Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200307043-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200307003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 14:38:00 đến ngày 2020-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,990,055,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,8 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,67 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,9 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,88 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,755 m2
6 Phá dỡ lớp vữa láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,225 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,34 m2
8 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,76 m2
10 Cung cấp vách kính cường lực dày 10ly, khung nhôm hệ 700, có cửa lùa 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,16 m2
11 Cung cấp vách kính cường lực dày 10ly, khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
12 Vệ sinh, đánh bóng đá mài bậc cấp (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,945 m2
13 Láng sàn, sê nô chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,225 m2
14 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,225 m2
15 Lắp đặt bệ xí + két nước, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,34 m2
17 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,8 m2
18 Bả bằng ma tít vào cột, dầm ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,655 m2
19 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,67 m2
20 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,88 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440,455 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.823,55 m2
23 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4401 100m2
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG AN
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,3 m
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2452 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5482 100m3
4 Đóng cừ tràm L=4m, đóng 25 cây/m2, gốc>=80mm, ngọn >=35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,79 100m
5 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,579 m3
6 Đắp cát móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,579 m3
7 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( VT+LC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,79 m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,579 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1606 m3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2387 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 tấn
14 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1942 m3
15 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1103 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1839 tấn
18 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2129 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,866 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5732 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1055 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2545 tấn
23 Đắp đất hoàn trả công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3114 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,543 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1406 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1673 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2387 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7569 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4853 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 tấn
37 Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1874 tấn
38 Cung cấp thép hộp 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,86 kg
39 Cung cấp thép ống hộp 30x60x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,52 kg
40 Cung cấp thép bản 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 kg
41 Cung cấp thép bản 5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 kg
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8153 tấn
43 Cung cấp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,2 m
44 Cung cấp thép V40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 kg
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6118 m2
46 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4007 m3
47 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4007 m3
48 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0538 m3
49 Xây tường gạch thông gió 30x30, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
50 Cung cấp khuôn bông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 viên
51 Lắp dựng cửa khung nhôm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
52 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
53 Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm + kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
54 Cung cấp cửa sổ cánh bật khung nhôm + kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
55 Cung cấp tủ bếp Lambris nhôm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
56 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0433 m3
57 Đắp nền công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9629 m3
58 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,6289 m2
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9629 m3
60 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,6289 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,216 m2
64 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,429 m2
65 Trát trụ cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 m2
66 Trát trụ cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 m2
67 Trát xà dầm ngoài, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3112 m2
68 Trát xà dầm trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3953 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5606 m2
70 Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,722 m2
71 Đắp chỉ xi măng sê nô, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m
72 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,372 m2
74 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,372 m2
75 Cung cấp, lắp đặt Trần Prima khung kim loại nổi KT 600x600 ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,6289 m2
76 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5.0zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0248 100m2
77 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,216 m2
78 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,429 m2
79 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,9218 m2
80 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6673 m2
81 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,5578 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,3363 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7621 100m2
84 Ống PVC D90x3.8 ( thoát nước mưa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
85 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
86 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Măng sông PVC D90 ( thoát nước mưa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Tủ điện âm tường 13 WAY ( Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Tủ điện âm tường 4 WAY ( Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Đèn chóa phản quang âm trần 2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
91 Đèn chóa phản quang âm trần 1x1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Đèn siêu mỏng 1x0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
93 Đèn chống cháy nổ 1x0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Quạt trần sải cánh 1.2m, 75w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
95 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
96 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
97 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Dimer quạt 1000W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
100 Mặt nạ và khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Hộp nhựa chìm cho khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
103 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
104 Ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301 m
105 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
106 Cáp DUPLEX DuCV-2x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
107 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 m
108 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
109 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
110 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
111 MCB 50A,2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 MCB 16A,2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 MCB 25A,1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 MCB 10A,1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 MCB 6A,1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
116 Đầu coss ép cở các loại và chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
117 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
118 Tắc kê nhựa - Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịch
119 Hộp nối dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
120 Cọc tiếp địa thép mạ đồng M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
122 Kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Rack sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
124 Trung tâm báo cháy 1 vùng 4 zone (Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Nút nhấn xả, ngưng xả khí (Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 Còi đèn chớp (Thổ Nhỹ Kỳ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Chuông báo cháy (Thổ Nhỹ Kỳ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
128 Đèn hiển thị báo xả khí (Thổ Nhỹ Kỳ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
129 Đầu báo nhiệt gia tăng (Thổ Nhỹ Kỳ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Đầu báo nhiệt cố định (Thổ Nhỹ Kỳ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Cáp tín hiệu 2x1.5mm2-FR Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
132 Ống nhựa vuông A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
133 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bịch
134 Hộp nối 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Granit AGS-11/6 SOL khí 48m3 (bình chữa cháy SOL khí Nha hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
136 Bình chữa cháy CO2 3KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
137 Bình chữa cháy bột ABC 4KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
138 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
139 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
140 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
141 Khâu ren D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Co rút PVC D42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
148 Phễu thu ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
149 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Vận chuyển và di dời nhà xe hiện hữu ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
151 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
152 Đắp cát móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
153 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( VT+LC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
154 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
155 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1565 m3
156 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m2
157 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
158 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 tấn
159 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
160 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
161 Cung cấp thép bản 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,12 kg
162 Cung cấp thép bản 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 kg
163 Gia công, lắp dựng khung nhà xe ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
164 Đắp đất hoàn trả công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8755 m3
165 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
166 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
167 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
168 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
169 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
170 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
171 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
172 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 tấn
173 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
174 Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6435 tấn
175 Cung cấp thép ống D90x3.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,77 kg
176 Cung cấp thép ống hộp 20x40x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,69 kg
177 Cung cấp thép bản 6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,74 kg
178 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6196 tấn
179 Cung cấp xả gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,16 kg
180 Cung cấp thép LDC 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 kg
181 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2292 m2
182 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 m3
183 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,456 m3
184 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,56 m2
185 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,456 m3
186 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,456 m2
187 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5972 100m2
188 Cung cấp, lắp đặt máng xối dày 5zem( VT+LC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m
189 Ống nhựa PVC D90x3.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
190 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
191 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
192 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
193 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
194 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
195 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
196 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 m3
197 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
198 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
199 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
200 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
201 Lắp dựng cốt thép móng, Đ12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
202 Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
203 Cung cấp thép ống D90x3.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,1 kg
204 Cung cấp thép ống hộp 20x40x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,61 kg
205 Cung cấp thép bản 6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,32 kg
206 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5011 tấn
207 Cung cấp xả gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,05 kg
208 Cung cấp thép LDC 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,03 kg
209 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9115 m2
210 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8512 m3
211 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,948 m3
212 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,48 m2
213 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1168 m3
214 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,48 m2
215 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1948 100m2
216 Cung cấp, lắp đặt máng xối dày 5zem( VT+LC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m
217 Ống nhựa PVC D90x3.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
218 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
219 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
220 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
221 Tủ điện âm tường 9 WAY ( Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
222 Đèn chóa phản quang âm trần 2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
223 Quạt trần sải cánh 1.2m, 75w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
224 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
225 Ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
226 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
227 Cáp DUPLEX DuCV-2x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
228 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
229 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
230 MCB 25A,2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 MCB 10A,1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 MCB 6A,1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
233 Đầu coss ép cở các loại và chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
234 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
235 Tắc kê nhựa - Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
236 Hộp nối dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
237 Cọc tiếp địa thép mạ đồng M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
238 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
239 Kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
240 Rack sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
241 Tháo dỡ lưới B40 hiện hữu ( vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,969 m
242 Tháo dỡ cột BTCT hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
243 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 m3
244 Đóng cừ tràm L=3.0m, đóng 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9876 100m
245 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
246 Đắp cát móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
247 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
248 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
249 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5906 m3
250 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 100m2
251 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
252 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
253 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
254 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3081 m3
255 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8895 m3
256 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2616 100m2
257 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
258 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
259 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 tấn
260 Đắp đào hoàn trả công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9994 m3
261 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
262 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 100m2
263 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
264 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
265 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3487 m3
266 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,7174 m2
267 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5345 m2
268 Trát trụ cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 m2
269 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,7174 m2
270 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0245 m2
271 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,2819 m2
272 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
273 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8924 m3
274 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6404 m2
275 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
276 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
277 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1159 tấn
278 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
279 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
280 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
281 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
282 Lắp đặt cống BTCT D400 tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m
283 Đắp đất hoàn trả công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,0579 m3
284 Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
285 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
286 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,294 m2
287 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,38 m2
288 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,744 m2
289 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
290 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
291 Phá dỡ máng tiểu + máng rửa tay hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
292 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 m3
293 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4751 m3
294 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 100m2
295 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 tấn
296 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
297 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
298 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
299 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,472 m2
300 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
301 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
302 Cung cấp, lắp đặt trần Prima khung kim loại nổi KT 600x600 ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m2
303 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,294 m2
304 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,744 m2
305 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
306 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,294 m2
307 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,74 m2
308 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3944 100m2
309 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
310 Cung cấp vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
311 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
312 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
313 Cung cấp vòi xịt vệ sinh mạ Chrome cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
314 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
315 Quét SIKA GROUT chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
316 Cung cấp, lắp đặt trần Prima khung kim loại nổi ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG
1 Đục bỏ lớp vữa tường bị ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,74 m2
2 Đục bỏ lớp vữa trần bị ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
3 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,74 m2
4 Trát trần trong, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
5 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,56 m2
6 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,74 m2
7 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,56 m2
9 Đục bỏ gạch lát bị ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
11 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,472 m3
14 Tháo dỡ song sắt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 m3
16 Đắp cát nền công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1219 m3
17 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3047 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5305 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3047 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3047 m2
21 Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2738 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4464 tấn
23 Cung cấp thép ống vuông 50x100x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6 kg
24 Cung cấp thép ống vuông 50x50x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,01 kg
25 Cung cấp thép ống vuông 40x80x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,88 kg
26 Cung cấp thép ống vuông 30x60x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,17 kg
27 Cung cấp thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 kg
28 Cung cấp thép tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 kg
29 Cung cấp thép góc LDC 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 kg
30 Cung cấp thép bản 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 kg
31 Cung cấp thép bản 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,54 kg
32 Cung cấp thép tròn D90xd3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 kg
33 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 100m2
34 Cung cấp, lắp đặt máng xối tole dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,05 m
35 Cung cấp pat thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1221 m2
37 Ống PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
38 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1256 m3
42 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
46 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bộ
4 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,675 m3
5 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
7 Vệ sinh, sửa chữa cửa đi (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
9 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
11 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
13 Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,525 m2
14 Cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,525 m2
15 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact dày 20mm chống ẩm + phụ kiện (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
16 Vệ sinh sàn mái bị thấm và bông tróc (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 485 m2
17 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 485 m2
18 Lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bộ
19 Bàn cầu bệt mini + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 bộ
20 Bàn cầu bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
21 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
22 Tháo dỡ mái tole hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100m2
23 Tháo dỡ trần hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8 m2
24 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m2
25 Phá dỡ xi măng láng trên ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
26 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100m2
27 Cung cấp, lắp đặt trần prima 600x600 khung kim loại nổi (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8 m2
28 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
29 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
32 Cung cấp, lắp đặt cầu thông gió trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Trung tâm báo cháy 1 vùng 4 zone (Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Nút nhấn xả, ngưng xả khí (Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Còi đèn chớp (Thổ Nhỹ Kỳ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Chuông báo cháy (Thổ Nhỹ Kỳ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Đèn hiển thị báo xả khí (Thổ Nhỹ Kỳ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Đầu báo nhiệt gia tăng (Thổ Nhỹ Kỳ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Đầu báo nhiệt cố định (Thổ Nhỹ Kỳ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Cáp tín hiệu 2x1.5mm2-FR Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
41 Ống nhựa vuông A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
42 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bịch
43 Hộp nối 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Granit AGS-11/6 SOL khí 48m3 (bình chữa cháy SOL khí Nha hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
45 Bình chữa cháy CO2 3KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
46 Bình chữa cháy bột ABC 4KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC THẠNH
1 Tháo dỡ cửa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,949 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
4 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8314 m3
5 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2066 100m2
6 Tháo dỡ xà gồ hiện hữu ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m2
9 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4404 100m2
10 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4527 100m3
11 Đóng cừ tràm L=4.0m, đóng 25 cây/m2, gốc >=80mm, >=35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 100m
12 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 m3
13 Đắp cát móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 m3
14 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2651 m3
17 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1363 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,972 m3
23 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,916 m3
24 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5011 100m2
25 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 tấn
26 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
27 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
28 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2062 tấn
29 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
30 Đắp hoàn trả công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1809 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 m3
32 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2232 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5315 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5633 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 tấn
42 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9457 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8031 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1443 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1434 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 tấn
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2846 tấn
53 Cung cấp xà gồ thép C125x50x2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,9 m
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
55 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m3
56 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
57 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9784 m3
58 Lắp dựng cửa khung nhôm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,24 m2
59 Cung cấp cửa đi 1 cánh, khung nhôm kính mờ dày 4.7ly, Lambris nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,74 m2
60 Cung cấp cửa sổ cánh bật khung nhôm, kính mờ dày 4.7ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
61 Đắp cát nền công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
62 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
64 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,03 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,0115 m2
66 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m
67 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9603 m2
68 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6597 m2
69 Trát xà dầm ngoài, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,942 m2
70 Trát xà dầm trong, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,232 m2
71 Trát trụ cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m2
72 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6962 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2968 m2
74 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5884 m2
76 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5484 m2
77 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9603 m2
78 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6597 m2
79 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6382 m2
80 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3888 m2
81 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5985 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,0486 m2
83 Cung cấp, lắp đặt trần Prima khung kim loại nổi ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3 m2
84 Cung cấp bồn nước ngang inox 2000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 Way ( tủ hộp bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1.2m ( Duhal hoặc Tương đương ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x0.6m ( Duhal hoặc Tương đương ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
89 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Ổ trắng cứng D16 ( đặt âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
92 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
93 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
94 RCCB 6A, 2P, 10mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
97 Tắc kê nhựa - Đinh vít ( bịch 10 con ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bịch
98 Hộp nối dẫn các cở loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
100 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
101 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
102 Ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
103 Khâu ren D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
104 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
106 Co rút PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
107 Tê PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
108 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
109 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
110 Xí bệt + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
111 Vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
112 Phễu thu ngăn mùi D60, KT=150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
113 Van thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Đào móng băng, thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8491 m3
115 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 m3
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 m3
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8768 m3
118 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
119 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
120 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7468 m3
121 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 tấn
124 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6672 m3
127 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1561 m3
128 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,241 m2
129 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m2
130 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7463 m3
131 Trải tấm nilon chống nước xi măng ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m2
132 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m3
133 Nạo vét hố ga hiện hữu ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
134 Phá dỡ tường xây gạch đặt ống thoát nước, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1675 m3
136 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
137 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 m2
138 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 m3
139 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m2
140 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8312 m3
141 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m2
142 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 tấn
143 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
144 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4378 m3
145 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,385 m2
146 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3 cm, VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
147 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
148 Ống HPDE D315x12.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
149 Đắp đất hoàn trả công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1987 m3
150 Vận chuyển bít ton ra bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1564 m3
G HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,3 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,24 m2
3 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,56 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,08 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,12 m2
6 Cung cấp, lắp đặt sàn gỗ lát nền 15x90x600 ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,44 m2
7 Cung cấp, lắp đặt tấm cách âm XPS D25 ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
8 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,24 m2
9 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,3 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,3 m2
11 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,4 m2
12 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,28 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,28 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,28 m2
16 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
18 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
20 Cung cấp, lắp đặt hệ thống ống ở hộp gen ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Vận chuyển các bít ton ra ngoài bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2086 m3
22 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 m2
25 Vận chuyển bít ton ra ngoài bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
H HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS HỌC LẠC
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
3 Tháo dỡ khung hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
4 Đục bỏ gạch ốp cột cổng hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.883,3088 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,0272 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,52 m2
9 Chà nhám, vệ sinh khuôn bông ( tính 50% nhân công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,408 m2
10 Vệ sinh đá chẻ hàng rào ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,494 m2
11 Tháo dỡ cửa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1725 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3775 m2
13 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1999 tấn
14 Cung cấp thép hộp 40x40x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,68 kg
15 Cung cấp thép tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,53 kg
16 Cung cấp thép bản 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,973 kg
17 Cung cấp tole ốp 1ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 kg
18 Tay nắm inox D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Tấm inox 1ly D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Bản lề cửa D28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Chốt gài cửa D16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4224 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
26 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3763 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,408 m2
28 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m2
29 Gia công, lắp đặt khung hàng rào song sắt tận dụng lại ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 m2
31 Bả bằng matít vào tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.907,8368 m2
32 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,3152 m2
33 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.523,56 m2
34 Dọn dẹp mặt bằng xung quang trước khi đổ đan ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.095 m2
35 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,05 m3
37 Cắt ron rộng 10 sâu 50mm, CK:2000x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,5 10m
38 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8736 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83 m2
40 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
41 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m2
42 Dọn dẹp mặt bằng xung quanh trước khi thi công ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,67 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,67 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,67 m2
45 Nạo vét, vệ sinh hệ thống thoát nước ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,4 m
46 Vệ sinh bậc cấp tam cấp, bậc cấp cầu thang, tay vịn ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,3536 m2
47 Chà nhám, vệ sinh cửa đi + cửa sổ bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 997,04 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,774 m2
49 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.573,2556 m2
50 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.548,75 m2
51 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,895 m2
52 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.961,336 m2
53 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,2 m2
54 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,52 m2
55 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,872 m2
56 Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,992 m2
57 Tháo dỡ tấm Tôn hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7026 100m2
58 Đục bỏ ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 lỗ
59 Đục lớp vữa trát bị chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,96 m2
60 Đục bỏ lớp vữa trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,896 m2
61 Quét 2K ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,3536 m2
62 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 997,04 m2
63 Cung cấp, lắp đặt trần Prima khung kim loại nổi KT 600x600 ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,992 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,872 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,96 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,896 m2
67 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,896 m2
68 Vữa xi măng lắp ống thoát nước đổ bằng thủ công, M150, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 m3
69 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.647,0296 m2
70 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.621,71 m2
71 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,2 m2
72 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.692,751 m2
73 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.308,2296 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.314,461 m2
75 Cung cấp ống thoát nước PVC D60, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
76 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2065 100m2
77 Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4961 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6171 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9562 100m2
80 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Tủ điện tole sơn tĩnh điện lắp nổi 700x500x250x1.5 ( tủ gia công trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Tủ điện âm tường 24 WAY ( Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Tủ điện âm tường 6 WAY ( Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Tủ điện âm tường 4 WAY ( Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
85 Đèn siêu mỏng chóa nhựa 2x1.2m gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
86 Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bộ
87 Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x0.6m gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
88 Quạt trần sải cánh 1.2m, 75w Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 bộ
89 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
91 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
92 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
93 Dimer quạt 1000W Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
94 Mặt nạ và khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
95 Hộp nhựa chìm cho khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
96 Công tắc đèn 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
97 Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
98 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
99 Đế âm, ổ cắm đôi, 3 chấu, mặt lấp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
100 Ống nhựa vuông A40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 m
101 Ống nhựa vuông A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675 m
102 Ống nhựa vuông A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 983 m
103 Cáp DUPLEX, Du-CV- 2x16mm2 cáp cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
104 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-8.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
105 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.753 m
106 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.710 m
107 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.736 m
108 MCB 63A,3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 MCB 32A,3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 MCB 16A,2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
111 MCB 10A,1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
112 MCB 6A,1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
113 Đầu coss ép cở các loại và chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 cái
114 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
115 Tắc kê nhựa - Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 bịch
116 Cọc tiếp địa thép mạ đồng M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m
118 COLLIER liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Rắc sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
120 Chà nhám, vệ sinh cửa đi + cửa sổ gỗ hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,28 m2
121 Vệ sinh đá mài bậc cấp ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 m2
122 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,955 m2
123 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,3675 m2
124 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,49 m2
125 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,77 m2
126 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,92 m2
127 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
128 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,5 m2
129 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2075 m2
130 Đục ống PVC D21 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 lỗ
131 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,5 m2
132 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,5 m2
133 Vệ sinh trần nhựa hiện hữu ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m2
134 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2075 m2
135 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2075 m2
136 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2075 m2
137 Vữa xi măng lắp ống thoát nước đổ bằng thủ công, M150, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 m3
138 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 835,3225 m2
139 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,77 m2
140 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,9 m2
141 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,42 m2
142 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 881,0925 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,91 m2
144 Cung cấp ống PVC D90, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
145 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3692 100m2
146 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9824 100m2
147 Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
148 Tủ điện âm tường 13 WAY ( Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
149 Đèn chóa phản quang âm trần 3x1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
150 Đèn chóa phản quang âm trần 2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
151 Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
152 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
153 Quạt trần sải cánh 1.2m, 75w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
154 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
155 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
156 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
158 Dimer quạt 1000W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
159 Mặt nạ và khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Hộp nhựa chìm cho khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
162 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
163 Ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
164 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cái
165 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-5.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 m
166 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
167 MCB 40A,2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 MCB 20A,1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 MCB 6A,1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Đầu coss ép cở các loại và chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
171 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
172 Tắc kê nhựa - Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
173 Hộp nối dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
174 Cọc tiếp địa thép mạ đồng M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
175 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
176 Kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,98 m2
178 Cung cấp, lắp đặt Trần Prima khung kim loại nổi KT 600x600 ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,98 m2
179 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,3625 m2
180 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,128 m2
181 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,55 m2
182 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,574 m2
183 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8875 m2
184 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
185 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,785 m2
186 Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
187 Đục lớp vữa trát thành trong sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,84 m2
188 Đục ống thoát nước hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 lỗ
189 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
190 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,36 m2
191 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,785 m2
192 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,84 m2
193 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,84 m2
194 Vữa xi măng lắp ống thoát nước đổ bằng thủ công, M150, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 m3
195 Cung cấp ống thoát nước PVC D90, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
196 Cung cấp, lắp đặt trần Prima khung kim loại nổi KT 600x600 ( vật tư + luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
197 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,4905 m2
198 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,55 m2
199 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,574 m2
200 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8875 m2
201 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,0645 m2
202 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,4375 m2
203 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5947 100m2
204 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13 Way ( tủ hộp bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
205 Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1.2m ( Duhal hoặc Tương đương ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
206 Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x0.6m ( Duhal hoặc Tương đương ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
207 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
208 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
209 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
210 Ổ trắng cứng D16 ( đặt âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
211 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
212 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
213 RCCB 6A, 2P, 10mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
215 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
216 Tắc kê nhựa - Đinh vít ( bịch 10 con ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bịch
217 Hộp nối dẫn các cở loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
218 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 100m
219 Co rút PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
220 Tê rút PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
221 Vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
222 Phễu thu D60, KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->