Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế khác năm 2020 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 23:35:00 đến ngày 2020-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,405,211,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,557 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,64 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,196 | 100m3 |
| 4 | Phá đá , đá cấp IV, vận chuyển đá phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,192 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,678 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m3 |
| 7 | Phá đá , đá cấp IV, vận chuyển đá phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,876 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,504 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,544 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,857 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường làm mới , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,876 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường làm mới , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | 100m3 |
| 14 | Phá đá , đá cấp IV, vận chuyển đá phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | 100m3 |
| 15 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,905 | 100m2 |
| 16 | Đào nền đường làm mới , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | 100m3 |
| B | CỐNG BẢN 1M | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, SXLDvữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,46 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 11 | SXLD bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | SXLD bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| C | CẦU BẢN 6 M | |||
| 1 | SXLD bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | tấn |
| 2 | SXLD bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 3 | SXLD bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | tấn |
| 4 | SXLD bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 5 | SXLD bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 6 | SXLD bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 7 | SXLD bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 8 | SXLD bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái,, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 9 | SXLD, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | Tấn |
| 10 | SXLD, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | Tấn |
| 11 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,49 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,32 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 22 | SXLD bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 23 | SXLD bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 24 | SXLD bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | tấn |
| 25 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,91 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 30 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >=45 cm,, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,12 | m3 |
| 31 | ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,057 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 33 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,16 | m3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 38 | ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,97 | m3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 41 | Đắp cấp phối sỏi suối nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | m3 |
| 44 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 45 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 46 | Đắp cấp phối sỏi suối nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 47 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,32 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,43 | m3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | 100m2 |
| 51 | ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,51 | m3 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 54 | Đắp cấp phối sỏi suối nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,14 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m3 |
| 57 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | rọ |
| 58 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,615 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | 100m3 |
| 60 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | 100m3 |
| 61 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi