Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt bản Suối Trắng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200330934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp số 01 công trình: Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt bản Suối Trắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200222705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 16:16:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,159,890,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... | 1 | Khoản | |
| B | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 31,06 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV | 25,51 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | 15,34 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 15,61 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 16,22 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,14 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0023 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nút bịt xả cặn tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 75mm | 1 | cái | |
| 11 | Crepin d=80mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | 0,06 | 100m | |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0284 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,2673 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | 0,3642 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0096 | 100m2 | |
| C | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 13,59 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 8,9 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 6,17 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 7,12 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,68 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,11 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,9 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 1,41 | m3 | |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 0,55 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 58,56 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 58,56 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 31,04 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 18,42 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng + sân | 0,1139 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, hố van cao <=16 m | 0,6969 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0384 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,1097 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1508 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,2248 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,0986 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, bậc đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,2693 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0454 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0024 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0136 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0597 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | 0,08 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | 0,02 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | 0,04 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | 0 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt crepin d=40 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt crepin d=50 | 1 | cái | |
| 34 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0135 | 100m3 | |
| 35 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0075 | 100m3 | |
| 36 | Làm tầng lọc bằng cát | 0,006 | 100m3 | |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | 2 | cái | |
| D | BỂ ĐIỀU HÒA 20M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,618 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 4,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 3,55 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,1 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,14 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,16 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 1,21 | m3 | |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 0,31 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 16,4 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng + sân | 0,0819 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,3759 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0059 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,0981 | 100m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 24,64 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 22,72 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 22,72 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 12,6 | m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0889 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1493 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,0499 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,1401 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0036 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0176 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0801 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0083 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt crepin d = 65 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | 0,02 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,02 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | 0,03 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 63mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 40mm | 1 | cái | |
| E | BỂ CẮT ÁP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,19 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,22 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | 1,03 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,76 | m3 | |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,7 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,58 | m3 | |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 0,52 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 6,28 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 17,68 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 17,68 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 13,92 | m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,043 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,072 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0362 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0177 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,2512 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0355 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | 0,13 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt crepin d = 80 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 75mm | 4 | cái | |
| F | CÁP TREO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,99 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | 10,04 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | 10,12 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,32 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 2,29 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,0576 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,1104 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,014 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,0499 | tấn | |
| 10 | Cáp lụa phi 18 | 30 | m | |
| 11 | Bu lông phi 18, L =40cm | 2 | cái | |
| 12 | Bu ly D=18cm | 2 | cái | |
| 13 | Tăng đơ phi 18 | 3 | Bộ | |
| 14 | Cóc cáp phi 16 | 10 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 0,17 | 100m | |
| G | TRỤ ĐỠ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 5,3 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 12,48 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | 1,68 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | 6,41 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố đỡ đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 2,3 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,175 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,0159 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,0397 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | 0,285 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,11 | 100m | |
| 11 | Lắp đăt chếch HDPE nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=75mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đăt chếch HDPE nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | 1 | cái | |
| H | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,56 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | 1,04 | m3 | |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 1,54 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,2 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0222 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,2528 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0112 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 20mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 32mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 40mm | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 50mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 75mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | 0,035 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | 0,01 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | 0,065 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | 0,005 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | 0,015 | 100m | |
| I | BỂ CHỨA 5M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,7 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 2,25 | m3 | |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 5,4 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,03 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,03 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 1,11 | m3 | |
| 7 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 0,24 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 15 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 43,38 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 43,38 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 40,77 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | 0,051 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | 0,09 | 100m | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0902 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0037 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,2073 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0573 | tấn | |
| 18 | Vòi rửa D20+0.3M Ống D20 | 12 | 0.0 | |
| 19 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | 3 | cái | |
| 22 | Van phao D15 | 3 | 0.0 | |
| 23 | Lắp đặt van điều tiết đường kính van 15mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 20mm | 3 | cái | |
| 28 | Nắp bể tôn 0.35mm (0.6x0.6) | 1,08 | 0.0 | |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, 15mm | 3 | cái | |
| 30 | Khung nhôm nắp bể | 9,3 | 0.0 | |
| 31 | Bản lề lá | 3 | 0.0 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, sân | 0,084 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,5296 | 100m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0027 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,1358 | 100m2 | |
| J | TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,58 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 7,99 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,4507 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | 188 | cái | |
| 5 | Lắp đặt vòi phi 15 | 47 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng,15mm | 47 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa D15 | 47 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | 94 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | 94 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | 47 | cái | |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 20mm | 47 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | 0,705 | 100m | |
| K | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 206,85 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | 169,39 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | 33,67 | m3 | |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp II | 1,41 | m3 | |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | 5,13 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | 0,24 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | 0,24 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 1,28 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,128 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,0051 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | 1,4836 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | 0,05 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | 7,3953 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 1,942 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 3,312 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 11,693 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 2,848 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 2,31 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | 18,233 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | 7 | cái | |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong, đường kính măng sông 75mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong, đường kính măng sông 20mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 9 | cái | |
| 32 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 34 | Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 13 | cái | |
| 38 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 9 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi