Gói thầu: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200329458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP xây dựng Mạnh Thái |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 08:24:00 đến ngày 2020-03-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,376,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đương, đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.253,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.533,48 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,33 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,55 | m3 |
| 6 | Làm móng đường đá dăm lót tiêu chuẩn, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5164 | 100m2 |
| 7 | Bạt lót chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.451,64 | m2 |
| B | TUYẾN KÊNH KẸP ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | m3 |
| 2 | Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,65 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy mương, đá 4x6, mác 100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng mương, đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8602 | tấn |
| 6 | Khớp nối, 2 lớp bao tải tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,71 | m2 |
| 7 | Phá gỡ kênh xây gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,8 | m3 |
| C | CỐNG QUA MƯƠNG TẠI K0+330 | |||
| 1 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 6 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 7 | Cốt thép cống, đường kính <=10 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4945 | tấn |
| 8 | Cốt thép cống, đường kính <=18 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| 9 | Khớp nối, 2 lớp bao tải tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| D | TẤM ĐAN QUA MƯƠNG TẠI K0+130; K0+220; K0+466.27; K0+535; K0+610 VÀ K0+665 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 6 | Trát bậc lên xuống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m2 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+61.92; K0+156.4; K0+326.70 | |||
| 1 | Bê tông hố thu, bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m3 |
| 2 | Bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 3 | Ống nhựa HDPE D40 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi