Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kênh chính và tuyến kênh cấp 1 Văn Xá Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200329888-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kênh chính và tuyến kênh cấp 1 Văn Xá Tây
Số hiệu KHLCNT 20200213353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 15:55:00 đến ngày 2020-03-23 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,365,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Kênh chính Kc:
1 Bê tông bản đáy M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,86 m3
2 Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4, độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,4 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,31 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,49 m2
6 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,32 m2
7 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.762,61 m2
8 SXLD cốt thép móng + giằng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,286 Tấn
9 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,519 Tấn
10 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 Tấn
11 Phá dỡ kết cấu bờ lô tường kênh, vận chuyển đến vị trí bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,96 m3
12 Đánh xờm bề mặt 1.936,89 m2
13 Bóc phong hóa bằng máy đào 0.83 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,04 m3
14 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,81 m3
15 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.966,93 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 ( tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.452,318 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 792,772 m3
C Hạng mục 3: Cống Qua đường tại K0+371&K0+544 trên kênh chính
1 Bê tông móng M200, đá 2x4, độ sụt 2:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
2 Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4, cao <= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
3 Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng M100, đá 4x6, R<=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
5 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, cấp phối đá dăm 0,075-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
7 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,86 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
9 SXLD cốt thép ống cống, ống buy…đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 Tấn
10 SXLD cốt thép ống cống, ống buy…đường kính cốt thép d>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,605 Tấn
11 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m2
12 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m2
D Hạng mục 4: Cầu máng tại K0+785 trên kênh chính
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,66 m3
2 Bê tông cầu máng M200, đá 1x2 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,76 m3
3 Làm khớp nối bằng KN92 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
5 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,45 m2
6 SXLD cốt thép móng + kê máng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 Tấn
7 SXLD cốt thép móng + kê máng, đường kính cốt thép d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 Tấn
8 SXLD cốt thép tường + thân trụ, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 Tấn
9 SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 Tấn
E Hạng mục 5: 2 Cửa lấy nước trên kênh chính
1 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
2 Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
3 Bê tông móng M200, đá 2x4, độ sụt 2:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng M100, đá 4x6, R<=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
5 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,68 m2
6 Đào móng , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
8 SXLD cốt thép móng + kê máng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
9 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
10 Gia công lắp dựng CLN kênh (1P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F Hạng mục 6: Tràn xã thừa trên kênh chính
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m3
2 Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m3
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 độ sụt 2:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
6 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
7 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 m2
8 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
9 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m2
10 Đánh xờm bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,37 m2
11 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m3
13 SXLD cốt thép móng + giằng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 Tấn
14 SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 Tấn
15 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 Tấn
16 Gia công lắp dựng cửa điều tiết trên tràn xã thừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G Hạng mục 7: Gia cố bờ hữu kênh hình thang đoạn từ cửa ra cống lấy nước đến cống điều tiết
1 Bê tông khung giằng M200, đá 1x2 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,48 m3
3 Bê tông đổ bù M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng M100, đá 4x6, R<=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
5 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,33 m2
6 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép khung giằng+ đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,17 m2
7 SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,05 m2
8 Gia công, sản xuất và đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,75 m
9 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,72 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m2
11 Cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,31 m3
12 Bóc phong hóa bằng máy đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,23 m3
13 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,73 m3
15 SXLD cốt thép giằng đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 Tấn
16 SXLD cốt thép tấm đan đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 Tấn
H Hạng mục 8: Kênh Văn xá Tây
1 Bê tông bản đáy M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,14 m3
2 Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 784,39 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,44 m3
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,12 m2
5 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,73 m2
6 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.625,02 m2
7 SXLD cốt thép móng + giằng, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,087 Tấn
8 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,803 Tấn
9 SXLD cốt thép tấm đan đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 Tấn
10 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,32 m3
11 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.911,54 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.982,87 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,193 m3
14 Phá dỡ tường + bản đáy kênh bằng búa căn, vận chuyển ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 724,31 m3
15 Đánh xờm bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.783,41 m2
16 Tháo giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
I Hạng mục 9: Bậc nước tại K0+891,K2+537, K2+770&K2+913 trên kênh Văn Xá Tây
1 Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
2 Bê tông móng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
4 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m2
5 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,42 m2
6 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,45 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m3
9 Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 Tấn
J Hạng mục 10: 6 Cửa điều tiết tại K1+616,5, K1+891,K2+13,7, K3+537, K2+770&K2+913 trên kênh Văn Xá Tây
1 Gia công lắp dựng cửa điều tiết kênh Văn Xá Tây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
K Hạng mục 11: 3 Cống Qua đường tại K0+942,2, K2+318,7, K3+111 trên kênh Văn Xá Tây
1 Bê tông móng M200, đá 2x4, độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
2 Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,41 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
4 Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
5 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, cấp phối đá dăm 0,075-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,39 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
7 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,51 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,31 m3
9 SXLD cốt thép ống cống, ống buy…đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 Tấn
10 SXLD cốt thép ống cống đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,874 Tấn
11 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
12 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8 m2
L Hạng mục 12: Cống Qua đường tại k3+16 trên kênh Văn Xá Tây
1 Bê tông móng M200, đá 2x4, độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
2 Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,33 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
4 Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
5 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, cấp phối đá dăm 0,075-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
7 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,58 m3
9 SXLD cốt thép ống cống, ống buy…đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 Tấn
10 SXLD cốt thép ống cống đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 Tấn
11 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
12 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,88 m2
M Hạng mục 13: Cửa lấy nước 1P kết hợp cống qua đường tại K2+211,7 trên kênh Văn Xá Tây
1 LĐ ống BT ly tâm đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
3 Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
4 Bê tông móng M200, đá 2x4, độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
5 Bê tông đệm ống buy M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
7 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m2
8 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,53 m2
9 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,48 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,73 m3
11 SXLD cốt thép móng đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 Tấn
12 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 Tấn
13 Gia công lắp dựng CLN kênh Văn Xá Tây (1P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
N Hạng mục 14: 2 Cửa lấy nước 2P trên kênh Văn Xá Tây
1 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
2 Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
5 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,24 m2
6 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
8 SXLD cốt thép móng đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
9 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
10 Gia công lắp dựng CLN kênh Văn Xá Tây (2PCQĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O Hạng mục 15: 6 Cửa lấy nước 1P trên kênh Văn Xá Tây
1 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
2 Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
5 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,05 m2
6 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, dhiều sâu <=1m , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
8 SXLD cốt thép móng đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 Tấn
9 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
10 Gia công lắp dựng CLN kênh Văn Xá Tây (2P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
P Hạng mục 16: 12 vị trí đan vào nhà trên kênh Văn Xá Tây
1 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
2 SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
3 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 Tấn
Q Hạng mục 17: Cầu máng từ K0+136,7-K0+168,4 trên kênh Văn Xá Tây
1 Bê tông cầu máng M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,39 m3
2 Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m2
5 Làm khớp nối bằng KN92 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m
6 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,69 m2
7 SXLD cốt thép tường đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 Tấn
8 SXLD cốt thép tường đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 Tấn
9 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
10 Đánh xờm bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m2
11 SXLD rọ đá KT (1x2x0,5m) trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
12 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
13 Gia công, sản xuất và đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
14 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,12 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,12 m3
16 Tháo giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->