Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh đệm cát (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200309384-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh đệm cát (Bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 90% từ nguồn khai thác quỹ đất trên địa bàn phường, phần còn lại ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 00:07:00 đến ngày 2020-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,150,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo TC được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo TC được phê duyệt | 1 | Khoản |
| B | THÍ NGHIỆM NÉ TĨNH ĐỆM CÁT | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh đệm cát | Theo TC được phê duyệt | 4 | Điểm |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 20,1171 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo TC được phê duyệt | 7,8197 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 dùng vữa xi măng mác 100 | Theo TC được phê duyệt | 32,4641 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 66,5209 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột | Theo TC được phê duyệt | 2,03 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TC được phê duyệt | 0,292 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo TC được phê duyệt | 1,7997 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo TC được phê duyệt | 2,6437 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 241,202 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 20,9475 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Theo TC được phê duyệt | 0,4822 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng đường kính <=18 mm | Theo TC được phê duyệt | 2,368 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo TC được phê duyệt | 1,9044 | 100m2 |
| 14 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 8,8953 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 10,3315 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 | Theo TC được phê duyệt | 10,3315 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo TC được phê duyệt | 4,184 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 dùng vữa xi măng mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 49,2118 | m3 |
| 19 | Trát tường chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 39,753 | m2 |
| 20 | Sơn tường chân móng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC được phê duyệt | 39,753 | m2 |
| E | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 48,8267 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC được phê duyệt | 6,0443 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 20,8866 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo TC được phê duyệt | 3,4289 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 1,8186 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 2,2076 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 9,1612 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 1,078 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 2,5103 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 3,3145 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 158,0348 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TC được phê duyệt | 15,3997 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo TC được phê duyệt | 20,2004 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 4,9494 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo TC được phê duyệt | 0,9197 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 0,1455 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Theo TC được phê duyệt | 0,6617 | tấn |
| 18 | Đào móng chân thang, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,2208 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 0,0883 | m3 |
| 20 | Xây chân thang gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 0,1913 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 2,9805 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, cầu thang | Theo TC được phê duyệt | 0,3917 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Theo TC được phê duyệt | 0,2436 | tấn |
| 24 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Theo TC được phê duyệt | 0,0796 | tấn |
| 25 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 0,8376 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TC được phê duyệt | 26,8642 | m2 |
| 27 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 39,2 | m2 |
| 28 | Cốt thép thang lên mái đường kính <=18 mm | Theo TC được phê duyệt | 0,0192 | tấn |
| 29 | Nắp tôn hoa 770x620 đậy thang lên mái | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Gia công lan can sắt tròn D20, sắt hộp 25x50 , sắt inox D40, con tiện tròn D70 (kể cả sơn 3 nước+lắp dựng hoàn thiện) | Theo TC được phê duyệt | 14,535 | m2 |
| 31 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,2681 | m3 |
| 32 | Đào móng tam cấp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,0241 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 0,8379 | m3 |
| 34 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 2,1884 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TC được phê duyệt | 18,495 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,8893 | m3 |
| F | Phần kiến trúc thân nhà | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 203,7889 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 41,8716 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 30,7018 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 649,0424 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 1.863,37 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát ngoài) | Theo TC được phê duyệt | 649,043 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ( = DT trát trong) | Theo TC được phê duyệt | 1.863,37 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 171,45 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 200 | m |
| 10 | Sơn cột, 1 nước lót, 2 nước phủ (= DT trát cột) | Theo TC được phê duyệt | 171,45 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 =DTVK | Theo TC được phê duyệt | 483,52 | m2 |
| 12 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75=DTVK lanh tô, lam | Theo TC được phê duyệt | 91,9 | m2 |
| 13 | Trát trần, cẩu thang vữa XM mác 75=DTVK sàn+ cầu thang | Theo TC được phê duyệt | 1.579 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, lanh tô, lam, cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC được phê duyệt | 2.154,42 | m2 |
| G | Chi tiết lan can | |||
| 1 | Xây lan can gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao ≤16m | Theo TC được phê duyệt | 1,82 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 32,076 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông lan can, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TC được phê duyệt | 1,954 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông | Theo TC được phê duyệt | 0,55 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam bê tông | Theo TC được phê duyệt | 0,391 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng lan can, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 1,212 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TC được phê duyệt | 0,129 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC được phê duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 9 | Sơn tường lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng DT trát LC) | Theo TC được phê duyệt | 160,016 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo TC được phê duyệt | 873,2266 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt khu WC | Theo TC được phê duyệt | 234,6166 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 250x300 mm | Theo TC được phê duyệt | 419,6766 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 243,76 | m |
| 14 | Láng sàn mái chống thấm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 121,3404 | m2 |
| 15 | Lát gạch lá nem 300x300 mm | Theo TC được phê duyệt | 227,34 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép dập U80x40x3 | Theo TC được phê duyệt | 4,3575 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC được phê duyệt | 4,356 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC được phê duyệt | 408,7758 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TC được phê duyệt | 4,6872 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Theo TC được phê duyệt | 66,2 | m |
| 21 | Ke chống bão (4 cái /m2) | Theo TC được phê duyệt | 1.875,2 | cái |
| 22 | Đắp vữa tạo logo, táp Lô, chữ…. | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Vách kính trắng dày 5 ly, kính dày 6,38ly | Theo TC được phê duyệt | 26,1 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép mở quay, kính dày 6,38ly | Theo TC được phê duyệt | 40,5 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh, cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt, kính dày 6,38ly | Theo TC được phê duyệt | 83,16 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly | Theo TC được phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 27 | Hoa sắt vuông cửa sổ 12*12 ( cả sơn và lắp dựng ) bằng Dt cửa sổ | Theo TC được phê duyệt | 131,76 | m2 |
| H | Bể phốt (SL : 04) | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 2,5694 | m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt bằng máy đào, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,4882 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 2,519 | m3 |
| 4 | Bê tông chống thấm đáy bể, đá 1x2, mác 150 | Theo TC được phê duyệt | 2,7161 | m3 |
| 5 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo TC được phê duyệt | 0,3137 | tấn |
| 6 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo TC được phê duyệt | 0,3983 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Theo TC được phê duyệt | 0,1043 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 9,9792 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 1,5796 | m3 |
| 10 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 12,76 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 68,848 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 59,392 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 2,0064 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo TC được phê duyệt | 0,0184 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TC được phê duyệt | 0,0861 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo TC được phê duyệt | 16 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 17,126 | m3 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (tạm tính 3 tháng - tính thêm 3 lần vật liệu) | Theo TC được phê duyệt | 9,9029 | 100m2 |
| I | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm | Theo TC được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm | Theo TC được phê duyệt | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=20mm | Theo TC được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=15mm | Theo TC được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông HDPE d=32mm | Theo TC được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông HDPE d=25mm | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông HDPE d=20mm | Theo TC được phê duyệt | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn HDPE nhựa d=25-20mm | Theo TC được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê HDPE d=20mm | Theo TC được phê duyệt | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê HDPE d=25mm | Theo TC được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE d=25-20mm | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE d=32mm | Theo TC được phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút đường kính cút d=32mm | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút đường kính cút d=25mm | Theo TC được phê duyệt | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút đường kính cút d=20mm | Theo TC được phê duyệt | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt Colie D25 | Theo TC được phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa D32 | Theo TC được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Rắc co nhựa D25 | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Rắc co nhựa D20 | Theo TC được phê duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính 32mm | Theo TC được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính 32mm | Theo TC được phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính 20mm | Theo TC được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Van phao D20 | Theo TC được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Van phao D32 | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 3,0m3 (bình ngang) | Theo TC được phê duyệt | 2 | bể |
| J | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 150mm | Theo TC được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo TC được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mm | Theo TC được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 64mm | Theo TC được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 42mm | Theo TC được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa d110mm | Theo TC được phê duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút xiên nhựa d110mm | Theo TC được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa d 76mm | Theo TC được phê duyệt | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa d 42mm | Theo TC được phê duyệt | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D110*76 | Theo TC được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo TC được phê duyệt | 15 | cái |
| 12 | Clê ôm ống D42 | Theo TC được phê duyệt | 8 | cái |
| K | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 90mm | Theo TC được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa d 90mm | Theo TC được phê duyệt | 94 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Theo TC được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Clê ôm ống | Theo TC được phê duyệt | 28 | cái |
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo TC được phê duyệt | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt loại người lớn | Theo TC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TC được phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TC được phê duyệt | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Phễu thu nước sàn D90 | Theo TC được phê duyệt | 22 | cái |
| 7 | Suốt INOX phơI khăn | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Giá INOXtreo quần áo | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Theo TC được phê duyệt | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo TC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp 220V-40W, nội | Theo TC được phê duyệt | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần điện cơ Hà nội | Theo TC được phê duyệt | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo TC được phê duyệt | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo TC được phê duyệt | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo TC được phê duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện 400x350x200 chuyên dùng | Theo TC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp dây 200x300 | Theo TC được phê duyệt | 52 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo TC được phê duyệt | 58 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực 1 chiều, cường độ dòng điện <=100 Ampe | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo TC được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo TC được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo TC được phê duyệt | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC được phê duyệt | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo TC được phê duyệt | 450 | m |
| 20 | ống gen ruột gà D20, Liên doanh | Theo TC được phê duyệt | 1.000 | m |
| N | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 13,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất chôn dây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 13,6 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dàI 1m | Theo TC được phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | Cọc tiếp địa L 63x63x6 L2500 | Theo TC được phê duyệt | 4 | cọc |
| 5 | Dây thu sét fi 10 | Theo TC được phê duyệt | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa 40x4 | Theo TC được phê duyệt | 20 | m |
| 7 | Kẹp kiếm tra điện trở | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| O | NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG | |||
| P | Phần móng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 17,5621 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo TC được phê duyệt | 6,8 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo TC được phê duyệt | 29,197 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 95,761 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo TC được phê duyệt | 1,579 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TC được phê duyệt | 1,041 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo TC được phê duyệt | 3,823 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo TC được phê duyệt | 4,307 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 9,228 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo TC được phê duyệt | 1,092 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cổ cột đường kính <=10 mm | Theo TC được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cổ cột đường kính <=18 mm | Theo TC được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cổ cột đường kính >18 mm | Theo TC được phê duyệt | 2,167 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 5,489 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính <=10 mm | Theo TC được phê duyệt | 0,356 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính <=18 mm | Theo TC được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M75 | Theo TC được phê duyệt | 77,965 | m3 |
| 19 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 9,0923 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 8,47 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 8,47 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo TC được phê duyệt | 3,245 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo TC được phê duyệt | 38,176 | m3 |
| Q | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 26,765 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông cột | Theo TC được phê duyệt | 4,497 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 1,095 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột đường kính <=18 mm, cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 1,74 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột đường kính >18 mm, cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 5,157 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 43,367 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC được phê duyệt | 3,936 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 1,112 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 11,054 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 156,665 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TC được phê duyệt | 13,552 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TC được phê duyệt | 17,866 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 2,864 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường | Theo TC được phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 0,251 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 11,806 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC được phê duyệt | 1,72 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 0,389 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 0,958 | tấn |
| R | Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo TC được phê duyệt | 0,164 | m3 |
| 2 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 5,91 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TC được phê duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 4 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 64 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 0,576 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo TC được phê duyệt | 1,275 | tấn |
| 7 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TC được phê duyệt | 47,776 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sắt: | Theo TC được phê duyệt | 20,448 | m2 |
| S | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 311,367 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 676,384 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 1.662,142 | m2 |
| 4 | Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 306,738 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 484,279 | m2 |
| 6 | Trát phào kép đầu cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 20,9 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 98,16 | m |
| 8 | Trát lanh tô vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 18,425 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 393,6 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 1.287,44 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC được phê duyệt | 1.312,648 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC được phê duyệt | 3.407,182 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 145,61 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo TC được phê duyệt | 145,61 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC được phê duyệt | 2,095 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC được phê duyệt | 2,095 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC được phê duyệt | 185,171 | m2 |
| 18 | Bulong M16x300 | Theo TC được phê duyệt | 8 | chiếc |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TC được phê duyệt | 4,033 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4 | Theo TC được phê duyệt | 51,8 | m |
| 21 | Ke chống bão (4 cái /m2) | Theo TC được phê duyệt | 1.613,2 | cái |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo TC được phê duyệt | 914,401 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo TC được phê duyệt | 72,764 | m2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao WC | Theo TC được phê duyệt | 72,764 | m2 |
| 25 | Vách ngăn Composite khu vệ sinh | Theo TC được phê duyệt | 27,93 | m2 |
| 26 | Láng granitô nền sàn | Theo TC được phê duyệt | 106,003 | m2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm nhà vệ sinh | Theo TC được phê duyệt | 49,064 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh 300x450 mm | Theo TC được phê duyệt | 114,868 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 0,388 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 7,611 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC được phê duyệt | 7,611 | m2 |
| 32 | Bê tông bàn bếp đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 0,942 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê bàn bếp | Theo TC được phê duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TC được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 35 | Lát mặt bàn bếp gạch 300x450 | Theo TC được phê duyệt | 13,543 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường khu vực bếp 300x450 mm | Theo TC được phê duyệt | 27,012 | m2 |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Theo TC được phê duyệt | 51,8 | m2 |
| 38 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay (kính dày 6,38ly) | Theo TC được phê duyệt | 63,18 | m2 |
| 39 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay (kính dày 6,38ly) | Theo TC được phê duyệt | 33,93 | m2 |
| 40 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt (kính dày 6,38ly) | Theo TC được phê duyệt | 51,8 | m2 |
| 41 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay (kính dày 6,38ly) | Theo TC được phê duyệt | 15,819 | m2 |
| 42 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất (kính dày 6,38ly) | Theo TC được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 43 | Vách kính nhựa lõi thép VK, kính 6,38mm | Theo TC được phê duyệt | 27,646 | m2 |
| 44 | Cửa sắt hộp | Theo TC được phê duyệt | 2,2 | m2 |
| T | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo TC được phê duyệt | 1,672 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 5,007 | m3 |
| 3 | Láng bậc tâm cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 34,552 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TC được phê duyệt | 34,552 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m ( tạm tính 3 tháng) | Theo TC được phê duyệt | 11,699 | 100m2 |
| U | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt bằng thủ công đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo TC được phê duyệt | 0,535 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 1,149 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Theo TC được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Theo TC được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể phốt | Theo TC được phê duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 2,489 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 3,491 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 18,989 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 0,265 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan bể phốt | Theo TC được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo TC được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo TC được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,031 | 100m3 |
| V | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống huỳnh quang loại 1x1,2mx40W | Theo TC được phê duyệt | 61 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp loại 16W | Theo TC được phê duyệt | 47 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần điện cơ Hà nội | Theo TC được phê duyệt | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) | Theo TC được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) | Theo TC được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+ hạt+ đế) | Theo TC được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (mặt+ hạt+ đế) | Theo TC được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 cực | Theo TC được phê duyệt | 45 | cái |
| W | Tủ phân phối | |||
| 1 | Tủ điện chứa 9 modul nắp meka trong suốt | Theo TC được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm 450x300x180 | Theo TC được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat MCB-1P-100A | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat MCB-1P-75A | Theo TC được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat MCB-1P-40A | Theo TC được phê duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat MCB-1P-25A | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat MCB-1P-16A | Theo TC được phê duyệt | 75 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat MCB-1P-10A | Theo TC được phê duyệt | 33 | cái |
| 9 | ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D15 Tiền Phong | Theo TC được phê duyệt | 1.000 | m |
| X | Lắp đặt ống nhựa, dây diện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x25)mm2 | Theo TC được phê duyệt | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn (1x10)mm2 | Theo TC được phê duyệt | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn (1x6)mm2 | Theo TC được phê duyệt | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Theo TC được phê duyệt | 780 | m |
| 5 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | Theo TC được phê duyệt | 3.300 | m |
| 6 | Hộp chia ngã | Theo TC được phê duyệt | 75 | cái |
| Y | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 1m | Theo TC được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Theo TC được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TC được phê duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, dây thép F10mm | Theo TC được phê duyệt | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F14mm | Theo TC được phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 | Theo TC được phê duyệt | 30 | m |
| 7 | Đào đất chôn dây , đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| Z | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống hàn nhiệt PRR-D32 | Theo TC được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống hàn nhiệt PRR-D25 | Theo TC được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống hàn nhiệt PRR-D20 | Theo TC được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mm | Theo TC được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 20mm | Theo TC được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn đường kính 32mm | Theo TC được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn đường kính 25mm | Theo TC được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PRR-D32x25 | Theo TC được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn PRR D25x20 | Theo TC được phê duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PRR-D32 | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PRR-D25 | Theo TC được phê duyệt | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PRR-D20 | Theo TC được phê duyệt | 45 | cái |
| 13 | Rắc co ren nhựa 32 | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Rắc co ren nhựa 20 | Theo TC được phê duyệt | 45 | cái |
| 15 | Nút bịt D20 | Theo TC được phê duyệt | 45 | cái |
| AA | Thoát nước tiền phong Class2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm | Theo TC được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Theo TC được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60mm | Theo TC được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC 110 | Theo TC được phê duyệt | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC 90 | Theo TC được phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 110 | Theo TC được phê duyệt | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 90 | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 60 | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC110 | Theo TC được phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 60 | Theo TC được phê duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC 110 | Theo TC được phê duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PVC 90 | Theo TC được phê duyệt | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC 60 | Theo TC được phê duyệt | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PVC 110x90 | Theo TC được phê duyệt | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC 90x60 | Theo TC được phê duyệt | 30 | cái |
| 17 | Nút bịt D110 | Theo TC được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Nút bịt D60 | Theo TC được phê duyệt | 30 | cái |
| 19 | Ga thu sàn inox D60 | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thông tắc D 90mm | Theo TC được phê duyệt | 6 | cái |
| AB | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa (chậu+vòi+xiphong+ông thải) Viglacera | Theo TC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo TC được phê duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 3,0m3 ngang | Theo TC được phê duyệt | 1 | bể |
| 7 | Máy bơm nước | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| AC | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Theo TC được phê duyệt | 0,908 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút D90mm | Theo TC được phê duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | Theo TC được phê duyệt | 24 | cái |
| 4 | Rọ chắn rắc D90 | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Măng sông D90 | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Đai giữ ống D90mm | Theo TC được phê duyệt | 60 | cái |
| AD | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AE | Cổng trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 0,633 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo TC được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo TC được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo TC được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 0,339 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2,, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 0,194 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo TC được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TC được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TC được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 0,738 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 8,685 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 7,2 | m |
| 16 | Quét vôi, ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TC được phê duyệt | 8,685 | m2 |
| 17 | Biển hiệu tên Trường Mầm non Trường Thi A | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Cổng sắt thép hình L50x50x8 và sắt vuông 16x16 | Theo TC được phê duyệt | 17,2 | m2 |
| 19 | Hoa sắt tường rào cổng chính, sắt vuông 16x16 | Theo TC được phê duyệt | 4,294 | m2 |
| 20 | Ray trượt cổng sắt | Theo TC được phê duyệt | 6 | m |
| AF | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 1,7651 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 9,2899 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,619 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 9,677 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 30,966 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 42,579 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 6,387 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 3,484 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TC được phê duyệt | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TC được phê duyệt | 0,497 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 7,427 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 37,126 | m3 |
| 13 | Hoa sắt tường rào thép đặc 12x12 | Theo TC được phê duyệt | 14,712 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 373,853 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 65,438 | m2 |
| 16 | Quét vôi, ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TC được phê duyệt | 439,291 | m2 |
| AG | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 3,338 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót sân đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo TC được phê duyệt | 111,28 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 111,28 | m3 |
| 4 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông nội bộ | Theo TC được phê duyệt | 445,12 | m |
| AH | Bó vỉa bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo TC được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 3,025 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,127 | m3 |
| AI | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 1,7061 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 8,9793 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,599 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, mác 150 | Theo TC được phê duyệt | 13,205 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo TC được phê duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 14,122 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 146,72 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 55,02 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 7,336 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TC được phê duyệt | 0,514 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TC được phê duyệt | 0,607 | tấn |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Theo TC được phê duyệt | 183 | cái |
| AJ | Ga thoát nước loại 1,2 (11 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 2,489 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, mác 150 | Theo TC được phê duyệt | 2,963 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo TC được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 6,881 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 22,66 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 5,39 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 0,931 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TC được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TC được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Theo TC được phê duyệt | 11 | cái |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 1,101 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo TC được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Theo TC được phê duyệt | 0,135 | tấn |
| AK | Ga thoát nước loại 3 (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 0,226 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, mác 150 | Theo TC được phê duyệt | 0,269 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo TC được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 | Theo TC được phê duyệt | 0,578 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 1,844 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 0,49 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 0,085 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TC được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TC được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo TC được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Theo TC được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| AL | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm dưới khuôn viên: | Theo TC được phê duyệt | 45,22 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh cáp ngầm = 1/3KL đào: | Theo TC được phê duyệt | 15,073 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo TC được phê duyệt | 1.800 | viên |
| 4 | Tủ điện tổng | Theo TC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25 luồn cáp ngầm | Theo TC được phê duyệt | 152 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo TC được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Rải cáp ngầm 4x35 | Theo TC được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm 4x25 | Theo TC được phê duyệt | 1,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây ngầm 2 ruột 2x10mm2 | Theo TC được phê duyệt | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TC được phê duyệt | 29 | m |
| AM | BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 21,028 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 1,893 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,701 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 1,402 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo TC được phê duyệt | 5,476 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 12,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TC được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thành bể, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 29,376 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thành bể | Theo TC được phê duyệt | 2,851 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn nắp bể, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 4,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Theo TC được phê duyệt | 0,518 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính thép <=10mm | Theo TC được phê duyệt | 2,085 | tấn |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính thép <=18mm | Theo TC được phê duyệt | 4,414 | tấn |
| 14 | Láng chống thấm bể | Theo TC được phê duyệt | 225,28 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TC được phê duyệt | 0,422 | m3 |
| 16 | Trát thành đậy nắp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo TC được phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 17 | Tôn đậy nắp bể + khóa | Theo TC được phê duyệt | 4 | bộ |
| AN | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AO | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lđ đầu báo cháy khói quang | Theo TC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Lđ đế báo cháy khói quang | Theo TC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | Theo TC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Lđ chuông báo cháy khẩn cấp | Theo TC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo TC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 7 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo TC được phê duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ắp quy khô dự phòng cho hệ thống báo cháy | Theo TC được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháy | Theo TC được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt attomat 20A cho hệ thống báo cháy | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho trung tâm báo cháy, dây 2,5mm | Theo TC được phê duyệt | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo TC được phê duyệt | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x1mm | Theo TC được phê duyệt | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo TC được phê duyệt | 80 | m |
| 15 | Phụ kiện nối ống ghen D32 | Theo TC được phê duyệt | 80 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu đầu báo cháy, dây 2x1.0mm | Theo TC được phê duyệt | 700 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo TC được phê duyệt | 700 | m |
| 18 | Phụ kiện nối ống ghen D20 | Theo TC được phê duyệt | 700 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối cáp | Theo TC được phê duyệt | 4 | hộp |
| AP | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q.=10l/s; H>=30M.C.N | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q.=10l/s; H>=30M.C.N | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo TC được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo TC được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y lọc cơ khí, đường kính 100mm | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính 25mm | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều, đường kính 15mm | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính 100mm | Theo TC được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính 100mm | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp 3x10+1x6mm2 cấp nguồn máy bơm | Theo TC được phê duyệt | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Theo TC được phê duyệt | 80 | m |
| 13 | Họng tiếp nước chữa cháy | Theo TC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Trụ nước chữa cháy | Theo TC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x500x200, sơn tĩnh điện | Theo TC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 loại 13 át | Theo TC được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | Theo TC được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo TC được phê duyệt | 4 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy, kt 600x500x180, sơn tĩnh điện | Theo TC được phê duyệt | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo TC được phê duyệt | 14 | bình |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo TC được phê duyệt | 7 | bình |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh | Theo TC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo TC được phê duyệt | 10 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (BS-A1) | Theo TC được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=50mm | Theo TC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (BS-A1) đường nước mồi. | Theo TC được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo TC được phê duyệt | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm | Theo TC được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo TC được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/60, 100/50mm | Theo TC được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông, đường kính 32mm | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt răc co D100 | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích thép hàn, đường kính 100mm | Theo TC được phê duyệt | 30 | cặp bích |
| 35 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo TC được phê duyệt | 10 | m3 |
| AQ | ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lđ đèn exit chỉ dẫn thoát nạn | Theo TC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lđ đèn báo sự cố | Theo TC được phê duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC được phê duyệt | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây nguồn cho đèn Exit, sự cố, dây 2x1,0 | Theo TC được phê duyệt | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo TC được phê duyệt | 300 | m |
| 6 | Phụ kiện nối ống ghen D20 | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp | Theo TC được phê duyệt | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi