Gói thầu: 01.xl Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.101 đoạn từ xã Ngọc Sơn đến QL.15A theo đúng bản vẽ thiết kế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.xl Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.101 đoạn từ xã Ngọc Sơn đến QL.15A theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 15:57:00 đến ngày 2020-03-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,710,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bằng thủ công (tính 5%*KL) | Theo thiết kế | 81,0596 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, bằng máy (tính 95%*KL) | Theo thiết kế | 15,4013 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường+ đánh cấp, đất cấp 2, bằng thủ công (tính 5%*KL) | Theo thiết kế | 77,0004 | m3 |
| 4 | Đào nền đường+ đánh cấp, đất cấp 2, bằng máy (tính 95%*KL) | Theo thiết kế | 14,6301 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo thiết kế | 91,2362 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%*KL) | Theo thiết kế | 0,8776 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%*KL) | Theo thiết kế | 16,6746 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp 2, bằng thủ công (tính 5%*KL) | Theo thiết kế | 61,1506 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp 2, bằng máy (tính 95%*KL) | Theo thiết kế | 11,6186 | 100m3 |
| 10 | Giá đất đồi tính trên phương tiện tại mỏ | Theo thiết kế | 22,6108 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo thiết kế | 19,834 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3,2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo thiết kế | 19,834 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo thiết kế | 16,2119 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo thiết kế | 15,4001 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết đường cũ | Theo thiết kế | 49,1328 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo thiết kế | 4,5566 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo thiết kế | 4,5566 | 100m2 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) | Theo thiết kế | 13,2115 | 100m3 |
| 19 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo thiết kế | 52,8461 | 100m2 |
| 20 | Làm lớp đá bù vênh, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo thiết kế | 111,3124 | m3 |
| 21 | Vệ sinh mặt đường | Theo thiết kế | 91,2362 | 100m2 |
| 22 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Theo thiết kế | 144,0823 | 100m2 |
| 23 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 4,5966 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế | 73,5448 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chỉ dẫn đường | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế | 31 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 29 | Đào đất hố móng trụ đỡ tường hộ lan | Theo thiết kế | 9,2729 | m3 |
| 30 | Bêtông móng hộ lan đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 1,3997 | m3 |
| 31 | Tường hộ lan mềm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 32 | Làm cọc KM | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo thiết kế | 84 | cái |
| 34 | Bêtông móng, cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 4,62 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,76 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm bản, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,3082 | tấn |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế | 0,0999 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi