Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt Mõm Bò

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330433-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 01 công trình: Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt Mõm Bò
Số hiệu KHLCNT 20200262375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW, NST hỗ trợ Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 16:02:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,641,186,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B ĐẦU MỐI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,69 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,27 m3
3 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0268 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,79 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 3,09 m3
6 Bê tông tấm nắp, M200, đá 1 x 2 0,105 m3
7 Cốt thép nắp f 6-8 0,0038 tấn
8 Ván khuôn đập 0,2812 100m2
9 Ván khuôn nắp 0,0044 100m2
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm 0,015 100m
11 Crepin f 85 ( như van ) 1 cái
12 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=76mm 1 cái
C BỂ LỌC 1 M2
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 8,3 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 38,03 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 1,96 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, mác 200 3,66 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 0,47 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 1,05 m3
7 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 5,98 m2
8 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 38,45 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 20,02 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,0373 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,1608 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm 0,0586 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm 0,0843 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,0217 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0326 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 0,5885 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,0342 100m2
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm 1 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm 3 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 3 cái
22 Lắp đặt rắcco thép 50mm (như côn) 1 cái
23 Lắp đặt rắcco thép 50mm (như côn) 1 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,03 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm 0,045 100m
26 Lắp đặt măng sông thép đường kính 65mm (như côn) 1 cái
27 Lắp đặt măng sông thép đường kính 50mm (như côn) 1 cái
28 Lắp đặt kép thép đường kính 50mm (như côn) 2 cái
29 Lắp đặt kép thép đường kính 65mm (như côn) 2 cái
30 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 0,007 100m3
31 Làm tầng lọc cát 0,005 100m3
32 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm 3 cái
D BỂ CẮT ÁP (2 BỂ )
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,38 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,52 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 1,06 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 1,4 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,58 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,0455 tấn
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9,92 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 4,2 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,456 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0329 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 0,2778 100m2
12 Crepin f 65 ( như van ) 2 cái
13 Lắp đặt khoá van ren f 40 4 cái
14 Lắp đặt kép thép đường kính 50mm (như côn) 4 cái
15 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm 4 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm 0,04 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,02 100m
E SỬA CHỮA BỂ LỌC CŨ TẬN DỤNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 1,4245 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,295 m3
3 Bê tông sân bể M150 1,4245 m3
4 Nhân công dọn vệ sinh bể và bỏ đá cát lọc cũ nhân công 3,0/7 - nhóm I 4 Công
5 Đá lọc 05*2 0,0084 100m3
6 Cát lọc 0,0044 100m3
F MỐ ĐỠ ỐNG K18 -:- K19; L=16M
1 Đào móng đất cấp II 0,71 m3
2 Đào móng đất cấp III 2,34 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,06 m3
4 Vữa lót M75 dày 3cm 0 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 1,1 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, chiều dày >45 cm 0,062 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0042 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0146 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 0,17 100m
G CÁP TREO TRU3 -:- TRU4; L=39M
1 Đào móng đất cấp II 3,9 m3
2 Đào móng đất cấp III 11,6 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 10,34 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 1,58 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,67 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 1,02 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, chiều dày >45 cm 0,0906 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu 0,1152 100m2
9 Cáp treo f18 49,4 m
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0095 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0737 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0076 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1162 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,0096 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0463 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0037 tấn
17 Bu lông f30 L50cm 4 bộ
18 Buly d=20 cm 2 bộ
19 Tăng đơ 2 tấn 2 cái
20 Tăng đơ D18 2 cái
21 Cóc cáp f18 12 cái
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm 0,4 100m
H CÁP TREO K228A -:- K229B; L=30M
1 Đào móng đất cấp II 4,56 m3
2 Đào móng đất cấp III 16,26 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,88 m3
4 Vữa lót M75 dày 3cm 0 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 1,6 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,67 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 1,02 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, chiều dày >45 cm 0,0906 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu 0,1152 100m2
10 Cáp treo f18 38,8 m
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0095 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0737 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0076 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1162 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,0096 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0358 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0037 tấn
18 Bu lông f30 L50cm 4 bộ
19 Buly d=20 cm 2 bộ
20 Tăng đơ 2 tấn 2 cái
21 Tăng đơ D18 2 cái
22 Cóc cáp f18 12 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 0,31 100m
I TUYẾN ỐNG
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III 48,6734 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II 481,3428 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III 553,0051 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 21,707 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm 60,461 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 3,246 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 4,123 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 1,731 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm 16,5015 100m
10 Lắp đặt TÊ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm 6 cái
11 Lắp đặt TÊ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 18 cái
12 Lắp đặt TÊ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 7 cái
13 Lắp đặt TÊ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 23 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm 44 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm 87 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm 6 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm 7 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm 3 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm 11 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm 6 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 18 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 7 cái
J HỐ VAN CHIA NƯỚC + XẢ CẶN + XẢ KHÍ (12 Hố)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III 3,888 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,888 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 150 2,604 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 0,294 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,0332 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 0,4704 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0168 100m2
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 8 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 4 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm 2 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính D50mm (như cút) 8 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính D40mm (như cút) 2 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính D32mm (như cút) 2 cái
15 Lắp đặt KÉP thép, đường kính D50mm (như côn) 8 cái
16 Lắp đặt KÉP thép, đường kính D40mm (như côn) 2 cái
17 Lắp đặt KÉP thép, đường kính D32mm (như côn) 4 cái
18 Lắp đặt KÉP thép, đường kính D20mm (như côn) 2 cái
19 Lắp đặt giắc co tráng kẽm p 50mm 8 cái
20 Lắp đặt giắc co tráng kẽm p 40mm 2 cái
21 Lắp đặt giắc co tráng kẽm p 32mm 4 cái
22 Lắp đặt giắc co tráng kẽm p 20mm 2 cái
23 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 2 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm 0,08 100m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,02 100m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm 0,02 100m
K TRỤ VÒI ( 54 TRỤ )
1 Đào kênh mương,rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,78 m3
2 Ván khuôn 0,7841 100m2
3 Bê tông móng, M150 d < 250cm 10,206 m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm 0,729 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 54 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm f 15 216 cái
7 Lắp đặt kép thép tráng kẽm f 15 162 cái
8 Lắp đặt côn thép tráng kẽm f 15 0 cái
9 Lắp đặt giắc co f 15 54 cái
10 Măng sông nhựa nhôm f15 54 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo nước Hoàng Trang cấp C f15 54 cái
12 Lắp đặt vòi rửa f 15 54 cái
13 Tấm gỗ lắp 54 Tấm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->