Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Sửa chữa nâng cấp nước sinh hoạt bản Tăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp số 01 công trình: Sửa chữa nâng cấp nước sinh hoạt bản Tăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:01:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,074,910,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... | 1 | Khoản | |
| B | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 2,12 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 7,41 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,52 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 2,065 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 3,186 | m3 | |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 0,214 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,05 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0734 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | 0,1416 | 100m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 4,62 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0017 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0029 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=89mm | 0,005 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,02 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80-50mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | 0,01 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm | 1 | cái | |
| 19 | Khâu nối ren trong f63 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | 1 | cái | |
| C | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6,91 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 39,74 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 2,106 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 3,623 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,59 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 1,138 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 10,53 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 31,7 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 18,75 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 6,83 | m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | 0,0397 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | 0,0589 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0665 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | 0,1062 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0982 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,009 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0266 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | 0,504 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,05 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0855 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | 0,03 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,03 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,02 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | 0,021 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=67mm | 0,005 | 100m | |
| 28 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0028 | 100m3 | |
| 29 | Làm tầng lọc bằng cát | 0,0028 | 100m3 | |
| 30 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,005 | 100m3 | |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 35 | Khâu nối ren ngoài f75 | 1 | cái | |
| 36 | Khâu nối ren ngoài f63 | 1 | cái | |
| D | BỂ CẮT ÁP | |||
| 1 | Đào móng đất C2 = TC | 9,18 | m3 | |
| 2 | Đào móng đất C3 = TC | 13,74 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,071 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,68 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,432 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 13,8 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 16,2 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 3,9 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0279 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | 0,414 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0519 | 100m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 7,14 | m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | 0,0701 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | 0,116 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,06 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,06 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | 3 | cái | |
| E | TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 9,802 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 10,84 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 3,727 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,9101 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | 0,6547 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | 1,52 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | 380 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | 95 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | 95 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | 190 | cái | |
| 11 | Lắp đặt măng xông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | 95 | cái | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 95 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 95 | cái | |
| 14 | Khâu nối ren ngoài HDPE 20 | 95 | cái | |
| 15 | Nắp gỗ | 95 | tấm | |
| F | TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,18 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,31 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,95 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,44 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | 0,096 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | 0,0028 | tấn | |
| 7 | Cáp lụa f10 | 25 | m | |
| 8 | Cóc cáp F10 | 20 | bộ | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | 0,0072 | tấn | |
| 10 | Tăng đơ f18 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,25 | 100m | |
| G | CÁP TREO ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 18,15 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 27,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 27,91 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,62 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,08 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 2,56 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,16 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1872 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,244 | 100m2 | |
| 10 | Cáp lụa f16 | 81 | m | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | 0,0125 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0957 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, | 0,092 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,06 | tấn | |
| 15 | Bu lông f30, L=80cm | 4 | bộ | |
| 16 | Tăng đơ 5 tấn | 4 | cái | |
| 17 | Bu ly f18 | 4 | bộ | |
| 18 | Cóc cáp F20 | 24 | bộ | |
| 19 | Bu lông f10 | 180 | cái | |
| 20 | Thép bản D=3mm | 27,91 | kg | |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 22 | Bơm mỡ cáp | 8 | kg | |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 12 | cái | |
| 24 | Khâu nối ren ngoài f63 | 8 | cái | |
| H | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II (trừ phần dân góp) | 67,97 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (trừ phần dân góp) | 190,2 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV (trừ phần dân góp) | 3,32 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 (trừ phần dân góp) | 215,33 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 24,65 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 3,93 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 1,56 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 3,21 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 2,84 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | 13,27 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 6,1 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa 63-32-63 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa 63-20-63 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 50-40-50 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa 50-20-50 | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 40-25-40 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa 40-20-40 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 32-20-32 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 25-20-25 | 0 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60-50mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm | 20 | cái | |
| 25 | Mối nối nhanh f63 | 51 | cái | |
| 26 | Mối nối nhanh f50 | 5 | cái | |
| 27 | Mối nối nhanh f40 | 2 | cái | |
| 28 | Mối nối nhanh f32 | 2 | cái | |
| 29 | Mối nối nhanh f25 | 2 | cái | |
| 30 | Mối nối nhanh f20 | 5 | cái | |
| 31 | Thép neo f18 | 143 | kg | |
| 32 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=30 cm | 86 | lỗ | |
| I | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,71 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | 1,14 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,078 | m3 | |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 0,416 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 1,28 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0691 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0026 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32-40mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,02 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | 0,02 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | 0,02 | 100m | |
| 22 | Khâu nối ren ngoài HDPE 63 | 2 | cái | |
| 23 | Khâu nối ren ngoài HDPE 50 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | 2 | cái | |
| J | BỂ CHỨA CŨ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 4,4 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,03 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt CREPIN đường kính van d=89mm | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi