Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trường TH và THCS số 1 Lương Thịnh, xã Lương Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trường TH và THCS số 1 Lương Thịnh, xã Lương Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200332025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 21:50:00 đến ngày 2020-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,055,885,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3% | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5829 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5118 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,817 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,4866 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2639 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8747 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2187 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7413 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5266 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,1318 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8461 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,7637 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6149 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1737 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5679 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5589 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,724 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,1141 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,492 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8744 | m3 |
| 22 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,96 | m2 |
| 23 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,475 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,9 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,649 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0432 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5578 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,4417 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 151,9888 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,171 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,171 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2317 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| B | Phần thân mái nhà lớp học | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,6349 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 182,352 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 446,88 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 629,232 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 151,9888 | m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,1476 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 97,02 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 97,02 | m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,903 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,419 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,144 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,563 | m2 |
| 13 | Thép hộp 20*20*1.2 hoa lan can hành lang | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,0032 | kg |
| 14 | Sản xuất lan cansong sắt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,19 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,19 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,19 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4957 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0946 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,063 | tấn |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,4626 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 305,9018 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 305,9018 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,6372 | m2 |
| 25 | Sika chống thấm mái | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,6372 | m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9357 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0656 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 113,008 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,964 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 111,68 | m |
| 31 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,48 | m |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6804 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5617 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5617 | tấn |
| 35 | Tôn úp nóc + úp tiếp giáp + xối | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,166 | m |
| 36 | ống nhựa d110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,5 | m |
| 37 | Rọ chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=110mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 40 | Bật gứi ống | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | cái |
| 41 | Ống thoát nước sảnh | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Bảng chống lóa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ kính dày 6,38 ( cửa đi 2 cánh mở quay ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,92 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ kính dày 6,38 ( cửa sổ 2 cánh + 4 cánh mở quay ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,6 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 47 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1232 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,6 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,6 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,6 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,6 | m2 |
| 52 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 222,96 | m |
| C | Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,0664 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1242 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5542 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6066 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8329 | tấn |
| 6 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,4565 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6779 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2942 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,575 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,152 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,152 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,668 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7072 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1237 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1502 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,4912 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,4912 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,76 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,84 | m |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,259 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7129 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1573 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0889 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8384 | 100m2 |
| D | Phần điện nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn led 2x36W-1.2m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn led 36W-1.2m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Móc quạt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Mặt 1 và công tắc có đèn báo 1 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Mặt 1 và công tắc có đèn báo 3 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Mặt 1 và công tắc có đèn báo đảo chiều | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Mặt và và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Hạt công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 240 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 490 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | hộp |
| 17 | Tủ át tô mát 2-4P | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Bình bột chữa cháyMFZ (TQ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bình |
| 24 | Bình bột chữa cháy CO2 (TQ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bình |
| 25 | Sản xuất cửa nhôm tủ cứu hỏa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| E | Phần thu sét nhà lớp học | |||
| 1 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cirprotec (Tây Ban Nha) |
| 2 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 5m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Bộ đếm sét | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cấp thát ét , đỡ cáp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | m3 |
| 13 | Thử điện trở | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | điểm |
| F | Phá dỡ nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,446 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,93 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,5448 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,6508 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,15 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3658 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,778 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,356 | m2 |
| 9 | Vận chuyển VL phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m,ôtô 5T | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0465 | 100m3 |
| G | Cải tạo nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4032 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,4987 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,301 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7346 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5359 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2587 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,006 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <4m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0447 | tấn |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7269 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,43 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,52 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,676 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,045 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0972 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,201 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9188 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9909 | m3 |
| 23 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,022 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9188 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,675 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,9628 | m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,8132 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,11 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82,62 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 245,48 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=90mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,093 | 100m |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,7034 | m2 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6873 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6074 | m3 |
| 35 | Sản xuất cửa kính khung nhôm kính dày 5 ly | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,64 | m2 |
| 36 | Khóa cửa đi chốt bấm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Sản xuất cửa kính khung nhôm kính dày 5 ly | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,04 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi chốt bấm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Sản xuất cửa kính khung nhôm kính dày 5 ly | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | m2 |
| 40 | Chốt cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1053 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0002 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,9296 | m |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3435 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3435 | tấn |
| 48 | Trần tôn + khung xương | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,8348 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5518 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1009 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4726 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0639 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0262 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3749 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3749 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,372 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,76 | m |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3008 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0156 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| H | Phần điện nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn led 2x36W-1.2m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn led 36W-1.2m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn đèn led 18W-0.6m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Móc quạt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Mặt 1 và công tắc có đèn báo 1 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Mặt 1 và công tắc có đèn báo 2 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Mặt 1 và công tắc có đèn báo 3 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Mặt và và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Hạt công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 17 | Tủ át tô mát 2-4P | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| I | Cấp nước nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp van khóa nhựa d50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tê nhựa 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tê zen trong nhựa 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp cút d50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Cút zen trong nhựa 20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp côn d50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Măng xông d50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Răc co d 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn + vòi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Dây + vòi cấp nước nấu ăn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| J | Cấp nước từ ngoài đến téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300 m, đường kính ống d=20mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1 | 100m |
| 2 | Van khóa đồng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 4 | Van phao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| K | Thoát nước nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Tê nhựa D60 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cút + côn nhựa D60 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Xi phông | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tê kiểm tra | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Nút bịt đầu ống | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| L | Bể thu nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4112 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0744 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1488 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5861 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,8164 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1296 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0102 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,33 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 15 | Tê nhựa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cút nhựa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Măng xông D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa D60 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,92 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,64 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0528 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0264 | 100m3 |
| M | Giá đỡ téc | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4914 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4914 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,5514 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| N | Nhà vệ sinh xây mới: | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,2078 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, hố móng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,01 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2421 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3162 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9357 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4538 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1322 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi <= 10mm cao <4m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0337 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <4m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2513 | Tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,054 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7208 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6071 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,4874 | m2 |
| 14 | Trát cổ móng dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,36 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,36 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,082 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2865 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0654 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi<=10mm cao<=4m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0295 | Tấn |
| 20 | Sản xuất cửa pa nô nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,44 | m2 |
| 21 | Khóa cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 22 | Sản xuất vách ngăn bằng composit (bao gồm cả lắp đặt) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,022 | m2 |
| 23 | Trát má cửa dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,19 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,19 | m2 |
| 25 | Xây tường tầng 1 gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,5739 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,996 | m2 |
| 27 | ống thép i nốc làm tay vịn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,6405 | m2 |
| 29 | Trát trụ dầy 2,0cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | M2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dầy 2cm cao >4m VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 92,7204 | M2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 152,3609 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6624 | 100m2 |
| 34 | Tôn ốp hồi+úp nóc | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,5021 | m |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3011 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3011 | tấn |
| 37 | Dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 38 | Viên hoa bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 214 | viên |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85,6 | m2 |
| O | NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,264 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,176 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,5174 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,94 | m2 |
| 6 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | công |
| 7 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0166 | 100m3 |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1815 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0449 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0449 | tấn |
| 11 | Tôn ốp hồi+úp nóc | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,1 | m |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,5174 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,176 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa pa nô nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,94 | m2 |
| 15 | Khóa cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,9702 | m2 |
| P | Hàng rào gạch L = 45m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,18 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,765 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,213 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5196 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0303 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,2565 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3939 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 171,9 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,672 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 184,572 | m2 |
| 12 | VXM gắm mảnh chai | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1485 | m3 |
| 13 | Chai cắm đầu rào | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | cái |
| 14 | Nhân công cắm mảnh chai + đắp vữa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | công |
| Q | Bể tự hoại : WC xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1731 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4243 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8486 | m3 |
| 7 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,0556 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5952 | m2 |
| 9 | Láng bể dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,595 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,1655 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,166 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,166 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5159 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0882 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,44 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nhựa fi 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Cái |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,8 | m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,52 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3 | m3 |
| R | HỐ GA (3 CÁI)WC xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1329 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,127 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1329 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2539 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4026 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2152 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0893 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0059 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| S | Điện nhà vệ sinh học sinh WC xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Mặt và công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Mặt và công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 186 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| T | Cấp nước nhà vệ sinh học sinh WC xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d 25mm đục lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,112 | 100m |
| 6 | Lắp van khóa nhựa d50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp van khóa nhựa d40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp van khóa nhựa d25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Tê nhựa 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa 40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Tê zen trong nhựa 25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp cút d50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp cút d40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp cút d25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 15 | Cút zen trong nhựa 25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cút zen trong nhựa 20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp côn d50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp côn d40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp côn d25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Măng xông d50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Măng xông d40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Măng xông d25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Măng xông d20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Măng xông zen trong d 25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Măng xông zen trong d 20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Rắc co d50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Rắc co d40 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Rắc co d25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Rắc co d20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Thùng nước có nắp đậy 220L+ 2 gáo | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Xô đựng rác | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Vòi xịt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| U | Vật liệu cấp nước bên ngoài téc WC xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 2 | Van khoá D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Van khóa 1 chiều d25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 5 | Máy bơm nước | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Van phao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8 | m3 |
| 8 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| V | Thoát nước WC xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 4 | Tê nhựa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Tê nhựa D 90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Cút nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Cút nhựa D42 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Măng xông D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Măng xong D90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 11 | Xi phông | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | 4.0 |
| 13 | Xi phông inox | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Tê kiểm tra | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| W | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng sâu 40m ( giá khoán gọn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=130mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tủ bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Ghíp nối dây | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| X | Điện nhà vệ sinh cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Mặt và công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| Y | Cấp nước WC cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d 25mm đục lỗ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,034 | 100m |
| 4 | Lắp van khóa nhựa d50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp van khóa nhựa d25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Tê zen trong nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp cút d50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp cút d25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp côn d50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp côn d25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Măng xông d50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Măng xông d25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Răc co d 50 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Răc co d 25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Thùng nước có nắp đậy 220L+ 2 gáo | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Xô đựng rác | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Vòi xịt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| Z | Thoát nước WC cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Tê nhựa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Tê nhựa D 90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Cút nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Măng xông D110 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Măng xong D90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Xi phông | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Xi phông inox | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Tê kiểm tra | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi