 | Tấn | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0956 | Tấn | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,2029 | Tấn | |
| 37 | Xây tường bằng gạch đặc 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,2502 | M3 | |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 6,0199 | M3 | |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 5,0396 | M3 | |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 4,361 | M3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 30,8632 | M3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 235,4704 | M2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 295,3 | M2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 44,6972 | M2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 133,51 | M2 | |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 55,1616 | M2 | |
| 47 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | 9,6 | M2 | |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | 479,3774 | M2 | |
| 49 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 242,9688 | M2 | |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 305,5618 | M2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 416,7844 | M2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 196,72 | M2 | |
| 53 | Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300*300, vữa mác 75 | 16,98 | M2 | |
| 54 | Ốp tường trong phòng học + hành lang cao 0,3m, kích thước gạch 600x600mm | 29,34 | M2 | |
| 55 | Ốp tường gạch gốm màu đỏ kích thước gạch 80x200mm | 24,93 | M2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | 12,48 | M2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa lùa kính khung nhôm hệ 700 | 40,32 | M2 | |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép stk hộp 40*80*1,8 | 1,1371 | Tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1371 | Tấn | |
| 60 | Thép hộp 50*100*1,8 STK | 211,1022 | Kg | |
| 61 | Thép hộp 40*80*1,4 STK | 136,8915 | Kg | |
| 62 | Thép hộp 40*80*1,8 STK | 1.137,0694 | Kg | |
| 63 | Sản xuất vì kèo thép sắt tráng kẽm | 0,2755 | Tấn | |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,2755 | Tấn | |
| 65 | Sản xuất giằng mái thép stk | 0,0725 | Tấn | |
| 66 | Lắp dựng giằng thép | 0,0725 | Tấn | |
| 67 | Thép bản liên kết kèo | 45,216 | Kg | |
| 68 | Bu long D16 | 11,3616 | Kg | |
| 69 | Trần prima khung nhôm nổi 600*600 (tp) | 191,3 | M2 | |
| 70 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông D:0,45mm | 2,3322 | 100M2 | |
| 71 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 29 | M2 | |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,6 | M2 | |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 29 | M2 | |
| 74 | Tay vin lan can inox 304-Þ60 dày 2mm | 15,8 | M | |
| 75 | Ống inox 304- Þ42 | 1,2 | M | |
| 76 | Kẻ ron sâu 15 rộng 20 | 9,6 | M | |
| 77 | Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 13,4617 | M2 | |
| 78 | Đắp chỉ vữa xi măng Mác 75 | 140,704 | Mét | |
| 79 | Sơn tạo gai tường | 7,394 | M2 | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D34 | 0,016 | 100M | |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 46,08 | M2 | |
| 82 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | 47,52 | M2 | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | Bộ | |
| 2 | Lắp đèn LED ốp trần nổi hộp vuỗng 24W | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt mặt đế các loại | 6 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo treo trần cánh nhựa | 4 | Cái | |
| 5 | Lắp công tắc điện | 13 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | 18 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt ELCB 2P/30A-1,5kA | 1 | Cái | |
| 9 | Lắp ổ cắm điện 2 lỗ mặt đế vuông nhựa 16A | 12 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường D400 + phích cắm | 10 | Cái | |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 140 | Mét | |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 160 | Mét | |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 | 90 | Mét | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa vuông 25*15mm | 100 | Mét | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa vuông 40*25mm | 40 | Mét | |
| 16 | Cáp đồng trần CV 11mm2 | 12 | Mét | |
| 17 | Lắp đặt ống courant Þ25 tiếp đất | 12 | Mét | |
| 18 | Đóng cọc tiếp đại fi 16 + kẹp tiếp địa | 3 | Cọc | |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 19,9149 | M3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,8124 | M3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 15,3 | M3 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | 2,22 | 100M | |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cọc | 0,324 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 1,404 | M3 | |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 5,1195 | M3 | |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 2,667 | M3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 6,5479 | M3 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | 4,995 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,666 | 100M2 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,6135 | 100M2 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,6984 | 100M2 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,8866 | 100M2 | |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 12,5888 | M3 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch đặc XMCL không nung 4x8x19, dày>30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,4563 | M3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch đặc XMCL không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao > 50m, vữa xi măng Mác 75 | 4,6552 | M3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 382,047 | M2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 108,5039 | M2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 54,882 | M2 | |
| 21 | Đắp vữa XM cấp độ bền B5 dày 30 | 3,612 | M2 | |
| 22 | Đắp vữa xi măng M75 dày 1,5mm | 8,1033 | M2 | |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường | 382,047 | M2 | |
| 24 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 163,3859 | M2 | |
| 25 | Sơn tạo gai tường bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | 3,612 | M2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 473,7375 | M2 | |
| 27 | Ốp đá hoa cương khắc chữ sơn nhũ vàng , tiết diện đá <=0,25m2 | 2,461 | M2 | |
| 28 | Thép dẹt 20x2 | 68,0281 | Kg | |
| 29 | Thép fi 14 | 219,9164 | Kg | |
| 30 | Thép hộp 20x40x1,2 | 191,0037 | Kg | |
| 31 | Thép hộp 30x60x1,5 | 78,2096 | Kg | |
| 32 | Nắp chụp đầu 20x40x1,2 | 140 | Cái | |
| 33 | Thép hộp 40x80x1,8 | 48,9689 | Kg | |
| 34 | Thép dẹt 30x2 | 43,8149 | Kg | |
| 35 | Nút sắt tròn dập | 280 | Cái | |
| 36 | Bánh xe thép | 2 | Cái | |
| 37 | Bản lề | 4 | Cái | |
| 38 | Thép fi 6 | 3,7962 | Kg | |
| 39 | Sản xuất hàng rào | 47,9265 | M2 | |
| 40 | Lắp đặt hàng rào,cổng sắt | 0,6537 | Tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 47,0337 | M2 | |
| 42 | Thép fi 6 | 560,43 | Kg | |
| 43 | Thép fi 10 | 867,1 | Kg | |
| 44 | Thép fi 12 | 1.367,35 | Kg | |
| 45 | Thép fi 14 | 36,85 | Kg | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,4245 | Tấn | |
| 47 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2247 | Tấn | |
| 48 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8253 | Tấn | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,4282 | Tấn | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3586 | Tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,579 | Tấn | |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 3,146 | M3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,2584 | M3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | 0,32 | 100M | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | 0,72 | M3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,096 | 100M2 | |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0311 | Tấn | |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | 0,0048 | Tấn | |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | 0,1136 | Tấn | |
| 9 | Đập đầu cọc để nối thép | 0,036 | M3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,8464 | M3 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | 4,2248 | M3 | |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,22 | M3 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 1,1877 | M3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,242 | M3 | |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,316 | M3 | |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | 0,4817 | M3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | 2,1975 | M3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 | 0,5661 | M3 | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1155 | M3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 0,1072 | 100M2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,1353 | 100M2 | |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3571 | 100M2 | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0872 | 100M2 | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,0067 | 100M2 | |
| 25 | Thép phi 6 | 149,65 | Kg | |
| 26 | Thép phi 8 | 57,67 | Kg | |
| 27 | Thép phi 10 | 64,18 | Kg | |
| 28 | Thép phi 12 | 406,62 | Kg | |
| 29 | Thép phi 14 | 63,31 | Kg | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0282 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,0618 | Tấn | |
| 32 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm | 0,0292 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm | 0,0788 | Tấn | |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | 0,111 | Tấn | |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | 0,2108 | Tấn | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính <=10 mm | 0,0602 | Tấn | |
| 37 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk <=10 mm | 0,012 | Tấn | |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng cốt liệu không nung 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,912 | M3 | |
| 39 | Xây tường gạch đặc xi măng cốt liệu không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa M75 | 0,509 | M3 | |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 xi măng cốt liệu không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | 6,5164 | M3 | |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ lá chớp lật kính khung nhôm | 1,5 | M2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa đi kính trắng mờ khung nhôm hệ 1000 | 7,72 | M2 | |
| 43 | Lắp dựng ô kính khung nhôm | 2 | M2 | |
| 44 | Lắp dựng vách Blamri nhôm | 2,25 | M2 | |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40*80*1,4 | 0,0712 | Tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0712 | Tấn | |
| 47 | Làm trần prima (tp) | 12,75 | M2 | |
| 48 | Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | 0,189 | 100M2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa mác 75 | 82,43 | M2 | |
| 50 | Trát chân tường ngoài, dày1,5cm, vữa mác 75 | 4,2975 | M2 | |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa mác 75 | 26,88 | M2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa mác 75 | 4,8 | M2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | 20,523 | M2 | |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | 8,7257 | M2 | |
| 55 | Láng nền không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | 8,7257 | M2 | |
| 56 | Ngâm nước xi măng | 6,2225 | M2 | |
| 57 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 8,7257 | M2 | |
| 58 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 17,33 | M2 | |
| 59 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | 1,0575 | M2 | |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm cao 2m | 53,6 | M2 | |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường | 109,1075 | M2 | |
| 62 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 34,0487 | M2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,4044 | M2 | |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,1801 | M2 | |
| 65 | Đắp vữa xi măng vữa mác 75 | 1,68 | M2 | |
| 66 | Đắp phào kép, vữa mác 75 | 17,5 | Mét | |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 3 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 | 0,14 | 100M | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | 0,008 | 100M | |
| 70 | Lắp đặt co nhựa fi 60 | 4 | Cái | |
| 71 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 8,7529 | M3 | |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6259 | M3 | |
| 73 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | 0,547 | M3 | |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3414 | M3 | |
| 75 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm | 0,0301 | Tấn | |
| 76 | Thép tròn fi 8 | 30,14 | Kg | |
| 77 | Ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,0163 | 100M2 | |
| 78 | Xây tường bằng gạch đặt xi măng cốt liệu không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | 0,2692 | M3 | |
| 79 | Xây tường bằng gạch đặt xi măng cốt liệu không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | 1,9872 | M3 | |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | 13,78 | M2 | |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | 2,65 | M2 | |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 3 | Cái | |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 3 | Cái | |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp đèn chữ U20W 1 bóng | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt mặt đế các loại | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp công tắc điện | 5 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A | 1 | Cái | |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 80 | Mét | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa vuông 25*15mm | 30 | Mét | |
| 9 | Lắp đặt bồn nước inox 1000L+van phao đóng ngắt | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt bồn nước inox 300L+van phao đóng ngắt | 1 | Cái | |
| 11 | Motuer 1HP + thùng đựng tôn | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 3 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa inox (loại tay cần gạt) | 3 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt lavabô sứ có chân đỡ + 1 vòi rửa inox | 2 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | Bộ | |
| 16 | Thùng rác vệ sinh | 2 | Thùng | |
| 17 | Lắp đặt lưới thu inox 150 | 4 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt kệ kính gương soi | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa Þ114 | 0,08 | 100M | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa Þ90 | 0,12 | 100M | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa Þ60 | 0,16 | 100M | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa Þ42 | 0,06 | 100M | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa Þ27 | 0,6 | 100M | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa Þ21 | 0,06 | 100M | |
| 25 | Tê PVC D27 | 10 | Cái | |
| 26 | Tê PVC D60 | 7 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt co nhựa Þ114 | 3 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | 2 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt co nhựa Þ60 | 5 | Cái | |
| 30 | Lắp đặt co nhựa Þ90 | 2 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt co nhựa Þ27 | 9 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt van khóa 27 | 2 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt đầu răng fi Þ21 | 10 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt con giảm PVC Þ27/21 | 6 | Cái | |
| H | SÂN ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,096 | M3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 3,6 | M2 | |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 2,8093 | M3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 1,411 | M3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9383 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,48 | M3 | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,048 | 100M2 | |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 200 | 1,7802 | M3 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 0,1587 | 100M2 | |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,27 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,072 | 100M2 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,01 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0345 | Tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 2,2692 | M3 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,371 | 100M2 | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0783 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,2398 | Tấn | |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 6,4 | M3 | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,096 | 100M2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,2622 | Tấn | |
| 21 | Xây tường bằng gạch đặc XMCL 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,7635 | M3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 57,9 | M2 | |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | 29,44 | M3 | |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 44,54 | M3 | |
| 25 | Trải tấm nilong | 5,69 | 100M2 | |
| 26 | Lát gạch terazzo 400*400*3,2 vữa mác 75 | 98 | M2 | |
| I | SAN LẤP MẶT BẰNG, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cát cồn san lấp | 3.608 | M3 | |
| 2 | Ban ủi mặt bằng k >= 0,85 | 3,5676 | 100M3 | |
| 3 | Khối lượng đất đào | 4,8961 | 100M3 | |
| 4 | Khối lượng đất đắp | 4,451 | 100M3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5-->4,6m Vào đất cấp I | 20,566 | 100M | |
| 6 | Cừ ngang | 136,5 | M | |
| 7 | Thép tròn fi 8 | 31,6 | Kg | |
| 8 | Đóng cọc tràm chiều dài L=3,8-->4,0m Vào đất cấp I | 21,333 | 100M | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 2,188 | M3 | |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 2,2511 | M3 | |
| 11 | Bê tông thành miệng xả, đá 1x2 Mác 200 | 2,027 | M3 | |
| 12 | Bê tông ống cống đá 1x2 Mác 200 | 2,6508 | M3 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0593 | 100M2 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,1549 | 100M2 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ ống cống, ống buy | 0,7574 | 100M2 | |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 06mm | 0,002 | Tấn | |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 08mm | 0,1686 | Tấn | |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm | 0,3063 | Tấn | |
| 19 | Lắp đặt cống Trọng lượng <=2T | 2 | Cái | |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 36,3819 | M3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 5,8884 | M3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 29,2122 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 5,268 | M3 | |
| 5 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | 0,5268 | 100M2 | |
| 6 | Bê tông thành hố ga, thành rãnh đá 1x2 Mác 150 | 7,7901 | M3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 4,2144 | M3 | |
| 8 | Ván khuôn nền | 0,1576 | 100M2 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,2025 | 100M2 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn rãnh, hố ga | 1,558 | 100M2 | |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | 0,1767 | Tấn | |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,002 | Tấn | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 74 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315 dày 15 | 0,06 | 100M | |
| K | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 3,146 | M3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,52 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,4 | M3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,288 | M3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 5,6 | M2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,221 | M3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 5,124 | M3 | |
| 8 | Trải tấm nilong | 0,5124 | 100M2 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (xoa nhẵn mặt) | 4,0992 | M3 | |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,202 | M3 | |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | 0,902 | M3 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0207 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,0618 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0064 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0242 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | 0,72 | M3 | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,096 | 100M2 | |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép 06mm | 0,0311 | Tấn | |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép 12mm | 0,1136 | Tấn | |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép 14mm | 0,0048 | Tấn | |
| 21 | Đập đầu cọc để neo thép | 0,036 | M3 | |
| 22 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | 0,32 | 100M | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0888 | 100M2 | |
| 24 | Thép tròn STK fi 60*2 | 203,5021 | Kg | |
| 25 | Thép tròn fi 49 dày 2 | 34,7847 | Kg | |
| 26 | Thép bản | 36,9264 | Kg | |
| 27 | Bulong fi 14 | 24 | Cái | |
| 28 | Thép hộp STK 30*60*1,5 | 131,409 | Kg | |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,1336 | Tấn | |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1336 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất vì kèo, giằng kèo thép khẩu độ <=9m | 0,159 | Tấn | |
| 32 | Lắp dựng vì kèo, giằng kèo thép, khẩu độ <=18m | 0,159 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 30x60x1,5 | 0,1314 | Tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1314 | Tấn | |
| 35 | Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | 0,62 | 100M2 | |
| 36 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 1,3056 | M2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi