Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Sửa chữa nhà lớp học các điểm trường Trường tiểu học xã Tà Xùa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200320300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp số 01 công trình: Sửa chữa nhà lớp học các điểm trường Trường tiểu học xã Tà Xùa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 15:41:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,653,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA XÃ TÀ XÙA SỐ 01 THÀNH NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 11,928 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 64,7964 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 65,3244 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | 6,32 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 6,4582 | m2 | |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 | 2 | lỗ | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 204,4758 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 17,445 | m2 | |
| 9 | Tháo tấm lợp fibrôximăng | 0,815 | 100m2 | |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 5,9095 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,9095 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,9095 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,3612 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 0,5075 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,5438 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0164 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,06 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0494 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,7031 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,6 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,6 | m3 | |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 21,2133 | m2 | |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 17,445 | m2 | |
| 24 | Láng granitô cầu thang | 9,471 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 65,3244 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 98,938 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 92,904 | m2 | |
| 28 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 14,43 | m | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 23,13 | m | |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,2749 | tấn | |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | 0,4117 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 23,191 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,2749 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4117 | tấn | |
| 35 | Lợp mái tôn xốp (chống nóng), d=0,35 | 0,815 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400mm, dày 0,42mm: | 26,9 | md | |
| 37 | Sản xuất hoa sắt sơn hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật | 132,6864 | kg | |
| 38 | Khuôn cửa kép thép bản | 31,78 | m | |
| 39 | Sx, lắp dựng ửa đi, cửa sổ | 11,8286 | m2 | |
| 40 | Khóa cửa + chốt ngang | 2 | bộ | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,904 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,1513 | m2 | |
| 43 | Rọ chắn rác | 2 | cái | |
| 44 | Ống lồng nhựa | 2 | cái | |
| 45 | Hộp giảm tốc | 2 | cái | |
| 46 | Đai giữ ống | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | 0,08 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,08 | 100m | |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 100 | m | |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 60 | m | |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 5 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn led đui xoáy 220/24W | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36W | 6 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 1 | cái | |
| 63 | Tủ điện tổng (kt:300x200) | 1 | cái | |
| 64 | Tháo dỡ cửa | 20,5 | m2 | |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 2,4394 | m3 | |
| 66 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,9073 | m3 | |
| 67 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 97,4952 | m2 | |
| 68 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | 6,402 | m2 | |
| 69 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 36,6962 | m2 | |
| 70 | Tháo tấm lợp tôn | 1,0666 | 100m2 | |
| 71 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 | 2 | lỗ | |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 344,477 | m2 | |
| 73 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 107,0688 | m2 | |
| 74 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 15,9048 | m3 | |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 15,9048 | m3 | |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 15,9048 | m3 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,7934 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 0,9687 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,4752 | m3 | |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0067 | tấn | |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0192 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0432 | 100m2 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,561 | m3 | |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,6 | m3 | |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,3388 | m3 | |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 21,716 | m2 | |
| 88 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 36,6962 | m2 | |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 40,7762 | m2 | |
| 90 | Láng granitô cầu thang | 9,9 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 97,4952 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 158,79 | m2 | |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 156,88 | m2 | |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 92,0568 | m2 | |
| 95 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 19,64 | m | |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 31,24 | m | |
| 97 | Sản xuất xà gồ thép | 0,8716 | tấn | |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 37,569 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8716 | tấn | |
| 100 | Lợp mái tôn thường, d=0,35 | 1,056 | 100m2 | |
| 101 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400mm, dày 0,42mm: | 25,9 | m | |
| 102 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt sơn hoàn thiện théo yêu cầu kỹ thuật, (Chưa lắp dựng) | 165,858 | kg | |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | 8,083 | m2 | |
| 104 | Khuôn cửa kép thép bản | 48,08 | m | |
| 105 | Sx, lắp dựng cửa đi, cửa sổ | 18,6949 | m2 | |
| 106 | Khóa cửa + chốt ngang | 4 | bộ | |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 248,9368 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,506 | m2 | |
| 109 | Rọ chắn rác | 2 | cái | |
| 110 | Ống lồng nhựa | 2 | cái | |
| 111 | Hộp giảm tốc | 2 | cái | |
| 112 | Đai giữ ống | 8 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,01 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,08 | 100m | |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 150 | m | |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 52 | m | |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 156 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | 100 | m | |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6A | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 7 | cái | |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn led đui xoáy 220V/24W | 2 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36W | 8 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 3 | cái | |
| 129 | Tủ điện tổng (kt:300x200) | 1 | cái | |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 7,695 | m3 | |
| 131 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng dài | 0,06 | 100m2 | |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 1,71 | m3 | |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 2,31 | m3 | |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 35,1 | m2 | |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 2,052 | m3 | |
| 136 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 20,52 | m2 | |
| 137 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,68 | m3 | |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0189 | 100m3 | |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 1,136 | m3 | |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 4,544 | m3 | |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 6,39 | m3 | |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0526 | tấn | |
| 143 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0641 | tấn | |
| 144 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,0613 | tấn | |
| 145 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,1043 | tấn | |
| 146 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,0701 | tấn | |
| 147 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng dài | 0,142 | 100m2 | |
| 148 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | 0,284 | 100m2 | |
| 149 | Tháo dỡ cửa | 100,6158 | m2 | |
| 150 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 51,1154 | m2 | |
| 151 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 368,5772 | m2 | |
| 152 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.138,7712 | m2 | |
| 153 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 463,5304 | m2 | |
| 154 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 45,4081 | m2 | |
| 155 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 | 4 | lỗ | |
| 156 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 35,0918 | m3 | |
| 157 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 35,0918 | m3 | |
| 158 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 35,0918 | m3 | |
| 159 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 107,8848 | m2 | |
| 160 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 109,924 | m2 | |
| 161 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 118,9048 | m2 | |
| 162 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 397,5264 | m2 | |
| 163 | Láng granitô cầu thang | 26,7612 | m2 | |
| 164 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 368,5772 | m2 | |
| 165 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 470,6026 | m2 | |
| 166 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 624,2486 | m2 | |
| 167 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 73,2 | m | |
| 168 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 105,39 | m | |
| 169 | Kẻ mạch lõm 2 đầu hồi nhà (N1.4.0/7) | 3 | công | |
| 170 | Đắp chữ nổi trên thành sê nô (N1.4.0/7) | 3 | công | |
| 171 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt sơn hoàn thiện théo yêu cầu kỹ thuật, (chưa công lắp dựng) | 665,511 | kg | |
| 172 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | 41,2764 | m2 | |
| 173 | Khuôn cửa kép thép bản, (Bao gồm lắp dựng) | 180 | md | |
| 174 | Sx, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, (Bao gồm lắp dựng, chưa khóa) | 85,248 | m2 | |
| 175 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, (Bằng diện tích cạo bỏ lớp sơn:) | 45,4081 | m2 | |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.021,775 | m2 | |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 580,5266 | m2 | |
| 178 | Rọ chắn rác | 9 | cái | |
| 179 | Ống lồng nhựa | 9 | cái | |
| 180 | Hộp giảm tốc | 9 | cái | |
| 181 | Đai giữ ống | 28 | cái | |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,081 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,74 | 100m | |
| 185 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 65 | m | |
| 186 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 13,2 | m | |
| 187 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 411,6 | m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 180 | m | |
| 189 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =30A | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A | 2 | cái | |
| 191 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | 6 | cái | |
| 192 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 193 | Lắp đặt các loại LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36W | 36 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 24 | cái | |
| 195 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 6 | cái | |
| 196 | Tủ điện tổng (kt:300x400) | 1 | cái | |
| 197 | Mặt át | 6 | cái | |
| 198 | Mặt công tắc đôi | 12 | cái | |
| 199 | Đế âm | 48 | cái | |
| 200 | Chiết áp quạt | 12 | cái | |
| 201 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | 6 | hộp | |
| 202 | Gia công và đóng cọc tiếp địa (tủ điện tổng) | 1 | cọc | |
| 203 | Kéo dây tiếp địa (tủ điện tổng) | 4 | m | |
| 204 | Kẹp kiểm tra | 1 | cái | |
| C | HẠNGMỤC: KÈ CHẮN ĐẤT |
|||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 25,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2618 | 100m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 2,55 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 22,95 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 33,32 | m3 | |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0032 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,17 | 100m | |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | 48,62 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1T1P BẢN TRÒ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 20,64 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 69,1988 | m2 | |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | 0,9493 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 3,1803 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | 0,4646 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 225,645 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 69,8588 | m2 | |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 8,0775 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,0775 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,0775 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,74 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 1,6608 | 100m2 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,268 | m3 | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | 0,081 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 1,152 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,144 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,4455 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,4646 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 1,562 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,1514 | m3 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0166 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0034 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0138 | 100m2 | |
| 24 | Lợp mái tôn xốp chống nóng, d=0,35mm | 0,9493 | 100m2 | |
| 25 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0,42mm | 49,12 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 113,888 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 116,357 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,9293 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 10,626 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 69,8588 | m2 | |
| 31 | Cửa thép pano kinh (bao gồm công lắp dựng) | 17,7429 | m2 | |
| 32 | Hoa sắt cửa sơn theo yêu cầu, (Chưa bao gồm lắp dựng) | 199,0296 | kg | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | 9,6996 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,888 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,2863 | m2 | |
| 36 | Gi á đón điện thép góc | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 1 | cái | |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 80 | m | |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36W | 5 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 60 | m | |
| 46 | Đế âm | 8 | cái | |
| 47 | Mặt công tắc đôi | 5 | cái | |
| 48 | Tủ điện tổng kt:200x300 | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1T2P - (BẢN CHUNG TRINH) | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước | 2,474 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 126,693 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 17,6528 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | 1,2062 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 125,232 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 118,8554 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 100,6536 | m2 | |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 4,131 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,131 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,131 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,4904 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,1502 | 100m2 | |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 17,6528 | m2 | |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 21,4878 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 126,693 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 5 | m2 | |
| 17 | Thay kính trắng Nhật dày 5ly cửa sổ, cửa đi | 16,9574 | m2 | |
| 18 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 22,41 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 74,682 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,693 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 244,0874 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 100,6536 | m2 | |
| 23 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| 24 | Ống lồng nhựa | 4 | cái | |
| 25 | Hộp giảm tốc | 4 | cái | |
| 26 | Đai giữ ống | 16 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,018 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,194 | 100m | |
| 30 | Bình cứu hỏa MFZ4 | 2 | bình | |
| 31 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| 32 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36W | 12 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 220V/24W | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 37 | Tủ điện tổng 200x300 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | 10 | cái | |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6A | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đế ổ điện, át | 21 | cái | |
| 45 | Lắp đặt mặt công tắc | 5 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi