Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Thủy lợi Suối Hồ, bản En, xã Phiêng Côn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200331068-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 01 công trình: Thủy lợi Suối Hồ, bản En, xã Phiêng Côn
Số hiệu KHLCNT 20200222744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 16:22:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 997,523,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV 83,5 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III 13,79 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV 29,36 m3
4 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 28,46 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 5 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 5,33 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 0,42 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 5,9 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 13,1 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 35,22 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,71 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 12,08 m3
13 Lót bạt 32,48 m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,3258 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,1404 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,1178 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính <=10 mm 0,1923 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính <=18 mm 0,141 tấn
19 Thép phi 10 lưới chắn rác 0,0178 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,046 tấn
21 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm 2 cái
22 Cánh phai gỗ 2 tấm
23 Máy đóng mở V2 1 bộ
24 Lắp đặt crepin d=200 1 cái
25 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm 0,01 100m
26 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm 0,02 100m
27 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0048 100m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,3442 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1,0469 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,0445 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) 15 cái
C HỐ VAN CHIA NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,93 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV 3,89 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 2,39 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,11 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,8 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,34 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 0 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,0422 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0117 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,009 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,108 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,0045 100m2
13 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 1 cái
14 Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm 1 cặp bích
15 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 6.2mm, Đường kính 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 2 cái
16 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 1 cái
17 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm 0,02 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm 0,02 100m
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm 1 cái
20 Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm 2 cái
21 Lắp đặt chếch tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=150mm 1 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm 1 cái
D TRỤ ĐỠ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 6,03 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 15,1 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 8,87 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 3,62 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,64 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 1,8 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,0492 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mố đỡ 0,1152 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,0638 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0054 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0494 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0768 tấn
13 Bu long f20, L=30cm 21 cái
14 Thép tấm d=3mm 0,0303 tấn
E HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,68 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,46 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 0 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,63 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,06 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0052 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,0674 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,0022 100m2
9 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 1 cái
10 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 1 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm 1 cặp bích
12 Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm 1 cặp bích
13 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 6.2mm, Đường kính 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 2 cái
14 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 4.8mm, Đường kính 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 1 cái
15 Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm 4 cái
16 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm 0,02 100m
17 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm 0,04 100m
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=150mm 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=110mm 1 cái
F HỐ VAN XẢ CẶN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,68 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,31 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 0,12 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,63 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,06 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0052 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,0674 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,0022 100m2
9 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 1 cái
10 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 0 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm 2 cặp bích
12 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 4.2mm, Đường kính 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 2 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm 2 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm 1 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm 0,01 100m
17 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm 0,02 100m
G BỂ TƯỚI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 12,59 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 19 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 5,28 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 6,33 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,11 m3
6 Bê tông hố van, hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 0,25 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,22 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,83 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 26,4 m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1608 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,2403 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,0897 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,2549 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0058 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0285 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc, đường kính <=18 mm 0,0108 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,1195 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,012 tấn
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 44,16 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) ĐM 40,32 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 19,6 m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,0584 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,8757 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,1568 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố van 0,0361 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,0303 100m2
27 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm 0,02 100m
28 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm 0,015 100m
29 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm 2 cái
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm 0,056 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm 0,06 100m
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm 4 cái
33 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm 2 cái
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm 2 cái
35 Crêpin phi 150,L=0.5m, 1 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm 8 cái
37 Lắp đặt van ren, đường kính van d=125mm 1 cái
38 Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm 8 cái
39 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 16 cái
H TUYẾN ỐNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II 17,57 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III 11,72 m3
3 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép 0,22 m2
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 148,56 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) 0,22 m3
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm 0,14 100m
8 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm 0,05 100m
9 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm 0,12 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.2mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 7,804 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày4.8mm, đường kính ống 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 2,755 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày4.2mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 0,8 100m
13 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.2mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4.8mm, đường kính ống 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 1 cái
15 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 6.2mm, Đường kính 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 17 cái
16 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 4.8mm, Đường kính 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 7 cái
17 Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 4.2mm, Đường kính 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 3 cái
18 Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm 18 cặp bích
19 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm 10 cặp bích
20 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm 6 cặp bích
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.2mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 9 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4.8mm, đường kính ống 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) 3 cái
23 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm 1 cái
24 Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=160mm 1 cái
25 Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=110mm 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 0,02 100m
27 Lắp đăt van nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->