Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Sửa chữa nâng cấp nước sinh hoạt bản Tăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330384-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 01 công trình: Sửa chữa nâng cấp nước sinh hoạt bản Tăng
Số hiệu KHLCNT 20200251655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 16:01:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,074,910,531 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 2,12 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 7,41 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,52 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 2,065 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 3,186 m3
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 0,214 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,05 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0734 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng 0,1416 100m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 4,62 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,0017 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0029 tấn
13 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=89mm 0,005 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,02 100m
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 2 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80-50mm 1 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm 0,01 100m
18 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm 1 cái
19 Khâu nối ren trong f63 1 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) 1 cái
C BỂ LỌC
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 6,91 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 39,74 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 2,106 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 3,623 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,59 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 1,138 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 10,53 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 31,7 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 18,75 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 6,83 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm 0,0397 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm 0,0589 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0665 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm 0,1062 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0982 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,009 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0266 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng 0,504 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,05 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0855 100m2
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm 1 cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm 0,03 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,03 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,02 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm 0,021 100m
27 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống d=67mm 0,005 100m
28 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0028 100m3
29 Làm tầng lọc bằng cát 0,0028 100m3
30 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,005 100m3
31 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 2 cái
32 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 2 cái
33 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm 3 cái
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 2 cái
35 Khâu nối ren ngoài f75 1 cái
36 Khâu nối ren ngoài f63 1 cái
D BỂ CẮT ÁP
1 Đào móng đất C2 = TC 9,18 m3
2 Đào móng đất C3 = TC 13,74 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,071 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,68 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,432 m3
6 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 13,8 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 16,2 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 3,9 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0279 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng 0,414 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0519 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 7,14 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm 0,0701 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm 0,116 tấn
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,06 100m
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 6 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm 3 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,06 100m
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm 3 cái
E TRỤ VÒI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 9,802 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 10,84 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 3,727 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,9101 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng 0,6547 100m2
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm 1,52 100m
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 380 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm 95 cái
9 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 95 cái
10 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 190 cái
11 Lắp đặt măng xông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 95 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 95 bộ
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 95 cái
14 Khâu nối ren ngoài HDPE 20 95 cái
15 Nắp gỗ 95 tấm
F TRỤ ĐỠ ỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,18 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,31 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,95 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,44 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu 0,096 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm 0,0028 tấn
7 Cáp lụa f10 25 m
8 Cóc cáp F10 20 bộ
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm 0,0072 tấn
10 Tăng đơ f18 4 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,25 100m
G CÁP TREO ỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 18,15 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 27,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 27,91 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,62 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,08 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 2,56 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,16 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1872 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,244 100m2
10 Cáp lụa f16 81 m
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm 0,0125 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0957 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, 0,092 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,06 tấn
15 Bu lông f30, L=80cm 4 bộ
16 Tăng đơ 5 tấn 4 cái
17 Bu ly f18 4 bộ
18 Cóc cáp F20 24 bộ
19 Bu lông f10 180 cái
20 Thép bản D=3mm 27,91 kg
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 4 cái
22 Bơm mỡ cáp 8 kg
23 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 12 cái
24 Khâu nối ren ngoài f63 8 cái
H TUYẾN ỐNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II (trừ phần dân góp) 67,97 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (trừ phần dân góp) 190,2 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV (trừ phần dân góp) 3,32 m3
4 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 (trừ phần dân góp) 215,33 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 24,65 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm 3,93 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 1,56 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 3,21 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 2,84 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm 13,27 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 6,1 100m
12 Lắp đặt tê nhựa 63-32-63 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa 63-20-63 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa 50-40-50 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa 50-20-50 10 cái
16 Lắp đặt tê nhựa 40-25-40 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa 40-20-40 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa 32-20-32 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa 25-20-25 0 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60-50mm 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm 4 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm 4 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm 20 cái
25 Mối nối nhanh f63 51 cái
26 Mối nối nhanh f50 5 cái
27 Mối nối nhanh f40 2 cái
28 Mối nối nhanh f32 2 cái
29 Mối nối nhanh f25 2 cái
30 Mối nối nhanh f20 5 cái
31 Thép neo f18 143 kg
32 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=30 cm 86 lỗ
I HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,71 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 1,14 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,078 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 0,416 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 1,28 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,0691 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0026 tấn
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 1 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32-40mm 1 cái
10 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 2 cái
11 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 2 cái
12 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm 2 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 2 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 2 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm 2 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm 2 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 2 cái
18 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32mm 1 cái
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,02 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm 0,02 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm 0,02 100m
22 Khâu nối ren ngoài HDPE 63 2 cái
23 Khâu nối ren ngoài HDPE 50 2 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) 2 cái
J BỂ CHỨA CŨ
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 4,4 m3
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm 0,03 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,03 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm 1 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm 1 cái
6 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 2 cái
7 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 2 cái
8 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 1 cái
9 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 1 cái
10 Lắp đặt CREPIN đường kính van d=89mm 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->