Gói thầu: Xây dựng công trình: Trụ sở xã Hòa Cuông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200316297-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trụ sở xã Hòa Cuông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200316280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-08 10:53:00 đến ngày 2020-03-18 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,560,729,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 98,496 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,1901 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,1463 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,4161 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,697 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0292 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8408 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4264 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,1969 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8361 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2654 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4346 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 102,2329 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,246 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,863 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,9346 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3002 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1584 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3958 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,466 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,0527 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,6602 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4004 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7526 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,9596 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 29,8434 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,1837 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,4753 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,0901 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4809 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4564 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,8767 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3065 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3362 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2447 | tấn |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 75,9819 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,0679 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,7142 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0858 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7568 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0688 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0604 | tấn |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 654,2985 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 654,2985 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 361,0798 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 361,0798 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 278,4064 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 278,4064 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,032 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30,032 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 81,7793 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 81,7793 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 124,96 | m |
| 12 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 272 | m |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 58,196 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 217,8764 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,6248 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,942 | m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,385 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,6934 | m2 |
| 19 | Lan can cầu thang Inox ( khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,44 | m |
| 20 | lan can hành lang Inox | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 29,62 | m |
| 21 | SXLD cửa nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 74,235 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi, cửa sổ + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | bộ |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5198 | tấn |
| 24 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7767 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7767 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4984 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 31,8 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,348 | 100m |
| 31 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Phiễu thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Đai gữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 35 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,0303 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,825 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,376 | m3 |
| 39 | Thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35,539 | kg |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9043 | m2 |
| D | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp panel 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 56 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Ro + mặt công tắc + ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 71 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, <=60x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 72 | hộp |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 160 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 126 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 240 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 350 | m |
| 19 | Tủ điện 500x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện : 350x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện: 250x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cuộn |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Bình bột chữa cháy MFZ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bình |
| 27 | Bình khí Co2 MT | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bình |
| E | Thu sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,464 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,464 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Sứ nhồn xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 80 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 103 | m |
| 11 | bật đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | cái |
| 12 | Ống nhữa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25 | m |
| 13 | Đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | điểm |
| F | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 4 | Cút PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Cút PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| G | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 4 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Cút PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Cút PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Thoát sàn D48 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,312 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6566 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5538 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9987 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0261 | tấn |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,4878 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,492 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,3472 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,297 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4614 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0284 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 16 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | tê PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| I | Ga ra xe + sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,072 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2999 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0929 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,04 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2999 | tấn |
| 9 | Bu lông D20 dài 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | cái |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6365 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6365 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,4931 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi