Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh đệm cát (Bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200309384-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình, thí nghiệm nén tĩnh đệm cát (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200308426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 90% từ nguồn khai thác quỹ đất trên địa bàn phường, phần còn lại ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 00:07:00 đến ngày 2020-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,150,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo TC được phê duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TC được phê duyệt 1 Khoản
B THÍ NGHIỆM NÉ TĨNH ĐỆM CÁT
1 Thí nghiệm nén tĩnh đệm cát Theo TC được phê duyệt 4 Điểm
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
D Phần móng
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 20,1171 100m3
2 Đắp cát đệm móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo TC được phê duyệt 7,8197 100m3
3 Bê tông đá 4x6 dùng vữa xi măng mác 100 Theo TC được phê duyệt 32,4641 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 66,5209 m3
5 Ván khuôn gỗ, móng cột Theo TC được phê duyệt 2,03 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TC được phê duyệt 0,292 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TC được phê duyệt 1,7997 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo TC được phê duyệt 2,6437 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo TC được phê duyệt 241,202 m3
10 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 20,9475 m3
11 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Theo TC được phê duyệt 0,4822 tấn
12 Cốt thép giằng đường kính <=18 mm Theo TC được phê duyệt 2,368 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Theo TC được phê duyệt 1,9044 100m2
14 Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC được phê duyệt 8,8953 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 10,3315 100m3
16 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 Theo TC được phê duyệt 10,3315 100m3/1km
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo TC được phê duyệt 4,184 100m3
18 Bê tông đá 4x6 dùng vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 49,2118 m3
19 Trát tường chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 39,753 m2
20 Sơn tường chân móng, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC được phê duyệt 39,753 m2
E Kết cấu phần thân
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 48,8267 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC được phê duyệt 6,0443 100m2
3 Bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 200 Theo TC được phê duyệt 20,8866 m3
4 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo TC được phê duyệt 3,4289 100m2
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 1,8186 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 2,2076 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 9,1612 tấn
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 1,078 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 2,5103 tấn
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 3,3145 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 158,0348 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TC được phê duyệt 15,3997 100m2
13 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo TC được phê duyệt 20,2004 tấn
14 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 4,9494 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô Theo TC được phê duyệt 0,9197 100m2
16 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 0,1455 tấn
17 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Theo TC được phê duyệt 0,6617 tấn
18 Đào móng chân thang, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,2208 m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50 Theo TC được phê duyệt 0,0883 m3
20 Xây chân thang gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 0,1913 m3
21 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 2,9805 m3
22 Ván khuôn gỗ, cầu thang Theo TC được phê duyệt 0,3917 100m2
23 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Theo TC được phê duyệt 0,2436 tấn
24 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Theo TC được phê duyệt 0,0796 tấn
25 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 0,8376 m3
26 Lát đá bậc cầu thang Theo TC được phê duyệt 26,8642 m2
27 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 39,2 m2
28 Cốt thép thang lên mái đường kính <=18 mm Theo TC được phê duyệt 0,0192 tấn
29 Nắp tôn hoa 770x620 đậy thang lên mái Theo TC được phê duyệt 1 cái
30 Gia công lan can sắt tròn D20, sắt hộp 25x50 , sắt inox D40, con tiện tròn D70 (kể cả sơn 3 nước+lắp dựng hoàn thiện) Theo TC được phê duyệt 14,535 m2
31 Đào móng tam cấp, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,2681 m3
32 Đào móng tam cấp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,0241 100m3
33 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50 Theo TC được phê duyệt 0,8379 m3
34 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 2,1884 m3
35 Lát đá bậc tam cấp Theo TC được phê duyệt 18,495 m2
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC được phê duyệt 0,8893 m3
F Phần kiến trúc thân nhà
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 203,7889 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 41,8716 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 30,7018 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 649,0424 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TC được phê duyệt 1.863,37 m2
6 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát ngoài) Theo TC được phê duyệt 649,043 m2
7 Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ( = DT trát trong) Theo TC được phê duyệt 1.863,37 m2
8 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 171,45 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC được phê duyệt 200 m
10 Sơn cột, 1 nước lót, 2 nước phủ (= DT trát cột) Theo TC được phê duyệt 171,45 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 =DTVK Theo TC được phê duyệt 483,52 m2
12 Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75=DTVK lanh tô, lam Theo TC được phê duyệt 91,9 m2
13 Trát trần, cẩu thang vữa XM mác 75=DTVK sàn+ cầu thang Theo TC được phê duyệt 1.579 m2
14 Sơn dầm, trần, lanh tô, lam, cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC được phê duyệt 2.154,42 m2
G Chi tiết lan can
1 Xây lan can gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao ≤16m Theo TC được phê duyệt 1,82 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 32,076 m2
3 Sản xuất bê tông lan can, đá 1x2, M200, PC40 Theo TC được phê duyệt 1,954 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông Theo TC được phê duyệt 0,55 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam bê tông Theo TC được phê duyệt 0,391 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng lan can, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 1,212 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC được phê duyệt 0,129 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC được phê duyệt 0,223 100m2
9 Sơn tường lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng DT trát LC) Theo TC được phê duyệt 160,016 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo TC được phê duyệt 873,2266 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt khu WC Theo TC được phê duyệt 234,6166 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 250x300 mm Theo TC được phê duyệt 419,6766 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC được phê duyệt 243,76 m
14 Láng sàn mái chống thấm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 121,3404 m2
15 Lát gạch lá nem 300x300 mm Theo TC được phê duyệt 227,34 m2
16 Sản xuất xà gồ thép dập U80x40x3 Theo TC được phê duyệt 4,3575 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC được phê duyệt 4,356 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC được phê duyệt 408,7758 m2
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TC được phê duyệt 4,6872 100m2
20 Tôn úp nóc Theo TC được phê duyệt 66,2 m
21 Ke chống bão (4 cái /m2) Theo TC được phê duyệt 1.875,2 cái
22 Đắp vữa tạo logo, táp Lô, chữ…. Theo TC được phê duyệt 1 bộ
23 Vách kính trắng dày 5 ly, kính dày 6,38ly Theo TC được phê duyệt 26,1 m2
24 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép mở quay, kính dày 6,38ly Theo TC được phê duyệt 40,5 m2
25 Cửa sổ 2 cánh, cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt, kính dày 6,38ly Theo TC được phê duyệt 83,16 m2
26 Cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly Theo TC được phê duyệt 13,5 m2
27 Hoa sắt vuông cửa sổ 12*12 ( cả sơn và lắp dựng ) bằng Dt cửa sổ Theo TC được phê duyệt 131,76 m2
H Bể phốt (SL : 04)
1 Đào móng bể phốt, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 2,5694 m3
2 Đào móng bể phốt bằng máy đào, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,4882 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50 Theo TC được phê duyệt 2,519 m3
4 Bê tông chống thấm đáy bể, đá 1x2, mác 150 Theo TC được phê duyệt 2,7161 m3
5 Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo TC được phê duyệt 0,3137 tấn
6 Cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo TC được phê duyệt 0,3983 tấn
7 Ván khuôn đáy bể Theo TC được phê duyệt 0,1043 100m2
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 9,9792 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 1,5796 m3
10 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 12,76 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 68,848 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 59,392 m2
13 Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 2,0064 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,0184 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC được phê duyệt 0,0861 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo TC được phê duyệt 16 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC được phê duyệt 17,126 m3
18 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (tạm tính 3 tháng - tính thêm 3 lần vật liệu) Theo TC được phê duyệt 9,9029 100m2
I Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm Theo TC được phê duyệt 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm Theo TC được phê duyệt 0,86 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=20mm Theo TC được phê duyệt 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=15mm Theo TC được phê duyệt 0,18 100m
5 Lắp đặt măng sông HDPE d=32mm Theo TC được phê duyệt 4 cái
6 Lắp đặt măng sông HDPE d=25mm Theo TC được phê duyệt 12 cái
7 Lắp đặt măng sông HDPE d=20mm Theo TC được phê duyệt 36 cái
8 Lắp đặt côn HDPE nhựa d=25-20mm Theo TC được phê duyệt 10 cái
9 Lắp đặt tê HDPE d=20mm Theo TC được phê duyệt 22 cái
10 Lắp đặt tê HDPE d=25mm Theo TC được phê duyệt 10 cái
11 Lắp đặt tê HDPE d=25-20mm Theo TC được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt tê HDPE d=32mm Theo TC được phê duyệt 8 cái
13 Lắp đặt cút đường kính cút d=32mm Theo TC được phê duyệt 12 cái
14 Lắp đặt cút đường kính cút d=25mm Theo TC được phê duyệt 27 cái
15 Lắp đặt cút đường kính cút d=20mm Theo TC được phê duyệt 42 cái
16 Lắp đặt Colie D25 Theo TC được phê duyệt 10 cái
17 Rắc co nhựa D32 Theo TC được phê duyệt 6 cái
18 Rắc co nhựa D25 Theo TC được phê duyệt 12 cái
19 Rắc co nhựa D20 Theo TC được phê duyệt 5 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm Theo TC được phê duyệt 12 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính 32mm Theo TC được phê duyệt 6 cái
22 Lắp đặt 1 chiều, đường kính 32mm Theo TC được phê duyệt 5 cái
23 Lắp đặt 1 chiều, đường kính 20mm Theo TC được phê duyệt 8 cái
24 Van phao D20 Theo TC được phê duyệt 6 cái
25 Van phao D32 Theo TC được phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 3,0m3 (bình ngang) Theo TC được phê duyệt 2 bể
J Phần thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 150mm Theo TC được phê duyệt 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Theo TC được phê duyệt 0,96 100m
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mm Theo TC được phê duyệt 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 64mm Theo TC được phê duyệt 0,27 100m
5 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 42mm Theo TC được phê duyệt 0,16 100m
6 Lắp đặt cút nhựa d110mm Theo TC được phê duyệt 16 cái
7 Lắp đặt cút xiên nhựa d110mm Theo TC được phê duyệt 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa d 76mm Theo TC được phê duyệt 22 cái
9 Lắp đặt cút nhựa d 42mm Theo TC được phê duyệt 28 cái
10 Lắp đặt tê nhựa D110*76 Theo TC được phê duyệt 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa D110 Theo TC được phê duyệt 15 cái
12 Clê ôm ống D42 Theo TC được phê duyệt 8 cái
K Phần thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 90mm Theo TC được phê duyệt 0,56 100m
2 Lắp đặt cút nhựa d 90mm Theo TC được phê duyệt 94 cái
3 Cầu chắn rác Theo TC được phê duyệt 8 cái
4 Clê ôm ống Theo TC được phê duyệt 28 cái
L Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo TC được phê duyệt 50 bộ
2 Lắp đặt xí bệt loại người lớn Theo TC được phê duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC được phê duyệt 20 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC được phê duyệt 22 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo TC được phê duyệt 2 cái
6 Phễu thu nước sàn D90 Theo TC được phê duyệt 22 cái
7 Suốt INOX phơI khăn Theo TC được phê duyệt 12 cái
8 Giá INOXtreo quần áo Theo TC được phê duyệt 12 cái
M Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Theo TC được phê duyệt 52 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Theo TC được phê duyệt 10 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp 220V-40W, nội Theo TC được phê duyệt 42 bộ
4 Lắp đặt quạt trần điện cơ Hà nội Theo TC được phê duyệt 40 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn Theo TC được phê duyệt 36 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi Theo TC được phê duyệt 26 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TC được phê duyệt 20 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo TC được phê duyệt 24 cái
9 Lắp đặt hộp điện 400x350x200 chuyên dùng Theo TC được phê duyệt 2 hộp
10 Lắp đặt hộp dây 200x300 Theo TC được phê duyệt 52 hộp
11 Lắp đặt hộp âm tường Theo TC được phê duyệt 58 hộp
12 Lắp đặt cầu dao 3 cực 1 chiều, cường độ dòng điện <=100 Ampe Theo TC được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A Theo TC được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo TC được phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo TC được phê duyệt 4 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo TC được phê duyệt 6 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Theo TC được phê duyệt 250 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC được phê duyệt 300 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo TC được phê duyệt 450 m
20 ống gen ruột gà D20, Liên doanh Theo TC được phê duyệt 1.000 m
N Chống sét
1 Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 13,6 m3
2 Đắp đất chôn dây, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC được phê duyệt 13,6 m3
3 Gia công kim thu sét có chiều dàI 1m Theo TC được phê duyệt 7 cái
4 Cọc tiếp địa L 63x63x6 L2500 Theo TC được phê duyệt 4 cọc
5 Dây thu sét fi 10 Theo TC được phê duyệt 110 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa 40x4 Theo TC được phê duyệt 20 m
7 Kẹp kiếm tra điện trở Theo TC được phê duyệt 1 bộ
O NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG
P Phần móng
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 17,5621 100m3
2 Đắp cát đệm móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo TC được phê duyệt 6,8 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo TC được phê duyệt 29,197 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo TC được phê duyệt 95,761 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo TC được phê duyệt 1,579 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TC được phê duyệt 1,041 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TC được phê duyệt 3,823 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo TC được phê duyệt 4,307 tấn
9 Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 Theo TC được phê duyệt 9,228 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo TC được phê duyệt 1,092 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cổ cột đường kính <=10 mm Theo TC được phê duyệt 0,14 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cổ cột đường kính <=18 mm Theo TC được phê duyệt 0,05 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cổ cột đường kính >18 mm Theo TC được phê duyệt 2,167 tấn
14 Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 5,489 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC được phê duyệt 0,5 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính <=10 mm Theo TC được phê duyệt 0,356 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính <=18 mm Theo TC được phê duyệt 0,108 tấn
18 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M75 Theo TC được phê duyệt 77,965 m3
19 Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC được phê duyệt 9,0923 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 8,47 100m3
21 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 8,47 100m3/1km
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo TC được phê duyệt 3,245 100m3
23 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo TC được phê duyệt 38,176 m3
Q Phần kết cấu
1 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 Theo TC được phê duyệt 26,765 m3
2 Ván khuôn cho bê tông cột Theo TC được phê duyệt 4,497 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 1,095 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột đường kính <=18 mm, cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 1,74 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột đường kính >18 mm, cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 5,157 tấn
6 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 43,367 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC được phê duyệt 3,936 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 1,112 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 11,054 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 156,665 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TC được phê duyệt 13,552 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC được phê duyệt 17,866 tấn
13 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 2,864 m3
14 Ván khuôn cho bê tông giằng tường Theo TC được phê duyệt 0,26 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 0,251 tấn
16 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 11,806 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC được phê duyệt 1,72 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 0,389 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 0,958 tấn
R Cầu thang
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo TC được phê duyệt 0,164 m3
2 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 5,91 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo TC được phê duyệt 0,64 100m2
4 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 64 m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 0,576 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo TC được phê duyệt 1,275 tấn
7 Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 1,512 m3
8 Lát đá bậc cầu thang Theo TC được phê duyệt 47,776 m2
9 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sắt: Theo TC được phê duyệt 20,448 m2
S Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 311,367 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 676,384 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TC được phê duyệt 1.662,142 m2
4 Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TC được phê duyệt 306,738 m2
5 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 484,279 m2
6 Trát phào kép đầu cột, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC được phê duyệt 20,9 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC được phê duyệt 98,16 m
8 Trát lanh tô vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC được phê duyệt 18,425 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 393,6 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 1.287,44 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC được phê duyệt 1.312,648 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC được phê duyệt 3.407,182 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo TC được phê duyệt 145,61 m2
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo TC được phê duyệt 145,61 m2
15 Sản xuất xà gồ thép Theo TC được phê duyệt 2,095 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC được phê duyệt 2,095 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC được phê duyệt 185,171 m2
18 Bulong M16x300 Theo TC được phê duyệt 8 chiếc
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TC được phê duyệt 4,033 100m2
20 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4 Theo TC được phê duyệt 51,8 m
21 Ke chống bão (4 cái /m2) Theo TC được phê duyệt 1.613,2 cái
22 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo TC được phê duyệt 914,401 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo TC được phê duyệt 72,764 m2
24 Làm trần bằng tấm trần thạch cao WC Theo TC được phê duyệt 72,764 m2
25 Vách ngăn Composite khu vệ sinh Theo TC được phê duyệt 27,93 m2
26 Láng granitô nền sàn Theo TC được phê duyệt 106,003 m2
27 Quét flinkote chống thấm nhà vệ sinh Theo TC được phê duyệt 49,064 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh 300x450 mm Theo TC được phê duyệt 114,868 m2
29 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 0,388 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TC được phê duyệt 7,611 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC được phê duyệt 7,611 m2
32 Bê tông bàn bếp đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 0,942 m3
33 Ván khuôn cho bê bàn bếp Theo TC được phê duyệt 0,135 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC được phê duyệt 0,041 tấn
35 Lát mặt bàn bếp gạch 300x450 Theo TC được phê duyệt 13,543 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường khu vực bếp 300x450 mm Theo TC được phê duyệt 27,012 m2
37 Hoa sắt cửa sổ 14x14 Theo TC được phê duyệt 51,8 m2
38 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay (kính dày 6,38ly) Theo TC được phê duyệt 63,18 m2
39 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay (kính dày 6,38ly) Theo TC được phê duyệt 33,93 m2
40 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt (kính dày 6,38ly) Theo TC được phê duyệt 51,8 m2
41 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay (kính dày 6,38ly) Theo TC được phê duyệt 15,819 m2
42 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất (kính dày 6,38ly) Theo TC được phê duyệt 2,52 m2
43 Vách kính nhựa lõi thép VK, kính 6,38mm Theo TC được phê duyệt 27,646 m2
44 Cửa sắt hộp Theo TC được phê duyệt 2,2 m2
T Bậc tam cấp
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo TC được phê duyệt 1,672 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 5,007 m3
3 Láng bậc tâm cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 34,552 m2
4 Lát đá bậc tam cấp Theo TC được phê duyệt 34,552 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m ( tạm tính 3 tháng) Theo TC được phê duyệt 11,699 100m2
U Bể phốt
1 Đào móng bể phốt đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,083 100m3
2 Đào móng bể phốt bằng thủ công đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,924 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo TC được phê duyệt 0,535 m3
4 Bê tông đá 1x2 mác 200 Theo TC được phê duyệt 1,149 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=10 mm Theo TC được phê duyệt 0,071 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=18 mm Theo TC được phê duyệt 0,04 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đáy bể phốt Theo TC được phê duyệt 0,069 100m2
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 2,489 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 3,491 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 18,989 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 0,265 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan bể phốt Theo TC được phê duyệt 0,047 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt Theo TC được phê duyệt 0,013 100m2
14 Lắp dựng tấm đan Theo TC được phê duyệt 4 cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo TC được phê duyệt 0,031 100m3
V Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn ống huỳnh quang loại 1x1,2mx40W Theo TC được phê duyệt 61 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp loại 16W Theo TC được phê duyệt 47 bộ
3 Lắp đặt quạt trần điện cơ Hà nội Theo TC được phê duyệt 42 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) Theo TC được phê duyệt 10 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) Theo TC được phê duyệt 5 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+ hạt+ đế) Theo TC được phê duyệt 9 cái
7 Lắp đặt công tắc đảo chiều (mặt+ hạt+ đế) Theo TC được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt ổ cắm điện 3 cực Theo TC được phê duyệt 45 cái
W Tủ phân phối
1 Tủ điện chứa 9 modul nắp meka trong suốt Theo TC được phê duyệt 10 cái
2 Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm 450x300x180 Theo TC được phê duyệt 3 cái
3 Lắp đặt automat MCB-1P-100A Theo TC được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt automat MCB-1P-75A Theo TC được phê duyệt 3 cái
5 Lắp đặt automat MCB-1P-40A Theo TC được phê duyệt 9 cái
6 Lắp đặt automat MCB-1P-25A Theo TC được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt automat MCB-1P-16A Theo TC được phê duyệt 75 cái
8 Lắp đặt automat MCB-1P-10A Theo TC được phê duyệt 33 cái
9 ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D15 Tiền Phong Theo TC được phê duyệt 1.000 m
X Lắp đặt ống nhựa, dây diện
1 Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x25)mm2 Theo TC được phê duyệt 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn (1x10)mm2 Theo TC được phê duyệt 75 m
3 Lắp đặt dây dẫn (1x6)mm2 Theo TC được phê duyệt 450 m
4 Lắp đặt dây 1x2,5mm2 Theo TC được phê duyệt 780 m
5 Lắp đặt dây 1x1,5mm2 Theo TC được phê duyệt 3.300 m
6 Hộp chia ngã Theo TC được phê duyệt 75 cái
Y Chống sét
1 Gia công kim thu sét chiều dài kim 1m Theo TC được phê duyệt 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m Theo TC được phê duyệt 5 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TC được phê duyệt 5 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, dây thép F10mm Theo TC được phê duyệt 50 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F14mm Theo TC được phê duyệt 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 Theo TC được phê duyệt 30 m
7 Đào đất chôn dây , đất cấp II Theo TC được phê duyệt 10,8 m3
8 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo TC được phê duyệt 0,108 100m3
Z Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống hàn nhiệt PRR-D32 Theo TC được phê duyệt 0,37 100m
2 Lắp đặt ống hàn nhiệt PRR-D25 Theo TC được phê duyệt 1,8 100m
3 Lắp đặt ống hàn nhiệt PRR-D20 Theo TC được phê duyệt 1,5 100m
4 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mm Theo TC được phê duyệt 3 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 20mm Theo TC được phê duyệt 6 cái
6 Lắp đặt van chặn đường kính 32mm Theo TC được phê duyệt 3 cái
7 Lắp đặt van chặn đường kính 25mm Theo TC được phê duyệt 6 cái
8 Lắp đặt tê PRR-D32x25 Theo TC được phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt côn PRR D25x20 Theo TC được phê duyệt 15 cái
10 Lắp đặt cút PRR-D32 Theo TC được phê duyệt 12 cái
11 Lắp đặt cút PRR-D25 Theo TC được phê duyệt 18 cái
12 Lắp đặt cút PRR-D20 Theo TC được phê duyệt 45 cái
13 Rắc co ren nhựa 32 Theo TC được phê duyệt 12 cái
14 Rắc co ren nhựa 20 Theo TC được phê duyệt 45 cái
15 Nút bịt D20 Theo TC được phê duyệt 45 cái
AA Thoát nước tiền phong Class2
1 Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm Theo TC được phê duyệt 1,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm Theo TC được phê duyệt 1,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC 60mm Theo TC được phê duyệt 0,45 100m
4 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC 110 Theo TC được phê duyệt 39 cái
5 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC 90 Theo TC được phê duyệt 24 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa PVC 110 Theo TC được phê duyệt 36 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa PVC 90 Theo TC được phê duyệt 12 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa PVC 60 Theo TC được phê duyệt 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC110 Theo TC được phê duyệt 18 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 Theo TC được phê duyệt 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC 60 Theo TC được phê duyệt 15 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PVC 110 Theo TC được phê duyệt 9 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PVC 90 Theo TC được phê duyệt 15 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PVC 60 Theo TC được phê duyệt 18 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PVC 110x90 Theo TC được phê duyệt 30 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PVC 90x60 Theo TC được phê duyệt 30 cái
17 Nút bịt D110 Theo TC được phê duyệt 24 cái
18 Nút bịt D60 Theo TC được phê duyệt 30 cái
19 Ga thu sàn inox D60 Theo TC được phê duyệt 12 cái
20 Lắp đặt tê thông tắc D 90mm Theo TC được phê duyệt 6 cái
AB Thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa (chậu+vòi+xiphong+ông thải) Viglacera Theo TC được phê duyệt 12 bộ
2 Lắp đặt gương soi Theo TC được phê duyệt 12 cái
3 Lắp đặt xí bệt Theo TC được phê duyệt 18 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TC được phê duyệt 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC được phê duyệt 6 bộ
6 Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 3,0m3 ngang Theo TC được phê duyệt 1 bể
7 Máy bơm nước Theo TC được phê duyệt 1 cái
AC Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm Theo TC được phê duyệt 0,908 100m
2 Lắp đặt cút D90mm Theo TC được phê duyệt 24 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa D90mm Theo TC được phê duyệt 24 cái
4 Rọ chắn rắc D90 Theo TC được phê duyệt 12 cái
5 Măng sông D90 Theo TC được phê duyệt 12 cái
6 Đai giữ ống D90mm Theo TC được phê duyệt 60 cái
AD HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AE Cổng trường
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,12 m3
2 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,023 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6, mác 50 Theo TC được phê duyệt 0,242 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo TC được phê duyệt 0,633 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo TC được phê duyệt 0,033 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,003 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TC được phê duyệt 0,044 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 0,339 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2,, mác 200 Theo TC được phê duyệt 0,194 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo TC được phê duyệt 0,035 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC được phê duyệt 0,005 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC được phê duyệt 0,028 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 0,738 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 8,685 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo TC được phê duyệt 7,2 m
16 Quét vôi, ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước mầu Theo TC được phê duyệt 8,685 m2
17 Biển hiệu tên Trường Mầm non Trường Thi A Theo TC được phê duyệt 1 cái
18 Cổng sắt thép hình L50x50x8 và sắt vuông 16x16 Theo TC được phê duyệt 17,2 m2
19 Hoa sắt tường rào cổng chính, sắt vuông 16x16 Theo TC được phê duyệt 4,294 m2
20 Ray trượt cổng sắt Theo TC được phê duyệt 6 m
AF Tường rào
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 1,7651 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 9,2899 m3
3 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo TC được phê duyệt 0,619 100m3
4 Bê tông lót đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 9,677 m3
5 Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 30,966 m3
6 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 42,579 m3
7 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 6,387 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 3,484 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC được phê duyệt 0,233 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC được phê duyệt 0,497 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 7,427 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 37,126 m3
13 Hoa sắt tường rào thép đặc 12x12 Theo TC được phê duyệt 14,712 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 373,853 m2
15 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 65,438 m2
16 Quét vôi, ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước mầu Theo TC được phê duyệt 439,291 m2
AG Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo TC được phê duyệt 3,338 100m3
2 Bê tông lót sân đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo TC được phê duyệt 111,28 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 111,28 m3
4 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông nội bộ Theo TC được phê duyệt 445,12 m
AH Bó vỉa bồn hoa
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,38 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo TC được phê duyệt 0,19 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 0,66 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 3,025 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC được phê duyệt 0,127 m3
AI Rãnh thoát nước
1 Đào móng mương bằng máy đào, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 1,7061 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 8,9793 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo TC được phê duyệt 0,599 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, mác 150 Theo TC được phê duyệt 13,205 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo TC được phê duyệt 0,367 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 14,122 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 146,72 m2
8 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 55,02 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 7,336 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC được phê duyệt 0,514 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC được phê duyệt 0,607 tấn
12 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Theo TC được phê duyệt 183 cái
AJ Ga thoát nước loại 1,2 (11 cái)
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,224 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 2,489 m3
3 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo TC được phê duyệt 0,083 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, mác 150 Theo TC được phê duyệt 2,963 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo TC được phê duyệt 0,088 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 6,881 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 22,66 m2
8 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 5,39 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 0,931 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC được phê duyệt 0,04 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC được phê duyệt 0,048 tấn
12 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Theo TC được phê duyệt 11 cái
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 1,101 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo TC được phê duyệt 0,13 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,135 tấn
AK Ga thoát nước loại 3 (1 cái)
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,02 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 0,226 m3
3 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo TC được phê duyệt 0,008 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, mác 150 Theo TC được phê duyệt 0,269 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo TC được phê duyệt 0,008 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 Theo TC được phê duyệt 0,578 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 1,844 m2
8 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 0,49 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 0,085 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC được phê duyệt 0,004 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC được phê duyệt 0,004 tấn
12 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Theo TC được phê duyệt 1 cái
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 0,1 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo TC được phê duyệt 0,012 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,012 tấn
AL CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào đất rãnh cáp ngầm dưới khuôn viên: Theo TC được phê duyệt 45,22 m3
2 Đắp rãnh cáp ngầm = 1/3KL đào: Theo TC được phê duyệt 15,073 m3
3 Gạch chỉ báo hiệu cáp Theo TC được phê duyệt 1.800 viên
4 Tủ điện tổng Theo TC được phê duyệt 3 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25 luồn cáp ngầm Theo TC được phê duyệt 152 m
6 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo TC được phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Theo TC được phê duyệt 1 cái
8 Rải cáp ngầm 4x35 Theo TC được phê duyệt 0,07 100m
9 Rải cáp ngầm 4x25 Theo TC được phê duyệt 1,45 100m
10 Lắp đặt dây ngầm 2 ruột 2x10mm2 Theo TC được phê duyệt 5 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC được phê duyệt 29 m
AM BỂ CỨU HỎA
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 21,028 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 1,893 100m3
3 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo TC được phê duyệt 0,701 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 1,402 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo TC được phê duyệt 5,476 m3
6 Bê tông đáy bể, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 12,96 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC được phê duyệt 0,072 100m2
8 Bê tông thành bể, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 29,376 m3
9 Ván khuôn gỗ thành bể Theo TC được phê duyệt 2,851 100m2
10 Bê tông sàn nắp bể, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 4,9 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn bể Theo TC được phê duyệt 0,518 100m2
12 Sản xuất và lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính thép <=10mm Theo TC được phê duyệt 2,085 tấn
13 Sản xuất và lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính thép <=18mm Theo TC được phê duyệt 4,414 tấn
14 Láng chống thấm bể Theo TC được phê duyệt 225,28 m2
15 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 0,422 m3
16 Trát thành đậy nắp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC được phê duyệt 7,68 m2
17 Tôn đậy nắp bể + khóa Theo TC được phê duyệt 4 bộ
AN HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AO PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Theo TC được phê duyệt 1 cái
2 Lđ đầu báo cháy khói quang Theo TC được phê duyệt 7 bộ
3 Lđ đế báo cháy khói quang Theo TC được phê duyệt 7 bộ
4 Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp Theo TC được phê duyệt 7 bộ
5 Lđ chuông báo cháy khẩn cấp Theo TC được phê duyệt 7 bộ
6 Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo TC được phê duyệt 7 bộ
7 Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W Theo TC được phê duyệt 5 bộ
8 Lắp đặt ắp quy khô dự phòng cho hệ thống báo cháy Theo TC được phê duyệt 1 chiếc
9 Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháy Theo TC được phê duyệt 1 chiếc
10 Lắp đặt attomat 20A cho hệ thống báo cháy Theo TC được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt dây cấp nguồn cho trung tâm báo cháy, dây 2,5mm Theo TC được phê duyệt 10 m
12 Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Theo TC được phê duyệt 10 m
13 Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x1mm Theo TC được phê duyệt 80 m
14 Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Theo TC được phê duyệt 80 m
15 Phụ kiện nối ống ghen D32 Theo TC được phê duyệt 80 cái
16 Lắp đặt dây tín hiệu đầu báo cháy, dây 2x1.0mm Theo TC được phê duyệt 700 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo TC được phê duyệt 700 m
18 Phụ kiện nối ống ghen D20 Theo TC được phê duyệt 700 cái
19 Lắp đặt hộp nối cáp Theo TC được phê duyệt 4 hộp
AP CHỮA CHÁY
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q.=10l/s; H>=30M.C.N Theo TC được phê duyệt 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q.=10l/s; H>=30M.C.N Theo TC được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt rọ bơm D100 Theo TC được phê duyệt 2 chiếc
4 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm Theo TC được phê duyệt 4 cái
5 Lắp đặt Y lọc cơ khí, đường kính 100mm Theo TC được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt van hai chiều, đường kính 25mm Theo TC được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt van một chiều, đường kính 15mm Theo TC được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo TC được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt van hai chiều, đường kính 100mm Theo TC được phê duyệt 4 cái
10 Lắp đặt van hai chiều, đường kính 100mm Theo TC được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt cáp 3x10+1x6mm2 cấp nguồn máy bơm Theo TC được phê duyệt 80 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Theo TC được phê duyệt 80 m
13 Họng tiếp nước chữa cháy Theo TC được phê duyệt 1 Cái
14 Trụ nước chữa cháy Theo TC được phê duyệt 2 Cái
15 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x500x200, sơn tĩnh điện Theo TC được phê duyệt 2 hộp
16 Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 loại 13 át Theo TC được phê duyệt 4 cuộn
17 Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 Theo TC được phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Theo TC được phê duyệt 4 mối nối
19 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy, kt 600x500x180, sơn tĩnh điện Theo TC được phê duyệt 7 cái
20 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo TC được phê duyệt 14 bình
21 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo TC được phê duyệt 7 bình
22 Nội quy tiêu lệnh Theo TC được phê duyệt 7 bộ
23 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Theo TC được phê duyệt 10 m3
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (BS-A1) Theo TC được phê duyệt 1,5 100m
25 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=50mm Theo TC được phê duyệt 0,5 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (BS-A1) đường nước mồi. Theo TC được phê duyệt 0,06 100m
27 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Theo TC được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Theo TC được phê duyệt 18 cái
29 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm Theo TC được phê duyệt 4 cái
30 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Theo TC được phê duyệt 8 cái
31 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/60, 100/50mm Theo TC được phê duyệt 4 cái
32 Lắp đặt măng sông, đường kính 32mm Theo TC được phê duyệt 2 cái
33 Lắp đặt răc co D100 Theo TC được phê duyệt 2 cái
34 Lắp đặt bích thép hàn, đường kính 100mm Theo TC được phê duyệt 30 cặp bích
35 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo TC được phê duyệt 10 m3
AQ ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1 Lđ đèn exit chỉ dẫn thoát nạn Theo TC được phê duyệt 3 bộ
2 Lđ đèn báo sự cố Theo TC được phê duyệt 16 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TC được phê duyệt 19 cái
4 Lắp đặt dây nguồn cho đèn Exit, sự cố, dây 2x1,0 Theo TC được phê duyệt 300 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo TC được phê duyệt 300 m
6 Phụ kiện nối ống ghen D20 Theo TC được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối cáp Theo TC được phê duyệt 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->