Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà công vụ trường trung học cơ sở xã Làng Chếu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330293-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà công vụ trường trung học cơ sở xã Làng Chếu
Số hiệu KHLCNT 20200262137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 16:00:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,293,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B PHẦN MÓNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 26,3662 m3
2 Công tác đắp cát công trình, dắp nền móng công trình. 7,3025 m3
3 Bê tông móng có chiều rộng <=250cm Vữa bê tông mác 200, đá 2x4cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 2,1032 m3
4 Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=4m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 0,5613 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0213 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1815 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng cột 0,1392 100m2
8 Bê tông đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 6,1538 m3
9 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,1113 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm 0,9024 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng 0,5504 100m2
12 Xây móng có chiều dày >60 cm bằng đá hộc VXM có mô đun độ lớn ML=1,5-2, xi măng PC30. 38,36 m3
13 Xây móng có chiều dày <=60 cm bằng đá hộc VXM có mô đun độ lớn ML=1,5-2 mác 50, xi măng PC30. 32,2008 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 3,5991 m3
C */* RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) 68 cái
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 54,8756 m2
3 Trát tường rãnh nước chiều dày trát 2cm VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn ML=0,7-1,4 48,16 m2
D PHẦN THÂN
1 Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=4m Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 1,2197 m3
2 Cốt thép cột , trụ chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0382 tấn
3 Cốt thép cột , trụ chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm 0,1579 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, cột vuông, cột chữ nhật 0,2218 100m2
5 Bê tông đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 7,5251 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,1456 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm 0,8293 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn, xà dầm, giằng 0,6823 100m2
9 Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 6,0716 m3
10 Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,5676 tấn
11 Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép >10mm 0,091 tấn
12 Ván khuôn gỗ sàn mái. 1,1685 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 2,1649 m3
14 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,1001 tấn
15 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >10mm 0,3001 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,418 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,6271 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 78,7563 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 9,9158 m3
20 Sản xuất xà gồ thép 1,0434 tấn
21 Lắp dựng xà gỗ thép 1,0434 tấn
22 Sản xuất công sơn thép 0,0622 tấn
23 Lắp dựng công sơn 0,0622 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp. 51,234 m2
25 Bu lông D 16 L = 150 24 cái
26 Lợp mái tôn chống nóng, d=0,4mm 2,2475 100m2
27 Tông úp nóc, diềm mái khổ 400, d=0,42mm 42,42 md
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun độ lớn ML>2 45,0225 m2
2 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2 45,0225 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM cát mịn mác 50, mô đun độ lớn ML=0,7-1,4 290,762 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 542,307 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 34,941 m2
6 Trát xà dầm VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn ML=0,7-1,4 35,6128 m2
7 Trát trần VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn ML=0,7-1,4 45,6286 m2
8 Đắp phào đơn VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn ML=0,7-1,4 30 m
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 33,462 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 33,7199 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm. 96,102 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 155,6272 m2
13 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 192 m
14 Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kép Pa nô sắt 153,36 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ Pa nô sắt - kính 39,96 m2
16 Cửa chớp khung bằng thép 1,8 m2
17 Sản xuất hoa sắt cửa sắt dẹt định hình sơn tĩnh điện 297,228 kg
18 Lắp dựng hoa sắt cửa. 28,08 m2
19 Khoá cửa Việt Tiệp 6 cái
20 Gia công & lắp dựng cánh cửa đi nhôm cả phụ kiện khung bao 25x50 đố cánh @70(25x50) cả lắp dựng 7,92 m2
21 Khóa cửa đi cửa khuôn nhôm 6 bộ
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 587,9356 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 361,3158 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. 2,3927 100m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10 mm2 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x1,5mm2 240 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x2,5mm2 110 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2. 110 m
5 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36W 12 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 220V/18W 6 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần, vuông hoặc tròn 220v/18W 10 bộ
8 Mặt 1 lỗ; 2 lỗ 22 cái
9 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện =10A 6 cái
10 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện =50A 1 cái
11 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc bằng 1 22 cái
12 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 12 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm. 295 m
14 Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ 2 sứ
15 Tủ điện tôn sơn cách điện KT: 300X400 1 cái
16 Mặt át tô mát 13 cái
17 Đế âm át tô mát, công tắc, ổ cắm 47 cái
18 Lắp đặt ổ cắm ba 12 cái
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat các loại kích thước <=200x200 4 hộp
20 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
21 Dây nối các cọc 40x4 4 m
22 Bu lông L = 135 2 cái
23 Gía đón điện thép góc L45x45x5 L = 1.5m 1 cái
24 Kéo dây tiếp địa theo tường và mài nhà dây sắt tròn fi 16 12 m
25 Băng dính điện 5 cuộn
26 Hộp đựng bình cứu hỏa 2 cái
27 Bình cứu hỏa MFZL 4 6 cái
28 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 2 bộ
G THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 6 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét 9 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 50 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 38 m
5 Thép phi 10; L = 200 36 cái
6 Quả hồ lô sứ 6 cái
7 Miếng đệm thép 30x80 12 cái
8 Miếng lót chì 30x80 13 cái
9 Bu lông M12x25 45 cái
10 Kẹp Kiểm tra 3 cái
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu 6 cái
3 Lắp đặt hộp đựng 6 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
5 Lắp đặt xi phông chậu rửa mặt 6 bộ
6 Lắp đặt gương soi 6 cái
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 6 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa bát 2 ngăn 6 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa bát 6 bộ
10 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l 6 bộ
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 2 bể
12 Đồng hồ đo nước lạnh hoàng trang mặt ướt D25 mm 1 cái
13 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=50mm 1 cái
14 Lắp đặt van ren PPR , đường kính van d=25mm 6 cái
15 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR đk=50mm 0,3 100m
16 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR đk=40mm 0,12 100m
17 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR đk=32mm 0,05 100m
18 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR đk=25mm 0,74 100m
19 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR đk=20mm (ĐƯỜNG NÓNG) 0,24 100m
20 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR đk=20mm (ĐƯỜNG LẠNH) 0,24 100m
21 Tê nhiệt PPR d50 x 40 1 cái
22 Tê nhiệt PPR d40 x 25 3 cái
23 Tê nhiệt thường PPR d32x25 1 cái
24 Tê nhiệt thường PPR d25 10 cái
25 Tê nhiệt thường PPR d20 24 cái
26 Cút nhiệt thường PPR d50 4 cái
27 Cút nhiệt thường PPR d40 1 cái
28 Cút nhiệt thường PPR d32 3 cái
29 Cút nhiệt thường PPR d25 18 cái
30 Cút nhiệt thường PPR d20 48 cái
31 Cút nhiệt thường PPR d25x20 4 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm 0,45 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm 0,65 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm 0,13 100m
35 LĐ cút nhựa PVC đk 110 14 cái
36 LĐ cút nhựa PVC đk 60 21 cái
37 LĐ cút nhựa PVC đk 34 12 cái
38 LĐ cút nhựa PVC đk 60x34 6 cái
39 LĐ tê nhựa PVC đk 110 6 cái
40 LĐ tê nhựa PVC đk 60 9 cái
41 Lắp đặt phễu thu d60 Inox 6 cái
42 Rọ chắn rác 4 cái
43 ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 76 4 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,22 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 8 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,0444 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->