Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà hiệu bộ trường PTDT bán trú - Tiểu học Suối Lềnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330890-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp số 01 công trình: Nhà hiệu bộ trường PTDT bán trú - Tiểu học Suối Lềnh
Số hiệu KHLCNT 20200219957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW thực hiện chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-13 16:15:00 đến ngày 2020-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,249,709,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí bảo vệ người lao động, môi trường... 1 Khoản
B PHẦN MÓNG
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 14,763 m3
2 Đắp cát nền móng công trình 1,5565 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 11,4034 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột 0,1344 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1531 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,8478 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,312 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,5866 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đế móng cột, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,8436 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 4,0856 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 13,2927 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 4,07 m3
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 rãnh thoát nước 55,5 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,4346 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp rãnh 0,2732 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,1523 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 74 cái
18 Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 4,4828 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,24 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,3131 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông ván khuôn xà dầm, giằng 0,9386 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,3248 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 77,5506 m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 22,9121 m3
25 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 36,5044 m2
26 Trát láng bậc tam cấp trước khi láng granito 36,8668 m2
27 Láng granitô tam cấp 36,8668 m2
28 Trát thành móng, bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 17,6847 m2
C PHẦN THÂN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0946 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,5908 tấn
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 1,0828 100m2
4 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 5,1955 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,2488 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,1407 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,1109 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,0602 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,7839 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 18,7237 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,8515 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 1,9238 100m2
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 57,6022 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 17,4033 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 0,8093 m3
16 Bê tông lanh tô,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,7598 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0775 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,1785 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2337 100m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 176,2232 m2
21 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt sơn theo yêu cầu kỹ thuật 681,1527 kg
22 Sx cửa đi panô kính khuôn thép, ô thoáng (đã tính công lắp dựng) 22,68 m2
23 Sx cửa sổ kính khuôn thép hộp (đã tính công lắp dựng) 37,44 m2
24 Sản xuất khuôn kép cửa đi, cửa sổ các loại 210,7 m
25 Lắp dựng khuôn cửa kép 210,7 m
26 Thép fi 6 LK với tường 12,2544 kg
27 Sản xuất xà gồ thép 1,314 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước 92,0592 m2
29 Lắp dựng xà gồ thép, con son 1,314 tấn
30 Sản xuất giằng mái thép 0,2024 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước 9,584 m2
32 Bulông fi 12 80 cái
33 Bulông fi 16 con son 16 cái
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,6351 100m2
35 Tôn úp nóc + máng nước 71,264 m
36 Chốt, khóa cửa Minh Khai 7 bộ
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 38,9688 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 30,4304 m2
39 Quét xi măng chống thấm Seno mái 19,6168 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 77,9664 m2
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 205,8638 m2
42 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 397,698 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 192,3862 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 25,344 m2
45 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 34,08 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 33,44 m
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 684,3066 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 235,9718 m2
D Phần điện + nước
1 Lắp đặt rọ chắn rác bằng thép 6 ĐK 150 8 rọ
2 LĐ ống lồng fi 90 4 cáI
3 Đai giữ ống 32 cái
4 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm 48 cái
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm 0,432 100m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm 0,032 100m
7 Thép dẹt đỡ máng 20x2 1,256 kg
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,76 m3
9 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 5 cái
10 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 4 cái
11 Bật thép fi 10 L = 250mm 5 cái
12 Thép chữ C , L=200mm 10 cái
13 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 60 m
14 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
15 ống hồ lô màu đỏ 5 cái
16 Miếng đệm bằng thép 80*80 20 cái
17 Miếng đệm bằng chì 20 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,76 m3
19 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 14 cái
20 Lắp đặt các loại đèn Led 1,2m, máng tube 14 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 3 bộ
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 17 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 7 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A 1 cái
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 176,2 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 160,8 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 20 m
28 Kéo rải dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 50 m
29 Vít nở 50 cái
30 Bu lông fi 6 1 cái
31 Giá đón điện bằng thép góc 50*50*5, L = 900 2 cái
32 Puli sứ 2 quả
33 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm 10 cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 300 m
35 Tủ điện tổng kt 200x300 1 cái
36 Đế âm bảng điện 24 Cái
37 Đế âm áttomas 7 Cái
38 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 14 cái
39 Mặt công tắc 1 lỗ 3 cái
40 Mặt công tắc 2 lỗ 7 cái
41 Mặt attomas 7 cái
42 Kéo rải dây dây tiếp địa, dây thép loại d=10mm 10 m
43 Gia công và đóng cọc tiếp địa 4 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->