Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Sửa chữa nhà lớp học các điểm trường Trường tiểu học xã Tà Xùa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200320300-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 01 công trình: Sửa chữa nhà lớp học các điểm trường Trường tiểu học xã Tà Xùa
Số hiệu KHLCNT 20200238570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 15:41:00 đến ngày 2020-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,462,653,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA XÃ TÀ XÙA SỐ 01 THÀNH NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ cửa 11,928 m2
2 Tháo dỡ trần 64,7964 m2
3 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 65,3244 m2
4 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng 6,32 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 6,4582 m2
6 Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 2 lỗ
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 204,4758 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 17,445 m2
9 Tháo tấm lợp fibrôximăng 0,815 100m2
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 5,9095 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 5,9095 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 5,9095 m3
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,3612 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 0,5075 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,5438 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0164 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,06 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0494 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 0,7031 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,6 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,6 m3
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 21,2133 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Vữa xi măng PC30) 17,445 m2
24 Láng granitô cầu thang 9,471 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 65,3244 m2
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 98,938 m2
27 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 92,904 m2
28 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 14,43 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 23,13 m
30 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,2749 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép 0,4117 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 2 nước 23,191 m2
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,2749 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 0,4117 tấn
35 Lợp mái tôn xốp (chống nóng), d=0,35 0,815 100m2
36 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400mm, dày 0,42mm: 26,9 md
37 Sản xuất hoa sắt sơn hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật 132,6864 kg
38 Khuôn cửa kép thép bản 31,78 m
39 Sx, lắp dựng ửa đi, cửa sổ 11,8286 m2
40 Khóa cửa + chốt ngang 2 bộ
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủ 92,904 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 120,1513 m2
43 Rọ chắn rác 2 cái
44 Ống lồng nhựa 2 cái
45 Hộp giảm tốc 2 cái
46 Đai giữ ống 8 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm 0,08 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,08 100m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 100 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 60 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 60 m
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A 1 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A 2 cái
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 5 cái
57 Lắp đặt các loại đèn led đui xoáy 220/24W 1 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36W 6 bộ
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 1 cái
63 Tủ điện tổng (kt:300x200) 1 cái
64 Tháo dỡ cửa 20,5 m2
65 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 2,4394 m3
66 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 0,9073 m3
67 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 97,4952 m2
68 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng 6,402 m2
69 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 36,6962 m2
70 Tháo tấm lợp tôn 1,0666 100m2
71 Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 2 lỗ
72 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 344,477 m2
73 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 107,0688 m2
74 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 15,9048 m3
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 15,9048 m3
76 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 15,9048 m3
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,7934 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 0,9687 100m2
79 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,4752 m3
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0067 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,0192 tấn
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0432 100m2
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 0,561 m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,006 100m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,6 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 0,3388 m3
87 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 21,716 m2
88 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 36,6962 m2
89 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Vữa xi măng PC30) 40,7762 m2
90 Láng granitô cầu thang 9,9 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 97,4952 m2
92 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 158,79 m2
93 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 156,88 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 92,0568 m2
95 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 19,64 m
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 31,24 m
97 Sản xuất xà gồ thép 0,8716 tấn
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước 37,569 m2
99 Lắp dựng xà gồ thép 0,8716 tấn
100 Lợp mái tôn thường, d=0,35 1,056 100m2
101 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400mm, dày 0,42mm: 25,9 m
102 Sản xuất lắp dựng hoa sắt sơn hoàn thiện théo yêu cầu kỹ thuật, (Chưa lắp dựng) 165,858 kg
103 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) 8,083 m2
104 Khuôn cửa kép thép bản 48,08 m
105 Sx, lắp dựng cửa đi, cửa sổ 18,6949 m2
106 Khóa cửa + chốt ngang 4 bộ
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 248,9368 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 180,506 m2
109 Rọ chắn rác 2 cái
110 Ống lồng nhựa 2 cái
111 Hộp giảm tốc 2 cái
112 Đai giữ ống 8 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
114 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,01 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,08 100m
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 150 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 52 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 156 m
119 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm 100 m
120 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A 1 cái
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6A 3 cái
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 7 cái
123 Lắp đặt các loại đèn led đui xoáy 220V/24W 2 bộ
124 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36W 8 bộ
125 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 3 cái
126 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 cái
127 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
128 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cái
129 Tủ điện tổng (kt:300x200) 1 cái
130 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 7,695 m3
131 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng dài 0,06 100m2
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 1,71 m3
133 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 2,31 m3
134 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 35,1 m2
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 2,052 m3
136 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 20,52 m2
137 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,68 m3
138 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0189 100m3
139 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 1,136 m3
140 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 4,544 m3
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 6,39 m3
142 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0526 tấn
143 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0641 tấn
144 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,0613 tấn
145 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,1043 tấn
146 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,0701 tấn
147 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng dài 0,142 100m2
148 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường 0,284 100m2
149 Tháo dỡ cửa 100,6158 m2
150 Phá dỡ hàng rào song sắt 51,1154 m2
151 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 368,5772 m2
152 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.138,7712 m2
153 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 463,5304 m2
154 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 45,4081 m2
155 Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 4 lỗ
156 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 35,0918 m3
157 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 35,0918 m3
158 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 35,0918 m3
159 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 107,8848 m2
160 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 109,924 m2
161 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Vữa xi măng PC30) 118,9048 m2
162 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 397,5264 m2
163 Láng granitô cầu thang 26,7612 m2
164 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 368,5772 m2
165 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 470,6026 m2
166 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 624,2486 m2
167 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 73,2 m
168 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 105,39 m
169 Kẻ mạch lõm 2 đầu hồi nhà (N1.4.0/7) 3 công
170 Đắp chữ nổi trên thành sê nô (N1.4.0/7) 3 công
171 Sản xuất lắp dựng hoa sắt sơn hoàn thiện théo yêu cầu kỹ thuật, (chưa công lắp dựng) 665,511 kg
172 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) 41,2764 m2
173 Khuôn cửa kép thép bản, (Bao gồm lắp dựng) 180 md
174 Sx, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, (Bao gồm lắp dựng, chưa khóa) 85,248 m2
175 Sơn sắt thép các loại 2 nước, (Bằng diện tích cạo bỏ lớp sơn:) 45,4081 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.021,775 m2
177 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 580,5266 m2
178 Rọ chắn rác 9 cái
179 Ống lồng nhựa 9 cái
180 Hộp giảm tốc 9 cái
181 Đai giữ ống 28 cái
182 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 18 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,081 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,74 100m
185 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 65 m
186 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 13,2 m
187 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 411,6 m
188 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 180 m
189 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =30A 1 cái
190 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A 2 cái
191 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A 6 cái
192 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 24 cái
193 Lắp đặt các loại LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36W 36 bộ
194 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 24 cái
195 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 6 cái
196 Tủ điện tổng (kt:300x400) 1 cái
197 Mặt át 6 cái
198 Mặt công tắc đôi 12 cái
199 Đế âm 48 cái
200 Chiết áp quạt 12 cái
201 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm 6 hộp
202 Gia công và đóng cọc tiếp địa (tủ điện tổng) 1 cọc
203 Kéo dây tiếp địa (tủ điện tổng) 4 m
204 Kẹp kiểm tra 1 cái
C HẠNGMỤC: KÈ CHẮN ĐẤT (BẢN TRÒ A)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 25,5 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2618 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 2,55 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 22,95 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) 33,32 m3
6 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0032 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,17 100m
8 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) 48,62 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1T1P BẢN TRÒ A
1 Tháo dỡ cửa 20,64 m2
2 Tháo dỡ trần 69,1988 m2
3 Tháo tấm lợp tôn 0,9493 100m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 3,1803 m3
5 Phá dỡ cột trụ gạch đá 0,4646 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 225,645 m2
7 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 69,8588 m2
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 8,0775 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,0775 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,0775 m3
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,74 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 1,6608 100m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,268 m3
14 Đắp cát nền móng công trình 0,081 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 1,152 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 0,144 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 0,4455 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 0,4646 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 1,562 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,1514 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0166 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0034 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0138 100m2
24 Lợp mái tôn xốp chống nóng, d=0,35mm 0,9493 100m2
25 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0,42mm 49,12 m2
26 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 113,888 m2
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 116,357 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 0,9293 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 10,626 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 69,8588 m2
31 Cửa thép pano kinh (bao gồm công lắp dựng) 17,7429 m2
32 Hoa sắt cửa sơn theo yêu cầu, (Chưa bao gồm lắp dựng) 199,0296 kg
33 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) 9,6996 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 113,888 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủ 117,2863 m2
36 Gi á đón điện thép góc 1 cái
37 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường 1 cái
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 80 m
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A 1 cái
41 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36W 5 bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 5 cái
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cái
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 5 cái
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 60 m
46 Đế âm 8 cái
47 Mặt công tắc đôi 5 cái
48 Tủ điện tổng kt:200x300 1 cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1T2P - (BẢN CHUNG TRINH)
1 Vét rãnh thoát nước 2,474 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 126,693 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 17,6528 m2
4 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng 1,2062 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 125,232 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 118,8554 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 100,6536 m2
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 4,131 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 4,131 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 4,131 m3
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,4904 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,1502 100m2
13 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 17,6528 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) 21,4878 m2
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 126,693 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 5 m2
17 Thay kính trắng Nhật dày 5ly cửa sổ, cửa đi 16,9574 m2
18 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 22,41 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 74,682 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 126,693 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 244,0874 m2
22 Sơn sắt thép các loại 2 nước 100,6536 m2
23 Rọ chắn rác 4 cái
24 Ống lồng nhựa 4 cái
25 Hộp giảm tốc 4 cái
26 Đai giữ ống 16 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 8 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,018 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,194 100m
30 Bình cứu hỏa MFZ4 2 bình
31 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 1 bộ
32 Hộp đựng bình chữa cháy 1 hộp
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 50 m
34 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36W 12 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 220V/24W 3 bộ
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 10 cái
37 Tủ điện tổng 200x300 1 cái
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
39 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 3 cái
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 4 cái
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 10 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6A 2 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A 1 cái
44 Lắp đặt đế ổ điện, át 21 cái
45 Lắp đặt mặt công tắc 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->