Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 14:20:00 đến ngày 2020-03-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,037,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 178,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 203,2 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 224,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 54 | công |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 30,5472 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 635,528 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 90,864 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 36,5952 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 36,5952 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 36,5952 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 36,5952 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 3,78 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 4 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 509,12 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 509,12 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 118 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 118 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 59,49 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 10,752 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 10,752 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 350,628 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả Spec - Vào tường | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 161,21 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả Spec - Vào tường | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 229,156 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả Spec - Vào cột ,dầm, trần | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 82,824 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 699,76 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 565,12 | m2 |
| 20 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 21 | Sản xuất, Lắp dựng đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 22 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 42,744 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 25 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 34 | Lắp đế đơn âm tường | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đế đôi âm tường | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 36 | Tủ điện tổng | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi