Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt bản Suối Trắng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330934-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 01 công trình: Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt bản Suối Trắng
Số hiệu KHLCNT 20200222705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 16:16:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,159,890,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 31,06 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV 25,51 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 15,34 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 15,61 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 16,22 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,14 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0023 tấn
8 Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm 2 cái
9 Lắp đặt nút bịt xả cặn tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm 1 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 75mm 1 cái
11 Crepin d=80mm 1 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm 0,06 100m
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0284 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,2673 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m 0,3642 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,0096 100m2
C BỂ LỌC
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 13,59 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 8,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 6,17 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 7,12 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,68 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,11 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,9 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 1,41 m3
9 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 0,55 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 0 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 58,56 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 58,56 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 31,04 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 18,42 m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng + sân 0,1139 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, hố van cao <=16 m 0,6969 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,0384 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,1097 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1508 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,2248 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,0986 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, bậc đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,2693 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0454 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0024 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0136 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,0597 tấn
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm 0,08 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm 0,02 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm 0,04 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm 0 100m
31 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm 5 cái
32 Lắp đặt crepin d=40 2 cái
33 Lắp đặt crepin d=50 1 cái
34 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0135 100m3
35 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0075 100m3
36 Làm tầng lọc bằng cát 0,006 100m3
37 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm 1 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm 1 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 2 cái
40 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm 6 cái
41 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm 2 cái
42 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm 4 cái
43 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 1 cái
44 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 1 cái
45 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm 2 cái
46 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm 2 cái
47 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 2 cái
48 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm 4 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm 1 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm 1 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm 2 cái
D BỂ ĐIỀU HÒA 20M3
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,618 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 4,1 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 3,55 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,1 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,14 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,16 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 1,21 m3
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 0,31 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 16,4 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng + sân 0,0819 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,3759 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,0059 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,0981 100m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 24,64 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 22,72 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 22,72 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 12,6 m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0889 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1493 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,0499 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,1401 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0036 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0176 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,0801 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0083 tấn
26 Lắp đặt crepin d = 65 1 cái
27 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm 1 cái
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm 0,02 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,02 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm 0,03 100m
31 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 1 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm 1 cái
33 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm 2 cái
34 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm 2 cái
35 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm 2 cái
36 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm 1 cái
37 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 1 cái
38 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm 2 cái
39 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 2 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 63mm 1 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 40mm 1 cái
E BỂ CẮT ÁP
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,19 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,22 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV 1,03 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,76 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,7 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,58 m3
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 0,52 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 6,28 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 17,68 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 17,68 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 13,92 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,043 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,072 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0362 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,0177 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,2512 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,0355 100m2
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm 0,13 100m
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm 4 cái
20 Lắp đặt crepin d = 80 2 cái
21 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm 4 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm 4 cái
23 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm 8 cái
24 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm 4 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 75mm 4 cái
F CÁP TREO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 3,99 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV 10,04 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 10,12 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,32 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 2,29 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,0576 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,1104 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,014 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,0499 tấn
10 Cáp lụa phi 18 30 m
11 Bu lông phi 18, L =40cm 2 cái
12 Bu ly D=18cm 2 cái
13 Tăng đơ phi 18 3 Bộ
14 Cóc cáp phi 16 10 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm 0,17 100m
G TRỤ ĐỠ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 5,3 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 12,48 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV 1,68 m3
4 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 6,41 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố đỡ đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 2,3 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,175 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,0159 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,0397 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm 0,285 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,11 100m
11 Lắp đăt chếch HDPE nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=75mm 6 cái
12 Lắp đăt chếch HDPE nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm 1 cái
H HỐ VAN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,56 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 1,04 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 1,54 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,2 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0222 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,2528 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,0112 100m2
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm 5 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 4 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm 1 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 10 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm 7 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm 12 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 3 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm 2 cái
18 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 5 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm 2 cái
20 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm 5 cái
21 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm 1 cái
22 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 2 cái
23 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm 2 cái
24 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm 3 cái
25 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 1 cái
26 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm 3 cái
27 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm 5 cái
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 1 cái
29 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm 1 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 20mm 6 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 32mm 1 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 40mm 10 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 50mm 1 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 75mm 2 cái
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm 0,035 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm 0,01 100m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm 0,065 100m
38 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm 0,005 100m
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm 0,015 100m
I BỂ CHỨA 5M3
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,7 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 2,25 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 5,4 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,03 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,03 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 1,11 m3
7 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 0,24 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 15 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 43,38 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 43,38 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 40,77 m2
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm 0,051 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm 0,09 100m
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0902 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0037 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,2073 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,0573 tấn
18 Vòi rửa D20+0.3M Ống D20 12 0.0
19 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm 12 cái
20 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm 6 cái
21 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm 3 cái
22 Van phao D15 3 0.0
23 Lắp đặt van điều tiết đường kính van 15mm 3 cái
24 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 3 cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 6 cái
26 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 3 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 20mm 3 cái
28 Nắp bể tôn 0.35mm (0.6x0.6) 1,08 0.0
29 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, 15mm 3 cái
30 Khung nhôm nắp bể 9,3 0.0
31 Bản lề lá 3 0.0
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, sân 0,084 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,5296 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,0027 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,1358 100m2
J TRỤ VÒI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 6,58 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 7,99 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,4507 100m2
4 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm 188 cái
5 Lắp đặt vòi phi 15 47 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng,15mm 47 cái
7 Lắp đặt van khóa D15 47 cái
8 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 94 cái
9 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 94 cái
10 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm 47 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, đường kính măng sông 20mm 47 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm 0,705 100m
K TUYẾN ỐNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II 206,85 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III 169,39 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV 33,67 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp II 1,41 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III 5,13 m3
6 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép 0,24 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) 0,24 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 1,28 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,128 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,0051 tấn
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm 1,4836 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm 0,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm 7,3953 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 1,942 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm 3,312 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 11,693 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 2,848 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 2,31 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm 18,233 100m
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm 16 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm 5 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm 4 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm 9 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm 2 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm 2 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm 7 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong, đường kính măng sông 75mm 4 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong, đường kính măng sông 20mm 2 cái
29 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm 5 cái
30 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 6 cái
31 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 9 cái
32 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm 5 cái
33 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm 5 cái
34 Lắp đăt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm 10 cái
35 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm 5 cái
36 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm 6 cái
37 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 13 cái
38 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm 8 cái
39 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->