Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt Mõm Bò
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp số 01 công trình: Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt Mõm Bò |
| Số hiệu KHLCNT | 20200262375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW, NST hỗ trợ Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:02:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,641,186,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... | 1 | Khoản | |
| B | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,69 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,27 | m3 | |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0268 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,79 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 3,09 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm nắp, M200, đá 1 x 2 | 0,105 | m3 | |
| 7 | Cốt thép nắp f 6-8 | 0,0038 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn đập | 0,2812 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn nắp | 0,0044 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | 0,015 | 100m | |
| 11 | Crepin f 85 ( như van ) | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=76mm | 1 | cái | |
| C | BỂ LỌC 1 M2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 8,3 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 38,03 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | 1,96 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, mác 200 | 3,66 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | 0,47 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | 1,05 | m3 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | 5,98 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 38,45 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 20,02 | m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,0373 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,1608 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | 0,0586 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | 0,0843 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,0217 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0326 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | 0,5885 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0342 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt rắcco thép 50mm (như côn) | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rắcco thép 50mm (như côn) | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,03 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | 0,045 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt măng sông thép đường kính 65mm (như côn) | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt măng sông thép đường kính 50mm (như côn) | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm (như côn) | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt kép thép đường kính 65mm (như côn) | 2 | cái | |
| 30 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,007 | 100m3 | |
| 31 | Làm tầng lọc cát | 0,005 | 100m3 | |
| 32 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | 3 | cái | |
| D | BỂ CẮT ÁP (2 BỂ ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,38 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,52 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 1,06 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,58 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0455 | tấn | |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,92 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,2 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,456 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0329 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,2778 | 100m2 | |
| 12 | Crepin f 65 ( như van ) | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt khoá van ren f 40 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm (như côn) | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | 0,04 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,02 | 100m | |
| E | SỬA CHỮA BỂ LỌC CŨ TẬN DỤNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 1,4245 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,295 | m3 | |
| 3 | Bê tông sân bể M150 | 1,4245 | m3 | |
| 4 | Nhân công dọn vệ sinh bể và bỏ đá cát lọc cũ nhân công 3,0/7 - nhóm I | 4 | Công | |
| 5 | Đá lọc 05*2 | 0,0084 | 100m3 | |
| 6 | Cát lọc | 0,0044 | 100m3 | |
| F | MỐ ĐỠ ỐNG K18 -:- K19; L=16M | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | 0,71 | m3 | |
| 2 | Đào móng đất cấp III | 2,34 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,06 | m3 | |
| 4 | Vữa lót M75 dày 3cm | 0 | m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | 1,1 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, chiều dày >45 cm | 0,062 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0042 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0146 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 0,17 | 100m | |
| G | CÁP TREO TRU3 -:- TRU4; L=39M | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | 3,9 | m3 | |
| 2 | Đào móng đất cấp III | 11,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,34 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 | 1,58 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,67 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | 1,02 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, chiều dày >45 cm | 0,0906 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | 0,1152 | 100m2 | |
| 9 | Cáp treo f18 | 49,4 | m | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0095 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0737 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0076 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1162 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,0096 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0463 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0037 | tấn | |
| 17 | Bu lông f30 L50cm | 4 | bộ | |
| 18 | Buly d=20 cm | 2 | bộ | |
| 19 | Tăng đơ 2 tấn | 2 | cái | |
| 20 | Tăng đơ D18 | 2 | cái | |
| 21 | Cóc cáp f18 | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | 0,4 | 100m | |
| H | CÁP TREO K228A -:- K229B; L=30M | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | 4,56 | m3 | |
| 2 | Đào móng đất cấp III | 16,26 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,88 | m3 | |
| 4 | Vữa lót M75 dày 3cm | 0 | m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,67 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | 1,02 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, chiều dày >45 cm | 0,0906 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | 0,1152 | 100m2 | |
| 10 | Cáp treo f18 | 38,8 | m | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0095 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0737 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0076 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1162 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,0096 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0358 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0037 | tấn | |
| 18 | Bu lông f30 L50cm | 4 | bộ | |
| 19 | Buly d=20 cm | 2 | bộ | |
| 20 | Tăng đơ 2 tấn | 2 | cái | |
| 21 | Tăng đơ D18 | 2 | cái | |
| 22 | Cóc cáp f18 | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 0,31 | 100m | |
| I | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | 48,6734 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 481,3428 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | 553,0051 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 21,707 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 60,461 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 3,246 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 4,123 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 1,731 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | 16,5015 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt TÊ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt TÊ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt TÊ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt TÊ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 23 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | 44 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | 87 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | 7 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | 11 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 18 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 7 | cái | |
| J | HỐ VAN CHIA NƯỚC + XẢ CẶN + XẢ KHÍ (12 Hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | 3,888 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,888 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 150 | 2,604 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | 0,294 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0332 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | 0,4704 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0168 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính D50mm (như cút) | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính D40mm (như cút) | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính D32mm (như cút) | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt KÉP thép, đường kính D50mm (như côn) | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt KÉP thép, đường kính D40mm (như côn) | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt KÉP thép, đường kính D32mm (như côn) | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt KÉP thép, đường kính D20mm (như côn) | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt giắc co tráng kẽm p 50mm | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt giắc co tráng kẽm p 40mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt giắc co tráng kẽm p 32mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt giắc co tráng kẽm p 20mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | 0,08 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,02 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | 0,02 | 100m | |
| K | TRỤ VÒI ( 54 TRỤ ) | |||
| 1 | Đào kênh mương,rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,78 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,7841 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, M150 d < 250cm | 10,206 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | 0,729 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 54 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm f 15 | 216 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm f 15 | 162 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm f 15 | 0 | cái | |
| 9 | Lắp đặt giắc co f 15 | 54 | cái | |
| 10 | Măng sông nhựa nhôm f15 | 54 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo nước Hoàng Trang cấp C f15 | 54 | cái | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa f 15 | 54 | cái | |
| 13 | Tấm gỗ lắp | 54 | Tấm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi