Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Thủy lợi Suối Hồ, bản En, xã Phiêng Côn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200331068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp số 01 công trình: Thủy lợi Suối Hồ, bản En, xã Phiêng Côn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200222744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:22:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 997,523,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... | 1 | Khoản | |
| B | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV | 83,5 | m3 | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | 13,79 | m3 | |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | 29,36 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | 28,46 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 5 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 5,33 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 0,42 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 5,9 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 13,1 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 35,22 | m3 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,71 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 12,08 | m3 | |
| 13 | Lót bạt | 32,48 | m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,3258 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,1404 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,1178 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính <=10 mm | 0,1923 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính <=18 mm | 0,141 | tấn | |
| 19 | Thép phi 10 lưới chắn rác | 0,0178 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,046 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm | 2 | cái | |
| 22 | Cánh phai gỗ | 2 | tấm | |
| 23 | Máy đóng mở V2 | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt crepin d=200 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | 0,01 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,02 | 100m | |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0048 | 100m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,3442 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,0469 | 100m2 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0445 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | 15 | cái | |
| C | HỐ VAN CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,93 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | 3,89 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | 2,39 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,11 | m3 | |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,8 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,34 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0 | m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,0422 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0117 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,009 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,108 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0045 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | 1 | cặp bích | |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 6.2mm, Đường kính 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | 0,02 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | 0,02 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chếch tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=150mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | 1 | cái | |
| D | TRỤ ĐỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6,03 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 15,1 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | 8,87 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 3,62 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,64 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 1,8 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,0492 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mố đỡ | 0,1152 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,0638 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0054 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0494 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0768 | tấn | |
| 13 | Bu long f20, L=30cm | 21 | cái | |
| 14 | Thép tấm d=3mm | 0,0303 | tấn | |
| E | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,68 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,46 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | 0 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,63 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,06 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0052 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,0674 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0022 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | 1 | cặp bích | |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm | 1 | cặp bích | |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 6.2mm, Đường kính 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 2 | cái | |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 4.8mm, Đường kính 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | 0,02 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | 0,04 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=150mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=110mm | 1 | cái | |
| F | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,68 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,31 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | 0,12 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,63 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,06 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0052 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,0674 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0022 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 0 | cái | |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | 2 | cặp bích | |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 4.2mm, Đường kính 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | 0,01 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,02 | 100m | |
| G | BỂ TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 12,59 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 19 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 5,28 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 6,33 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,11 | m3 | |
| 6 | Bê tông hố van, hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 0,25 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,22 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,83 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 26,4 | m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1608 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,2403 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,0897 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,2549 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0058 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0285 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc, đường kính <=18 mm | 0,0108 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1195 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,012 | tấn | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 44,16 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) ĐM | 40,32 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 19,6 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0584 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,8757 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,1568 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố van | 0,0361 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0303 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | 0,02 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,015 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | 0,056 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | 0,06 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 35 | Crêpin phi 150,L=0.5m, | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=125mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 16 | cái | |
| H | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 17,57 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | 11,72 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | 0,22 | m2 | |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5 | m3 | |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 148,56 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | 0,22 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,14 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | 0,05 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | 0,12 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.2mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 7,804 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày4.8mm, đường kính ống 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 2,755 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày4.2mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 0,8 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.2mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4.8mm, đường kính ống 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 1 | cái | |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 6.2mm, Đường kính 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 17 | cái | |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 4.8mm, Đường kính 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 7 | cái | |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 4.2mm, Đường kính 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 3 | cái | |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | 18 | cặp bích | |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | 10 | cặp bích | |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | 6 | cặp bích | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.2mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4.8mm, đường kính ống 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=160mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=110mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 0,02 | 100m | |
| 27 | Lắp đăt van nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi