Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kênh chính và tuyến kênh cấp 1 Văn Xá Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200329888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kênh chính và tuyến kênh cấp 1 Văn Xá Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 15:55:00 đến ngày 2020-03-23 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,365,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Kênh chính Kc: | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,86 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,31 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,49 | m2 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,32 | m2 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.762,61 | m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng + giằng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,286 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | Tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bờ lô tường kênh, vận chuyển đến vị trí bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,96 | m3 |
| 12 | Đánh xờm bề mặt | 1.936,89 | m2 | |
| 13 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0.83 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,04 | m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,81 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.966,93 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 ( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452,318 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,772 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cống Qua đường tại K0+371&K0+544 trên kênh chính | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 2x4, độ sụt 2:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4, cao <= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng M100, đá 4x6, R<=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, cấp phối đá dăm 0,075-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,86 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép ống cống, ống buy…đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép ống cống, ống buy…đường kính cốt thép d>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | Tấn |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Cầu máng tại K0+785 trên kênh chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m3 |
| 2 | Bê tông cầu máng M200, đá 1x2 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,76 | m3 |
| 3 | Làm khớp nối bằng KN92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,45 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng + kê máng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng + kê máng, đường kính cốt thép d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường + thân trụ, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | Tấn |
| E | Hạng mục 5: 2 Cửa lấy nước trên kênh chính | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4, độ sụt 2:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng M100, đá 4x6, R<=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m2 |
| 6 | Đào móng , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng + kê máng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng CLN kênh (1P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Tràn xã thừa trên kênh chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 độ sụt 2:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m2 |
| 8 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m2 |
| 10 | Đánh xờm bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,37 | m2 |
| 11 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép móng + giằng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | Tấn |
| 14 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | Tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cửa điều tiết trên tràn xã thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Gia cố bờ hữu kênh hình thang đoạn từ cửa ra cống lấy nước đến cống điều tiết | |||
| 1 | Bê tông khung giằng M200, đá 1x2 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,48 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ bù M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng M100, đá 4x6, R<=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 5 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,33 | m2 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép khung giằng+ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,17 | m2 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,05 | m2 |
| 8 | Gia công, sản xuất và đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,75 | m |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,72 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m2 |
| 11 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,31 | m3 |
| 12 | Bóc phong hóa bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,23 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,73 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép giằng đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | Tấn |
| H | Hạng mục 8: Kênh Văn xá Tây | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,14 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,39 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,44 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,12 | m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,73 | m2 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.625,02 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng + giằng, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,087 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | Tấn |
| 10 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,32 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.911,54 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.982,87 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,193 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường + bản đáy kênh bằng búa căn, vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,31 | m3 |
| 15 | Đánh xờm bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.783,41 | m2 |
| 16 | Tháo giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| I | Hạng mục 9: Bậc nước tại K0+891,K2+537, K2+770&K2+913 trên kênh Văn Xá Tây | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,42 | m2 |
| 6 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | Tấn |
| J | Hạng mục 10: 6 Cửa điều tiết tại K1+616,5, K1+891,K2+13,7, K3+537, K2+770&K2+913 trên kênh Văn Xá Tây | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cửa điều tiết kênh Văn Xá Tây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| K | Hạng mục 11: 3 Cống Qua đường tại K0+942,2, K2+318,7, K3+111 trên kênh Văn Xá Tây | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 2x4, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, cấp phối đá dăm 0,075-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,51 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,31 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép ống cống, ống buy…đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép ống cống đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | Tấn |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Cống Qua đường tại k3+16 trên kênh Văn Xá Tây | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 2x4, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, cấp phối đá dăm 0,075-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép ống cống, ống buy…đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép ống cống đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | Tấn |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Cửa lấy nước 1P kết hợp cống qua đường tại K2+211,7 trên kênh Văn Xá Tây | |||
| 1 | LĐ ống BT ly tâm đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm ống buy M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m2 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m2 |
| 9 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng CLN kênh Văn Xá Tây (1P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| N | Hạng mục 14: 2 Cửa lấy nước 2P trên kênh Văn Xá Tây | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m2 |
| 6 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng CLN kênh Văn Xá Tây (2PCQĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | Hạng mục 15: 6 Cửa lấy nước 1P trên kênh Văn Xá Tây | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,05 | m2 |
| 6 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, dhiều sâu <=1m , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng CLN kênh Văn Xá Tây (2P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| P | Hạng mục 16: 12 vị trí đan vào nhà trên kênh Văn Xá Tây | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 2 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | Tấn |
| Q | Hạng mục 17: Cầu máng từ K0+136,7-K0+168,4 trên kênh Văn Xá Tây | |||
| 1 | Bê tông cầu máng M200, đá 1x2, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 5 | Làm khớp nối bằng KN92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,69 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tường đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | Tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Đánh xờm bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m2 |
| 11 | SXLD rọ đá KT (1x2x0,5m) trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 12 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 13 | Gia công, sản xuất và đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m3 |
| 16 | Tháo giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi